Danh sách trường Đại học tại Hà Nội, HCM, miền Bắc, miền Nam, miền Trung và Tây Nguyên, các trường công an, Quân đội được cập nhật phương án tuyển sinh năm 2026.

Bộ GD yêu cầu các trường đại học xây dựng kế hoạch, sớm công bố thông tin tuyển sinh với các điểm chính để học sinh có phương án học và ôn thi, muộn nhất là ngày 15/2/2026. Đến thời điểm này, các trường Đại học đã bắt đầu hoàn thiện và công bố phương án tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển.
| I. Danh sách các trường ĐH và HV khu vực Hà Nội | ||||
| Stt | Mã | Trường Đại học | Ghi chú | |
| 1 | VNU | ĐH Quốc gia Hà Nội | ||
| 2 | QHL | Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội) | Trường Đại học Luật sử dụng 4 phương thức xét tuyển | |
| 3 | QHQ | Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội) | ||
| 4 | QHY | Trường ĐH Y Dược (ĐHQG Hà Nội) | ||
| 5 | QHI | Trường ĐH Công nghệ (ĐHQG Hà Nội) | Trường xét tuyển ổn định 3 phương thức với 4.020 chỉ tiêu | |
| 6 | QHE | Trường ĐH Kinh tế (ĐHQG Hà Nội) | Năm 2026, Trường tuyển sinh 6 ngành đào tạo với 3000 chỉ tiêu. | |
| 7 | QHS | Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG Hà Nội) | ||
| 8 | QHT | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội) | Trường ĐHKHTN sử dụng 6 phương thức xét tuyển để tuyển sinh các chương trình đào tạo (CTĐT) | |
| 9 | QHX | Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) | Năm nay nhà trường dự kiến tuyển sinh theo ba phương thức | |
| 10 | QHD | Trường Quản trị và kinh doanh (ĐHQG Hà Nội) | ||
| 11 | QHF | Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) | 03 phương thức | |
| 12 | VJU | Trường ĐH Việt Nhật (ĐHQG Hà Nội) | trường Đại học Việt Nhật – ĐHQGHN tuyển tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy 800 sinh viên dựa trên 6 phương thức xét tuyển | |
| 13 | NVH | HV Âm nhạc Quốc gia Việt Nam | ||
| 14 | HBT | HV Báo chí Tuyên truyền | Năm 2026, Học viện Báo chí và Tuyên truyền tuyển sinh 2.150 chỉ tiêu qua 3 phương thức | |
| 15 | HCP | HV Chính sách và Phát triển | 04 phương thức xét tuyển | |
| 16 | BVH | HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Ổn định 05 phương thức | |
| 17 | HCH | HV Hành chính Quốc gia | ||
| 18 | KMA | HV Kỹ thuật Mật mã | thông tin chi tiết 02 phương án tuyển sinh | |
| 19 | NHH | HV Ngân hàng | ||
| 20 | HQT | HV Ngoại giao | ||
| 21 | HVN | HV Nông nghiệp Việt Nam | các phương thức tuyển sinh năm 2026 | |
| 22 | HPN | HV Phụ nữ Việt Nam | ||
| 23 | HVQ | HV Quản lý Giáo dục | ||
| 24 | HTC | HV Tài chính | ||
| 25 | HTN | HV Thanh Thiếu niên Việt Nam | ||
| 26 | HTA | HV Tòa án | ||
| 27 | HYD | HV Y Dược học cổ truyền Việt Nam | ||
| 28 | BKA | ĐH Bách khoa Hà Nội | Đại học Bách khoa Hà Nội giữ ổn định 3 phương thức tuyển sinh với gần 9.700 chỉ tiêu | |
| 29 | LDA | Trường ĐH Công đoàn | ||
| 30 | GTA | Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải | ||
| 31 | CCM | Trường ĐH Công nghiệp Dệt may Hà Nội | ||
| 32 | DCN | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | 05 phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 | |
| 33 | VHD | Trường ĐH Công nghiệp Việt Hung | ||
| 34 | DDN | Trường ĐH Đại Nam (*) | 37 ngành, 4 phương thức xét tuyển | |
| 35 | DDL | Trường ĐH Điện lực | ||
| 36 | DKH | Trường ĐH Dược Hà Nội | ||
| 37 | FPT | Trường ĐH FPT (*) | 03 phương thức | |
| 38 | GHA | Trường ĐH Giao thông vận tải | Trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển | |
| 39 | NHF | Trường ĐH Hà Nội | 03 phương thức | |
| 40 | ETU | Trường ĐH Hòa Bình (*) | ||
| 41 | KCN | Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 04 phương thức tuyển sinh | |
| 42 | DKS | Trường ĐH Kiểm sát Hà Nội | ||
| 43 | KTA | Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội | trường tuyển sinh theo 3 phương thức | |
| 44 | DKK | Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp | ||
| 45 | KHA | Trường ĐH Kinh tế Quốc dân | Trường giữ nguyên 3 phương thức xét tuyển | |
| 46 | LNH | Trường ĐH Lâm nghiệp | ||
| 47 | DLX | Trường ĐH Lao động Xã hội | 05 phương thức | |
| 48 | LPH | Trường ĐH Luật Hà Nội | ||
| 49 | MDA | Trường ĐH Mỏ Địa chất Hà Nội | ||
| 50 | MTC | Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp | ||
| 51 | MTH | Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam | ||
| 52 | NTH | Trường ĐH Ngoại thương | ||
| 53 | NTU | Trường ĐH Nguyễn Trãi (*) | Trường dự kiến tuyển sinh 1275 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo với 06 phương thức xét tuyển. | |
| 54 | SKD | Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh | ||
| 55 | SPH | Trường ĐH Sư phạm Hà Nội | Nhà trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển chủ đạo | |
| 56 | GNT | Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội | ||
| 57 | TDH | Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao Hà nội | ||
| 58 | FBU | Trường ĐH Tài chính Ngân hàng Hà Nội (*) | 03 phương thức | |
| 59 | DMT | Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 04 phương thức xét tuyển | |
| 60 | DTL | Trường ĐH Thăng Long (*) | trường Đại học Thăng Long tuyển sinh 6 phương thức xét tuyển | |
| 61 | TDD | Trường ĐH Thành Đô (*) | 04 phương thức tuyển sinh | |
| 62 | HNM | Trường ĐH Thủ đô Hà Nội | ||
| 63 | TMU | Trường ĐH Thương mại | năm 2026, Trường ĐH Thương mại tuyển sinh bằng 4 phương thức | |
| 64 | TLA | Trường ĐH Thủy lợi | ||
| 65 | VHH | Trường ĐH Văn hóa Hà Nội | ||
| 66 | XDA | Trường ĐH Xây dựng Hà Nội | ||
| 67 | YHB | Trường ĐH Y Hà Nội | ||
| 68 | YTC | Trường ĐH Y tế Công cộng | ||
| 69 | DCQ | Trường ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị (*) | 03 phương thức | |
| 70 | DDU | Trường ĐH Đông Đô (*) | ||
| 71 | DQK | Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (*) | ||
| 72 | DPD | Trường ĐH Phương Đông (*) | ||
| 73 | MHN | Trường ĐH Mở Hà Nội | ||
| 74 | PKA | Trường ĐH Phenikaa | Trường Đại học Phenikaa năm 2026 tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu | |
| 75 | CMC | Trường ĐH CMC | ||
| II. Danh sách các trường ĐH và HV khu vực TPHCM | ||||
| Stt | Mã | Trường đại học | Ghi chú | |
| 76 | VNU-HCM | ĐH QUỐC GIA TP.HCM | ||
| 77 | QSY | Khoa Y – ĐH Quốc gia TP.HCM (ĐH KH sức khỏe) | 1 phương thức duy nhất | |
| 78 | QSB | Trường ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM | ||
| 79 | QSC | Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐH Quốc gia TP.HCM | 02 phương thức | |
| 80 | QST | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM | ||
| 81 | QSX | Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM | 02 phương thức | |
| 82 | QSQ | Trường ĐH Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM | 02 phương thức | |
| 83 | QSK | Trường ĐH Kinh tế – Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) | ||
| 84 | HVC | HV Cán bộ TP.HCM | ||
| 85 | BVS | HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở TP.HCM | ||
| 86 | HHK | HV Hàng không Việt Nam | ||
| 87 | NVS | Nhạc viện TP.HCM | ||
| 88 | DCT | Trường ĐH Công thương TP.HCM | ||
| 89 | IUH | Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM | ||
| 90 | GSA | Trường ĐH Giao thông vận tải – Cơ sở 2 | ||
| 91 | GTS | Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM | ||
| 92 | HSU | Trường ĐH Hoa Sen (*) | ||
| 93 | KTS | Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM | Trường đại học Kiến trúc TP.HCM áp dụng 4 phương thức xét tuyển | |
| 94 | UEF | Trường ĐH Kinh tế – Tài chính TP.HCM (*) | Trường thực hiện đồng thời 5 phương thức | |
| 95 | KSA | Trường ĐH Kinh tế TP.HCM | ||
| 96 | DLS | Trường ĐH Lao động Xã hội – Cơ sở TP.HCM | ||
| 97 | LPS | Trường ĐH Luật TP.HCM | Năm 2026, trường Đại học Luật TPHCM tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển | |
| 98 | MBS | Trường ĐH Mở TP.HCM | 06 phương thức | |
| 99 | MTS | Trường ĐH Mỹ thuật TP.HCM | ||
| 100 | NHS | Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM | ||
| 101 | NTS | Trường ĐH Ngoại thương – Cơ sở phía Nam | ||
| 102 | NTT | Trường ĐH Nguyễn Tất Thành (*) | trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức | |
| 103 | NLS | Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM | 05 phương thức | |
| 104 | HIU | Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng (*) | 05 phương thức | |
| 105 | SGD | Trường ĐH Sài Gòn | ||
| 106 | DSD | Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh TP.HCM | ||
| 107 | SPK | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | ||
| 108 | SPS | Trường ĐH Sư phạm TP.HCM | ||
| 109 | DMS | Trường ĐH Tài chính – Marketing | Nhà trường dự kiến tuyển sinh theo 5 phương thức xét tuyển | |
| 110 | DTM | Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM | ||
| 111 | TDS | Trường ĐH Thể dục Thể thao TP.HCM | ||
| 112 | TLS | Trường ĐH Thủy lợi – Cơ sở 2 | ||
| 113 | DTT | Trường ĐH Tôn Đức Thắng | 03 phương thức | |
| 114 | VHS | Trường ĐH Văn hóa TP.HCM | 05 phương thức | |
| 115 | VGU | Trường ĐH Việt – Đức | ||
| 116 | YDS | Trường ĐH Y Dược TP.HCM | ||
| 117 | TYS | Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch | ||
| 118 | DSG | Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn (*) | ||
| 119 | GDU | Trường ĐH Gia Định (*) | ||
| 120 | DKC | Trường ĐH Công nghệ TP.HCM (*) | 07 phương thức tuyển sinh | |
| 121 | DHV | Trường ĐH Hùng Vương TPHCM (*) | ||
| 122 | SIU | Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn (*) | 03 phương thức | |
| 123 | DVH | Trường ĐH Văn Hiến (*) | Năm 2026, Trường Đại học Văn Hiến tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 05 phương thức xét tuyển | |
| 124 | DVL | Trường ĐH Văn Lang (*) | Trường Đại học Văn Lang năm 2026 sử dụng 08 phương thức | |
| 125 | STS | Trường ĐH Sư phạm TDTT TP. HCM | ||
| 126 | DNT | Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (*) | ||
| 127 | UMT | Trường ĐH Quản lý và công nghệ TPHCM | ||
| III. Danh sách các trường ĐH khu vực các tỉnh Miền Bắc | ||||
| Stt | Mã | Trường Đại học | Ghi chú | |
| 128 | TNU | ĐH Thái Nguyên | ||
| 129 | DTF | Trường Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) | ||
| 130 | DTQ | Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên) | ||
| 131 | DTP | Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai | ||
| 132 | DTC | Trường ĐH Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) | ||
| 133 | DTZ | Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) | ||
| 134 | DTE | Trường ĐH Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) | ||
| 135 | DTK | Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) | ||
| 136 | DTN | Trường ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) | ||
| 137 | DTS | Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) | Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên (TNUE) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển | |
| 138 | DTY | Trường ĐH Y Dược (ĐH Thái Nguyên) | ||
| 139 | DCA | Trường ĐH Chu Văn An (*) | ||
| 140 | DDA | Trường ĐH Công nghệ Đông Á (*) | ||
| 141 | DDM | Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh | ||
| 142 | VUI | Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì | ||
| 143 | DHP | Trường ĐH Quản lý và công nghệ Hải Phòng (*) | ||
| 144 | DTV | Trường ĐH Lương Thế Vinh (*) | 03 phương thức | |
| 145 | YDD | Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định | ||
| 146 | HLU | Trường ĐH Hạ Long | ||
| 147 | DKT | Trường ĐH Hải Dương | ||
| 148 | THP | Trường ĐH Hải Phòng | ||
| 149 | HHA | Trường ĐH Hàng hải | 06 phương thức | |
| 150 | DNB | Trường ĐH Hoa Lư | ||
| 151 | HDT | Trường ĐH Hồng Đức | ||
| 152 | THV | Trường ĐH Hùng Vương | ||
| 153 | UKB | Trường ĐH Kinh Bắc (*) | ||
| 154 | DKY | Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương | 4 phương thức tuyển sinh | |
| 155 | DBG | Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển | |
| 156 | DBH | Trường ĐH Quốc tế Bắc Hà (*) | ||
| 157 | SDU | Trường ĐH Sao Đỏ | ||
| 158 | SP2 | Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 | ||
| 159 | SKH | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | ||
| 160 | SKN | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 800 chỉ tiêu | |
| 161 | DFA | Trường ĐH Tài chính – Quản trị kinh doanh | ||
| 162 | TQU | Trường ĐH Tân Trào | Trường Đại học Tân Trào thông báo 04 phương thức tuyển sinh dự kiến đối với hệ chính quy năm 2026 | |
| 163 | TTB | Trường ĐH Tây Bắc | ||
| 164 | DTB | Trường ĐH Thái Bình | ||
| 165 | DDB | Trường ĐH Thành Đông (*) | ||
| 166 | TDB | Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh | 03 phương thức | |
| 167 | DVP | Trường ĐH Trưng Vương (*) | 04 phương thức | |
| 168 | DVD | Trường ĐH Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa | ||
| 169 | DVB | Trường ĐH Việt Bắc | ||
| 170 | YPB | Trường ĐH Y Dược Hải Phòng | ||
| 171 | YTB | Trường ĐH Y Dược Thái Bình | ||
| 172 | THU | Trường ĐH Y khoa Tokyo Việt Nam | ||
| IV. Danh sách các trường ĐH khu vực các tỉnh Miền Nam | ||||
| Stt | Mã | Trường Đại học | Ghi chú | |
| 173 | TAG | Trường ĐH An Giang (ĐHQG HCM) | ||
| 174 | BVU | Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu (*) | 05 phương thức | |
| 175 | DBL | Trường ĐH Bạc Liêu | 06 phương thức | |
| 176 | DBD | Trường ĐH Bình Dương (*) | 04 phương thức xét tuyển | |
| 177 | TCT | Trường ĐH Cần Thơ | ||
| 178 | DCD | Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai (*) | ||
| 179 | MIT | Trường ĐH Công nghệ Miền Đông (*) | 03 phương thức xét tuyển | |
| 180 | DCL | Trường ĐH Cửu Long (*) | ||
| 181 | DLH | Trường ĐH Lạc Hồng (*) | ||
| 182 | PVU | Trường ĐH Dầu khí Việt Nam | ||
| 183 | DNU | Trường ĐH Đồng Nai | ||
| 184 | SPD | Trường ĐH Đồng Tháp | Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức | |
| 185 | TKG | Trường ĐH Kiên Giang | Trường Đại học Kiên Giang tuyển sinh 2230 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức | |
| 186 | DLA | Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An (*) | ||
| 187 | DKB | Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*) | ||
| 188 | KCC | Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ | ||
| 189 | LNS | Trường ĐH Lâm nghiệp – Cơ sở 2 | ||
| 190 | DNC | Trường ĐH Nam Cần Thơ (*) | 10 Phương thức tuyển sinh | |
| 191 | EIU | Trường ĐH Quốc tế Miền Đông (*) | 04 phương thức | |
| 192 | VLU | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | ||
| 193 | TTU | Trường ĐH Tân Tạo (*) | ||
| 194 | DTD | Trường ĐH Tây Đô (*) | 04 phương thức xét tuyển | |
| 195 | TDM | Trường ĐH Thủ Dầu Một | ||
| 196 | TTG | Trường ĐH Tiền Giang | 05 phương thức | |
| 197 | DVT | Trường ĐH Trà Vinh | ||
| 198 | VGU | Trường ĐH Việt – Đức | ||
| 199 | VTT | Trường ĐH Võ Trường Toản (*) | ||
| 200 | MTU | Trường ĐH Xây dựng Miền Tây | ||
| 201 | YCT | Trường ĐH Y Dược Cần Thơ | ||
| V. Danh sách các trường ĐH khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên | ||||
| Stt | Mã | Trường Đại học | Ghi chú | |
| 202 | HUE | ĐH HUẾ | 05 phương thức | |
| 203 | DHD | Trường Du lịch – ĐH Huế | ||
| 204 | DHC | Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Huế | ||
| 205 | DHT | Trường ĐH Khoa học – ĐH Huế | ||
| 206 | DHK | Trường ĐH Kinh tế – ĐH Huế | 05 phương thức | |
| 207 | DHL | Trường ĐH Nông Lâm – ĐH Huế | 04 phương thức | |
| 208 | DHN | Trường ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế | ||
| 209 | DHA | Trường ĐH Luật – ĐH Huế | ||
| 210 | DHF | Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế | ||
| 211 | DHS | Trường ĐH Sư phạm – ĐH Huế | ||
| 212 | DHY | Trường ĐH Y Dược – ĐH Huế | Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế tuyển sinh 1.690 sinh viên qua 4 phương thức | |
| 213 | DHE | Khoa Kỹ thuật và công nghệ – ĐH Huế | ||
| 214 | DHI | Khoa Quốc tế – ĐH Huế | ||
| 215 | DHQ | Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị | ||
| 216 | UDN | ĐH ĐÀ NẴNG | ||
| 217 | DDG | Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Đà Nẵng | ||
| 218 | DDY | Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng | ||
| 219 | DDP | Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum | ||
| 220 | DDK | Trường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng | ||
| 221 | DDQ | Trường ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng | ||
| 222 | DDF | Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng | ||
| 223 | DDS | Trường ĐH Sư phạm – ĐH Đà nẵng | ||
| 224 | DSK | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng | ||
| 225 | DDV | Viện nghiên cứu đào tạo Việt – Anh – ĐH Đà Nẵng | ||
| 226 | VKU | Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng | ||
| 227 | KTD | Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng (*) | 04 phương thức xét tuyển | |
| 228 | BMU | Trường ĐH Y dược Buôn Ma Thuột (*) | ||
| 229 | DVX | Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân (*) | ||
| 230 | DCV | Trường ĐH Công nghiệp Vinh (*) | ||
| 231 | TDL | Trường ĐH Đà Lạt | ||
| 232 | DDT | Trường ĐH Duy Tân (*) | ||
| 233 | DPX | Trường ĐH Dân lập Phú Xuân (*) | 04 phương thức | |
| 234 | DYD | Trường ĐH Yersin Đà Lạt (*) | Trường Đại học Yersin Đà Lạt xét tuyển dựa trên 04 phương thức | |
| 235 | DAD | Trường ĐH Đông Á (*) | ||
| 236 | HHT | Trường ĐH Hà Tĩnh | ||
| 237 | UKH | Trường ĐH Khánh Hòa | ||
| 238 | CEA | Trường ĐH Kinh tế Nghệ An | ||
| 239 | YDN | Trường ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | ||
| 240 | HVA | HV Âm nhạc Huế | ||
| 241 | TSN | Trường ĐH Nha Trang | ||
| 242 | DPQ | Trường ĐH Phạm Văn Đồng | ||
| 243 | DPC | Trường ĐH Phan Châu Trinh (*) | ||
| 244 | DPT | Trường ĐH Phan Thiết (*) | ||
| 245 | DPY | Trường ĐH Phú Yên | Năm 2026 trường Đại học Phú Yên sử dụng 4 phương thức tuyển sinh | |
| 246 | DQB | Trường ĐH Quảng Bình | ||
| 247 | DQU | Trường ĐH Quảng Nam | ||
| 248 | DQT | Trường ĐH Quang Trung (*) | ||
| 249 | DQN | Trường ĐH Quy Nhơn | 4.500 chỉ tiêu cùng 6 phương thức. | |
| 250 | SKV | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh | ||
| 251 | UFA | Trường ĐH Tài chính Kế toán | ||
| 252 | TTN | Trường ĐH Tây Nguyên | ||
| 253 | TBD | Trường ĐH Thái Bình Dương (*) | ||
| 254 | TTD | Trường ĐH Thể dục Thể thao Đà Nẵng | ||
| 255 | TDV | Trường ĐH Vinh | Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 4 phương thức | |
| 256 | XDT | Trường ĐH Xây dựng Miền Trung | ||
| 257 | YKV | Trường ĐH Y khoa Vinh | ||
| VI. Danh sách các trường HV, ĐH thuộc Quân đội và Công an | ||||
| Stt | Mã | Trường Đại học thuộc khối Quân đội | Ghi chú | |
| 258 | BPH | HV Biên phòng | 3 tổ hợp gồm C03 (văn, toán, sử); C04 (văn, toán, địa), D01 (văn, toán, tiếng Anh) cho cả 2 ngành Biên phòng và Luật | |
| 259 | HQH | HV Hải Quân | ||
| 260 | HEH | HV Hậu cần | ||
| 261 | NQH | HV Khoa học Quân sự | ||
| 262 | KQH | HV Kỹ thuật Quân sự | ||
| 263 | PKH | HV Phòng không – Không quân | ||
| 264 | YQH | HV Quân Y | ||
| 265 | LCH | Trường ĐH Chính trị (Trường SĨ QUAN Chính trị) | ||
| 266 | ZNH | Trường ĐH Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội | ||
| 267 | SNH | Trường SĨ QUAN Công binh | ||
| 268 | DCH | Trường SĨ QUAN Đặc công | ||
| 269 | KGH | Trường SĨ QUAN không quân | ||
| 270 | VPH | Trường SĨ QUAN Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐH Trần Đại Nghĩa) | ||
| 271 | LAH | Trường SĨ QUAN Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn) | ||
| 272 | LBH | Trường SĨ QUAN Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ) | ||
| 273 | PBH | Trường SĨ QUAN Pháo binh | ||
| 274 | HGH | Trường SĨ QUAN Phòng Hóa | ||
| 275 | TGH | Trường SĨ QUAN Tăng – Thiết giáp | ||
| 276 | TTH | Trường SĨ QUAN Thông tin | 03 phương thức | |
| Stt | Mã | Trường Đại học thuộc khối Công an | Ghi chú | |
| 277 | ANH | HV An ninh Nhân dân | ||
| 278 | CSH | HV Cảnh sát Nhân dân | ||
| 279 | HCA | HV Chính trị Công an Nhân dân | ||
| 280 | ANS | Trường ĐH An ninh nhân dân | ||
| 281 | CSS | Trường ĐH Cảnh sát nhân dân | ||
| 282 | HCB | Trường ĐH Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân phía Bắc | ||
| 283 | HCN | Trường ĐH Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân phía Nam | ||
| 284 | PCH | Trường ĐH Phòng cháy chữa cháy phía Bắc | ||
| 285 | PCS | Trường ĐH Phòng cháy chữa cháy phía Nam | ||
Tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp và cập nhật
