Thông tin tuyển sinh Đại Học Đại Nam (DNU) năm 2026

Trường Đại học Đại Nam tuyển sinh 37 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 ĐIỂM THI THPT

1.1 ĐỐI TƯỢNG

 Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe, Pháp luật do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

1.2 QUY CHẾ

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
15 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
19 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
20 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
29 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
32 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
33 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
34 7720201 Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
35 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
37 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
2 ĐIỂM HỌC BẠ

2.1 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Thí sinh có tổng điểm 03 môn xét tuyển từ 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 24 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 19,5 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

+ Ngành Luật, Luật kinh tế thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Các ngành còn lại: thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

2.2 QUY CHẾ

Xét học bạ theo tổng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)

Trong đó:

– Điểm môn 1= (Điểm TB môn 1 HK1 Lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 Lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 Lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 Lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 Lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 Lớp 12) / 6

– Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM HỌC BẠ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
15 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
19 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
20 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
29 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
32 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
33 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
34 7720201 Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
35 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
37 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
3 ƯTXT, XT THẲNG

3.1 ĐỐI TƯỢNG

Thí sinh đạt một trong các quy định về xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4 ĐIỂM ĐGNL HN

4.1 QUY CHẾ

+ Khối ngành Luật: 90/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành Sức khỏe: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành khác: 60/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
15 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
19 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
20 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
29 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
32 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
33 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
34 7720201 Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
35 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
37 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
5 ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

5.1 QUY CHẾ

+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 60/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành khác: 50/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
15 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
19 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
20 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
29 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
32 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
33 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
34 7720201 Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
35 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
37 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
6 ĐIỂM ĐGNL ĐH SƯ PHẠM HN

6.1 QUY CHẾ

+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 18 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành khác: 15 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL ĐH SƯ PHẠM HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
15 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
19 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
20 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
29 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
32 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
33 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
34 7720201 Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
35 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
37 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
7 ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO V-SAT

7.1 QUY CHẾ

+ Khối ngành Luật: 270/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành Sức khỏe: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;+

+ Khối ngành khác: 225/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
15 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
19 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
20 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
29 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
32 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
33 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
34 7720201 Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
35 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
37 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp và cập nhật

081.6666.119