Phương án tuyển sinh đại học năm 2026 của cập nhật liên tục

Danh sách trường Đại học tại Hà Nội, HCM, miền Bắc, miền Nam, miền Trung và Tây Nguyên, các trường công an, Quân đội được cập nhật phương án tuyển sinh năm 2026.

Bộ GD yêu cầu các trường đại học xây dựng kế hoạch, sớm công bố thông tin tuyển sinh với các điểm chính để học sinh có phương án học và ôn thi, muộn nhất là ngày 15/2/2026. Đến thời điểm này, các trường Đại học đã bắt đầu hoàn thiện và công bố phương án tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển.

 

I. Danh sách các trường ĐH và HV khu vực Hà Nội
Stt Mã Trường Đại học Ghi chú
1 VNU ĐH Quốc gia Hà Nội
2 QHL Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội) Trường Đại học Luật sử dụng 4 phương thức xét tuyển
3 QHQ Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội)
4 QHY Trường ĐH Y Dược (ĐHQG Hà Nội)
5 QHI Trường ĐH Công nghệ (ĐHQG Hà Nội) Trường xét tuyển ổn định 3 phương thức với 4.020 chỉ tiêu
6 QHE Trường ĐH Kinh tế (ĐHQG Hà Nội) Năm 2026, Trường tuyển sinh 6 ngành đào tạo với 3000 chỉ tiêu.
7 QHS Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)
8 QHT Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội) Trường ĐHKHTN sử dụng 6 phương thức xét tuyển để tuyển sinh các chương trình đào tạo (CTĐT)
9 QHX Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) Năm nay nhà trường dự kiến tuyển sinh theo ba phương thức
10 QHD Trường Quản trị và kinh doanh (ĐHQG Hà Nội)
11 QHF Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) 03 phương thức
12 VJU Trường ĐH Việt Nhật (ĐHQG Hà Nội) trường Đại học Việt Nhật – ĐHQGHN tuyển tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy 800 sinh viên dựa trên 6 phương thức xét tuyển
13 NVH HV Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
14 HBT HV Báo chí Tuyên truyền Năm 2026, Học viện Báo chí và Tuyên truyền tuyển sinh 2.150 chỉ tiêu qua 3 phương thức
15 HCP HV Chính sách và Phát triển 04 phương thức xét tuyển
16 BVH HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông Ổn định 05 phương thức
17 HCH HV Hành chính Quốc gia
18 KMA HV Kỹ thuật Mật mã thông tin chi tiết 02 phương án tuyển sinh
19 NHH HV Ngân hàng
20 HQT HV Ngoại giao
21 HVN HV Nông nghiệp Việt Nam  các phương thức tuyển sinh năm 2026
22 HPN HV Phụ nữ Việt Nam
23 HVQ HV Quản lý Giáo dục
24 HTC HV Tài chính
25 HTN HV Thanh Thiếu niên Việt Nam
26  HTA HV Tòa án
27 HYD HV Y Dược học cổ truyền Việt Nam
28 BKA ĐH Bách khoa Hà Nội Đại học Bách khoa Hà Nội giữ ổn định 3 phương thức tuyển sinh với gần 9.700 chỉ tiêu
29 LDA Trường ĐH Công đoàn
30 GTA Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải
31 CCM Trường ĐH Công nghiệp Dệt may Hà Nội
32 DCN Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 05 phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
33 VHD Trường ĐH Công nghiệp Việt Hung
34 DDN Trường ĐH Đại Nam (*) 37 ngành, 4 phương thức xét tuyển
35 DDL Trường ĐH Điện lực
36 DKH Trường ĐH Dược Hà Nội
37 FPT Trường ĐH FPT (*)  03 phương thức
38 GHA Trường ĐH Giao thông vận tải Trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển
39 NHF Trường ĐH Hà Nội 03 phương thức
40 ETU Trường ĐH Hòa Bình (*)
41 KCN Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội 04 phương thức tuyển sinh
42 DKS Trường ĐH Kiểm sát Hà Nội
43 KTA Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội trường tuyển sinh theo 3 phương thức
44 DKK Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
45 KHA Trường ĐH Kinh tế Quốc dân Trường giữ nguyên 3 phương thức xét tuyển
46 LNH Trường ĐH Lâm nghiệp
47 DLX Trường ĐH Lao động Xã hội  05 phương thức
48 LPH Trường ĐH Luật Hà Nội
49 MDA Trường ĐH Mỏ Địa chất Hà Nội
50 MTC Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
51 MTH Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam
52 NTH Trường ĐH Ngoại thương
53 NTU Trường ĐH Nguyễn Trãi (*) Trường dự kiến tuyển sinh 1275 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo với 06 phương thức xét tuyển.
54 SKD Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh
55 SPH Trường ĐH Sư phạm Hà Nội Nhà trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển chủ đạo
56 GNT Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
57 TDH Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao Hà nội
58 FBU Trường ĐH Tài chính Ngân hàng Hà Nội (*)  03 phương thức
59 DMT Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 04 phương thức xét tuyển
60 DTL Trường ĐH Thăng Long (*) trường Đại học Thăng Long tuyển sinh 6 phương thức xét tuyển
61 TDD Trường ĐH Thành Đô (*) 04 phương thức tuyển sinh
62 HNM Trường ĐH Thủ đô Hà Nội
63 TMU Trường ĐH Thương mại năm 2026, Trường ĐH Thương mại tuyển sinh bằng 4 phương thức
64 TLA Trường ĐH Thủy lợi
65 VHH Trường ĐH Văn hóa Hà Nội
66 XDA Trường ĐH Xây dựng Hà Nội
67 YHB Trường ĐH Y Hà Nội

tuyển sinh 2.150 chỉ tiêu theo 2 phương thức

68 YTC Trường ĐH Y tế Công cộng
69 DCQ Trường ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị (*) 03 phương thức
70 DDU Trường ĐH Đông Đô (*)
71 DQK Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (*)
72 DPD Trường ĐH Phương Đông (*)
73 MHN Trường ĐH Mở Hà Nội
74 PKA Trường ĐH Phenikaa Trường Đại học Phenikaa năm 2026 tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu
75 CMC Trường ĐH CMC
II. Danh sách các trường ĐH và HV khu vực TPHCM
Stt Mã Trường đại học Ghi chú
76 VNU-HCM ĐH QUỐC GIA TP.HCM
77 QSY Khoa Y – ĐH Quốc gia TP.HCM (ĐH KH sức khỏe)  1 phương thức duy nhất
78 QSB Trường ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM
79 QSC Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐH Quốc gia TP.HCM 02 phương thức
80 QST Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM
81 QSX Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM  02 phương thức
82 QSQ Trường ĐH Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM  02 phương thức
83 QSK Trường ĐH Kinh tế – Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)
84 HVC HV Cán bộ TP.HCM
85 BVS HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở TP.HCM
86 HHK HV Hàng không Việt Nam
87 NVS Nhạc viện TP.HCM
88 DCT Trường ĐH Công thương TP.HCM
89 IUH Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM
90 GSA Trường ĐH Giao thông vận tải – Cơ sở 2
91 GTS Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM
92 HSU Trường ĐH Hoa Sen (*)
93 KTS Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM Trường đại học Kiến trúc TP.HCM áp dụng 4 phương thức xét tuyển
94 UEF Trường ĐH Kinh tế – Tài chính TP.HCM (*)  Trường thực hiện đồng thời 5 phương thức
95 KSA Trường ĐH Kinh tế TP.HCM
96 DLS Trường ĐH Lao động Xã hội – Cơ sở TP.HCM
97 LPS Trường ĐH Luật TP.HCM Năm 2026, trường Đại học Luật TPHCM tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển
98 MBS Trường ĐH Mở TP.HCM 06 phương thức
99 MTS Trường ĐH Mỹ thuật TP.HCM
100 NHS Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM
101 NTS Trường ĐH Ngoại thương – Cơ sở phía Nam
102 NTT Trường ĐH Nguyễn Tất Thành (*) trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức
103 NLS Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM 05 phương thức
104 HIU Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng (*) 05 phương thức
105 SGD Trường ĐH Sài Gòn
106 DSD Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh TP.HCM
107 SPK Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
108 SPS Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
109 DMS Trường ĐH Tài chính – Marketing Nhà trường dự kiến tuyển sinh theo 5 phương thức xét tuyển
110 DTM Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
111 TDS Trường ĐH Thể dục Thể thao TP.HCM
112 TLS Trường ĐH Thủy lợi – Cơ sở 2
113 DTT Trường ĐH Tôn Đức Thắng 03 phương thức
114 VHS Trường ĐH Văn hóa TP.HCM  05 phương thức
115 VGU Trường ĐH Việt – Đức
116 YDS Trường ĐH Y Dược TP.HCM
117 TYS Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
118 DSG Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn (*)
119 GDU Trường ĐH Gia Định (*)
120 DKC Trường ĐH Công nghệ TP.HCM (*) 07 phương thức tuyển sinh
121 DHV Trường ĐH Hùng Vương TPHCM (*)
122 SIU Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn (*) 03 phương thức
123 DVH Trường ĐH Văn Hiến (*) Năm 2026, Trường Đại học Văn Hiến tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 05 phương thức xét tuyển
124 DVL Trường ĐH Văn Lang (*) Trường Đại học Văn Lang năm 2026 sử dụng 08 phương thức
125 STS Trường ĐH Sư phạm TDTT TP. HCM
126 DNT Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (*)
127 UMT Trường ĐH Quản lý và công nghệ TPHCM
III. Danh sách các trường ĐH khu vực các tỉnh Miền Bắc
Stt Mã Trường Đại học Ghi chú
128 TNU ĐH Thái Nguyên
129 DTF Trường Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)
130 DTQ Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)
131 DTP Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai
132 DTC Trường ĐH Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
133 DTZ Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
134 DTE Trường ĐH Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
135 DTK Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
136 DTN Trường ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
137 DTS Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên (TNUE) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển
138 DTY Trường ĐH Y Dược (ĐH Thái Nguyên)
139 DCA Trường ĐH Chu Văn An (*)
140 DDA Trường ĐH Công nghệ Đông Á (*)
141 DDM Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
142 VUI Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì
143 DHP Trường ĐH Quản lý và công nghệ Hải Phòng (*)
144 DTV Trường ĐH Lương Thế Vinh (*) 03 phương thức
145 YDD Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định
146 HLU Trường ĐH Hạ Long
147 DKT Trường ĐH Hải Dương
148 THP Trường ĐH Hải Phòng
149 HHA Trường ĐH Hàng hải  06 phương thức
150 DNB Trường ĐH Hoa Lư
151 HDT Trường ĐH Hồng Đức
152 THV Trường ĐH Hùng Vương
153 UKB Trường ĐH Kinh Bắc (*)
154 DKY Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 4 phương thức tuyển sinh
155 DBG Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển
156 DBH Trường ĐH Quốc tế Bắc Hà (*)
157 SDU Trường ĐH Sao Đỏ
158 SP2 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
159 SKH Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
160 SKN Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 800 chỉ tiêu
161 DFA Trường ĐH Tài chính – Quản trị kinh doanh
162 TQU Trường ĐH Tân Trào Trường Đại học Tân Trào thông báo 04 phương thức tuyển sinh dự kiến đối với hệ chính quy năm 2026
163 TTB Trường ĐH Tây Bắc
164 DTB Trường ĐH Thái Bình
165 DDB Trường ĐH Thành Đông (*)
166 TDB Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh 03 phương thức
167 DVP Trường ĐH Trưng Vương (*) 04 phương thức
168 DVD Trường ĐH Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
169 DVB Trường ĐH Việt Bắc
170 YPB Trường ĐH Y Dược Hải Phòng
171 YTB Trường ĐH Y Dược Thái Bình
172 THU Trường ĐH Y khoa Tokyo Việt Nam
IV. Danh sách các trường ĐH khu vực các tỉnh Miền Nam
Stt Mã Trường Đại học Ghi chú
173 TAG Trường ĐH An Giang (ĐHQG HCM)
174 BVU Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu (*) 05 phương thức
175 DBL Trường ĐH Bạc Liêu 06 phương thức
176 DBD Trường ĐH Bình Dương (*) 04 phương thức xét tuyển
177 TCT Trường ĐH Cần Thơ
178 DCD Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai (*)
179 MIT Trường ĐH Công nghệ Miền Đông (*) 03 phương thức xét tuyển
180 DCL Trường ĐH Cửu Long (*)
181 DLH Trường ĐH Lạc Hồng (*)
182 PVU Trường ĐH Dầu khí Việt Nam
183 DNU Trường ĐH Đồng Nai
184 SPD Trường ĐH Đồng Tháp Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức
185 TKG Trường ĐH Kiên Giang Trường Đại học Kiên Giang tuyển sinh 2230 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức
186 DLA Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An (*)
187 DKB Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*)
188 KCC Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
189 LNS Trường ĐH Lâm nghiệp – Cơ sở 2
190 DNC Trường ĐH Nam Cần Thơ (*) 10 Phương thức tuyển sinh
191 EIU Trường ĐH Quốc tế Miền Đông (*) 04 phương thức
192 VLU Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
193 TTU Trường ĐH Tân Tạo (*)
194 DTD Trường ĐH Tây Đô (*) 04 phương thức xét tuyển
195 TDM Trường ĐH Thủ Dầu Một
196 TTG Trường ĐH Tiền Giang 05 phương thức
197 DVT Trường ĐH Trà Vinh
198 VGU Trường ĐH Việt – Đức
199 VTT Trường ĐH Võ Trường Toản (*)
200 MTU Trường ĐH Xây dựng Miền Tây
201 YCT Trường ĐH Y Dược Cần Thơ
V. Danh sách các trường ĐH khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên
Stt Mã Trường Đại học Ghi chú
202 HUE ĐH HUẾ 05 phương thức
203 DHD Trường Du lịch – ĐH Huế
204 DHC Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Huế
205 DHT Trường ĐH Khoa học – ĐH Huế
206 DHK Trường ĐH Kinh tế – ĐH Huế 05 phương thức
207 DHL Trường ĐH Nông Lâm – ĐH Huế 04 phương thức
208 DHN Trường ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế
209 DHA Trường ĐH Luật – ĐH Huế
210 DHF Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế
211 DHS Trường ĐH Sư phạm – ĐH Huế
212 DHY Trường ĐH Y Dược – ĐH Huế Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế tuyển sinh 1.690 sinh viên qua 4 phương thức
213 DHE Khoa Kỹ thuật và công nghệ – ĐH Huế
214 DHI Khoa Quốc tế – ĐH Huế
215 DHQ Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị
216 UDN ĐH ĐÀ NẴNG
217 DDG Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Đà Nẵng
218 DDY Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng
219 DDP Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum
220 DDK Trường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng
221 DDQ Trường ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
222 DDF Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng
223 DDS Trường ĐH Sư phạm – ĐH Đà nẵng
224 DSK Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
225 DDV Viện nghiên cứu đào tạo Việt – Anh – ĐH Đà Nẵng
226 VKU Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng
227 KTD Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng (*) 04 phương thức xét tuyển
228 BMU Trường ĐH Y dược Buôn Ma Thuột (*)
229 DVX Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân (*)
230 DCV Trường ĐH Công nghiệp Vinh (*)
231 TDL Trường ĐH Đà Lạt
232 DDT Trường ĐH Duy Tân (*)
233 DPX Trường ĐH Dân lập Phú Xuân (*) 04 phương thức
234 DYD Trường ĐH Yersin Đà Lạt (*) Trường Đại học Yersin Đà Lạt xét tuyển dựa trên 04 phương thức
235 DAD Trường ĐH Đông Á (*)
236 HHT Trường ĐH Hà Tĩnh
237 UKH Trường ĐH Khánh Hòa
238 CEA Trường ĐH Kinh tế Nghệ An
239 YDN Trường ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
240 HVA HV Âm nhạc Huế
241 TSN Trường ĐH Nha Trang
242 DPQ Trường ĐH Phạm Văn Đồng
243 DPC Trường ĐH Phan Châu Trinh (*)
244 DPT Trường ĐH Phan Thiết (*)
245 DPY Trường ĐH Phú Yên Năm 2026 trường Đại học Phú Yên sử dụng 4 phương thức tuyển sinh
246 DQB Trường ĐH Quảng Bình
247 DQU Trường ĐH Quảng Nam
248 DQT Trường ĐH Quang Trung (*)
249 DQN Trường ĐH Quy Nhơn 4.500 chỉ tiêu cùng 6 phương thức.
250 SKV Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
251 UFA Trường ĐH Tài chính Kế toán
252 TTN Trường ĐH Tây Nguyên
253 TBD Trường ĐH Thái Bình Dương (*)
254 TTD Trường ĐH Thể dục Thể thao Đà Nẵng
255 TDV Trường ĐH Vinh Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 4 phương thức
256 XDT Trường ĐH Xây dựng Miền Trung
257 YKV Trường ĐH Y khoa Vinh
VI. Danh sách các trường HV, ĐH thuộc Quân đội và Công an
Stt Mã Trường Đại học thuộc khối Quân đội Ghi chú
258 BPH HV Biên phòng 3 tổ hợp gồm C03 (văn, toán, sử); C04 (văn, toán, địa), D01 (văn, toán, tiếng Anh) cho cả 2 ngành Biên phòng và Luật
259 HQH HV Hải Quân
260 HEH HV Hậu cần
261 NQH HV Khoa học Quân sự
262 KQH HV Kỹ thuật Quân sự
263 PKH HV Phòng không – Không quân
264 YQH HV Quân Y
265 LCH Trường ĐH Chính trị (Trường SĨ QUAN Chính trị)
266 ZNH Trường ĐH Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội
267 SNH Trường SĨ QUAN Công binh
268 DCH Trường SĨ QUAN Đặc công
269 KGH Trường SĨ QUAN không quân
270 VPH Trường SĨ QUAN Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐH Trần Đại Nghĩa)
271 LAH Trường SĨ QUAN Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)
272 LBH Trường SĨ QUAN Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)
273 PBH Trường SĨ QUAN Pháo binh
274 HGH Trường SĨ QUAN Phòng Hóa
275 TGH Trường SĨ QUAN Tăng – Thiết giáp
276 TTH Trường SĨ QUAN Thông tin 03 phương thức
Stt Mã Trường Đại học thuộc khối Công an Ghi chú
277 ANH HV An ninh Nhân dân
278 CSH HV Cảnh sát Nhân dân
279 HCA HV Chính trị Công an Nhân dân
280 ANS Trường ĐH An ninh nhân dân
281 CSS Trường ĐH Cảnh sát nhân dân
282 HCB Trường ĐH Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân phía Bắc
283 HCN Trường ĐH Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân phía Nam
284 PCH Trường ĐH Phòng cháy chữa cháy phía Bắc
285 PCS Trường ĐH Phòng cháy chữa cháy phía Nam

Tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp và cập nhật

 

081.6666.119