ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 ĐIỂM THI THPT

1.1 ĐỐI TƯỢNG

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

1.2 QUY CHẾ

Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học), Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026, ngoài việc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi V-SAT năm 2026, bắt buộc phải đăng ký và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển, để lấy điểm xét tuyển.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) X70; X74; X01; M00; M05 Ngữ văn nhân hệ số 2
2 7140103 Công nghệ Giáo dục X26; A00; C01; X03; X27; D01 Toán nhân hệ số 2
3 7140201 Giáo dục Mầm non X70; X74; X01; M05; M00 Ngữ văn nhân hệ số 2
4 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C01; C04; B03; D01 Ngữ văn nhân hệ số 2
5 7140204 Giáo dục Công dân C00; X70; D01; X01; X74; D14 Ngữ văn nhân hệ số 2
6 7140205 Giáo dục Chính trị C00; X70; X01; X74 Ngữ văn nhân hệ số 2
7 7140206 Giáo dục Thể chất T06; T00; T03; T01; T15; T02 NK TDTT nhân hệ số 2
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C02; D01; C01 Toán nhân hệ số 2
9 7140210 Sư phạm Tin học X06; A00; X02; A01; C01; D01 Toán nhân hệ số 2
10 7140211 Sư phạm Vật lý X06; A02; A00; X07; A01; C01 Vật lí nhân hệ số 2
11 7140212 Sư phạm Hóa học X10; A00; B00; D07; X11; C02 Hóa học nhân hệ số 2
12 7140213 Sư phạm Sinh học X14; B00; X16; A02; D08; B03 Sinh học nhân hệ số 2
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 Ngữ văn nhân hệ số 2
14 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; X70; D14 Lịch sử nhân hệ số 2
15 7140219 Sư phạm Địa lý A07; C00; X74; C04; D10; D15 Địa lí nhân hệ số 2
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 Hát nhân hệ số 2
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 Hình họa nhân hệ số 2
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14; D01; D15; D13 Tiếng Anh nhân hệ số 2
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D14; D01; D15; D45; D04; D65 Ngữ văn nhân hệ số 2
20 7140246 Sư phạm Công nghệ X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 Toán nhân hệ số 2
21 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; B00; A02; D07; A01; B08 Toán nhân hệ số 2
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 Ngữ văn nhân hệ số 2
23 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D01; D15; D13 Tiếng Anh nhân hệ số 2
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D14; D15 Ngữ văn nhân hệ số 2
25 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) C00; C03; X70; X74; C04; D14 Ngữ văn nhân hệ số 2
26 7310110 Quản lý kinh tế X01; A00; D10; D01; A01 Toán nhân hệ số 2
27 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; X70; C04; C03; X74; D01 Ngữ văn nhân hệ số 2
28 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) A07; C00; X74; C04; D10; D15 Địa lí nhân hệ số 2
29 7310630 Việt Nam học C00; X70; C04; C03; X74; D01 Ngữ văn nhân hệ số 2
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; X70; C03; X74; C04; X78 Ngữ văn nhân hệ số 2
31 7340101 Quản trị kinh doanh X01; A00; D10; D01; A01 Toán nhân hệ số 2
32 7340120 Kinh doanh quốc tế X01; D01; A00; A01; D10 Toán nhân hệ số 2
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng X01; A00; D10; D01; A01 Toán nhân hệ số 2
34 7340301 Kế toán X01; A00; D01; D10; A01 Toán nhân hệ số 2
35 7340403 Quản lý công C03; X01; A00; A01; D01 Toán nhân hệ số 2
36 7380101 Luật C00; C03; C04; X01; D01 Ngữ văn nhân hệ số 2
37 7420101 Sinh học X14; B00; X16; A02; D08; B03 Sinh học nhân hệ số 2
38 7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; A02; C02; A00; D08 Toán nhân hệ số 2
39 7440102 Vật lý học (mới tuyển 2026) X06; A02; A00; X07; A01; C01 Vật lí nhân hệ số 2
40 7440301 Khoa học môi trường B03; C02; B00; D08; A00; D07 Toán nhân hệ số 2
41 7480101 Khoa học máy tính C01; D01; X02; A00; A01; A02 Toán nhân hệ số 2
42 7480201 Công nghệ thông tin C01; X02; A00; D01; A02; A01 Toán nhân hệ số 2
43 7480208 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) C01; D01; X02; A00; A01; A02 Toán nhân hệ số 2
44 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06; C01; A00; X07; A01 Toán nhân hệ số 2
45 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; A00; D01; C02; A01; X27 Toán nhân hệ số 2
46 7519002 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 Toán nhân hệ số 2
47 7520215 Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) C01; D01; X02; A00; A01; A02 Toán nhân hệ số 2
48 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; B03; C02; D08; D07 Toán nhân hệ số 2
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng X03; C01; D01; C02; A00; A01 Toán nhân hệ số 2
50 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) X03; C01; D01; C02; A00; A01 Toán nhân hệ số 2
51 7620103 Khoa học đất B03; C02; B00; A00; B08; D07 Toán nhân hệ số 2
52 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) B03; A00; C02; B00; D08; D07 Toán nhân hệ số 2
53 7620301 Nuôi trồng thủy sản B03; A00; C02; B00; D08; D07 Toán nhân hệ số 2
54 7640101 Thú y B00; A00; B03; C02; B08 Toán nhân hệ số 2
55 7760101 Công tác xã hội C00; X70; X74; D14; X01 Ngữ văn nhân hệ số 2
56 7810302 Huấn luyện thể thao T03; T06; T15; T00; T01; T02 NK TDTT nhân hệ số 2
57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; A00; C02; D07; D08; B00 Toán nhân hệ số 2
58 7850103 Quản lý đất đai C01; B00; C02; A01; A00; D07 Toán nhân hệ số 2
2 ĐIỂM HỌC BẠ

2.1 ĐỐI TƯỢNG

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

2.2 QUY CHẾ

Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).

Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM HỌC BẠ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ Giáo dục X26; A00; C01; X03; X27; D01 Toán nhân hệ số 2
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C01; C04; B03; D01 Ngữ văn nhân hệ số 2
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; X70; D01; X01; X74; D14 Ngữ văn nhân hệ số 2
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; X70; X01; X74 Ngữ văn nhân hệ số 2
5 7140206 Giáo dục Thể chất T06; T00; T03; T01; T15; T02 NK TDTT nhân hệ số 2
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D01; D15; D13 Tiếng Anh nhân hệ số 2
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D14; D15 Ngữ văn nhân hệ số 2
8 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) C00; C03; X70; X74; C04; D14 Ngữ văn nhân hệ số 2
9 7310110 Quản lý kinh tế X01; A00; D10; D01; A01 Toán nhân hệ số 2
10 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; X70; C04; C03; X74; D01 Ngữ văn nhân hệ số 2
11 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) A07; C00; X74; C04; D10; D15 Địa lí nhân hệ số 2
12 7310630 Việt Nam học C00; X70; C04; C03; X74; D01 Ngữ văn nhân hệ số 2
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; X70; C03; X74; C04; X78 Ngữ văn nhân hệ số 2
14 7340101 Quản trị kinh doanh X01; A00; D10; D01; A01 Toán nhân hệ số 2
15 7340120 Kinh doanh quốc tế X01; D01; A00; A01; D10 Toán nhân hệ số 2
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng X01; A00; D10; D01; A01 Toán nhân hệ số 2
17 7340301 Kế toán X01; A00; D01; D10; A01 Toán nhân hệ số 2
18 7340403 Quản lý công C03; X01; A00; A01; D01 Toán nhân hệ số 2
19 7380101 Luật C00; C03; C04; X01; D01 Ngữ văn nhân hệ số 2
20 7420101 Sinh học X14; B00; X16; A02; D08; B03 Sinh học nhân hệ số 2
21 7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; A02; C02; A00; D08 Toán nhân hệ số 2
22 7440102 Vật lý học (mới tuyển 2026) X06; A02; A00; X07; A01; C01 Vật lí nhân hệ số 2
23 7440301 Khoa học môi trường B03; C02; B00; D08; A00; D07 Toán nhân hệ số 2
24 7480101 Khoa học máy tính C01; D01; X02; A00; A01; A02 Toán nhân hệ số 2
25 7480201 Công nghệ thông tin C01; X02; A00; D01; A02; A01 Toán nhân hệ số 2
26 7480208 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) C01; D01; X02; A00; A01; A02 Toán nhân hệ số 2
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06; C01; A00; X07; A01 Toán nhân hệ số 2
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; A00; D01; C02; A01; X27 Toán nhân hệ số 2
29 7519002 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 Toán nhân hệ số 2
30 7520215 Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) C01; D01; X02; A00; A01; A02 Toán nhân hệ số 2
31 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; B03; C02; D08; D07 Toán nhân hệ số 2
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng X03; C01; D01; C02; A00; A01 Toán nhân hệ số 2
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) X03; C01; D01; C02; A00; A01 Toán nhân hệ số 2
34 7620103 Khoa học đất B03; C02; B00; A00; B08; D07 Toán nhân hệ số 2
35 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) B03; A00; C02; B00; D08; D07 Toán nhân hệ số 2
36 7620301 Nuôi trồng thủy sản B03; A00; C02; B00; D08; D07 Toán nhân hệ số 2
37 7640101 Thú y B00; A00; B03; C02; B08 Toán nhân hệ số 2
38 7760101 Công tác xã hội C00; X70; X74; D14; X01 Ngữ văn nhân hệ số 2
39 7810302 Huấn luyện thể thao T03; T06; T15; T00; T01; T02 NK TDTT nhân hệ số 2
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; A00; C02; D07; D08; B00 Toán nhân hệ số 2
41 7850103 Quản lý đất đai C01; B00; C02; A01; A00; D07 Toán nhân hệ số 2
3 ƯTXT, XT THẲNG

3.1 ĐỐI TƯỢNG

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ƯTXT, XT THẲNG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ)
2 7140103 Công nghệ Giáo dục
3 7140201 Giáo dục Mầm non
4 7140202 Giáo dục Tiểu học
5 7140204 Giáo dục Công dân
6 7140205 Giáo dục Chính trị
7 7140206 Giáo dục Thể chất
8 7140209 Sư phạm Toán học
9 7140210 Sư phạm Tin học
10 7140211 Sư phạm Vật lý
11 7140212 Sư phạm Hóa học
12 7140213 Sư phạm Sinh học
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn
14 7140218 Sư phạm Lịch sử
15 7140219 Sư phạm Địa lý
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
20 7140246 Sư phạm Công nghệ
21 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý
23 7220201 Ngôn ngữ Anh
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
25 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
26 7310110 Quản lý kinh tế
27 7310403 Tâm lý học giáo dục
28 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch)
29 7310630 Việt Nam học
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện
31 7340101 Quản trị kinh doanh
32 7340120 Kinh doanh quốc tế
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng
34 7340301 Kế toán
35 7340403 Quản lý công
36 7380101 Luật
37 7420101 Sinh học
38 7420201 Công nghệ sinh học
39 7440102 Vật lý học (mới tuyển 2026)
40 7440301 Khoa học môi trường
41 7480101 Khoa học máy tính
42 7480201 Công nghệ thông tin
43 7480208 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
44 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
45 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
46 7519002 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
47 7520215 Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
48 7540101 Công nghệ thực phẩm
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng
50 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
51 7620103 Khoa học đất
52 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
53 7620301 Nuôi trồng thủy sản
54 7640101 Thú y
55 7760101 Công tác xã hội
56 7810302 Huấn luyện thể thao
57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
58 7850103 Quản lý đất đai
4 ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO V-SAT

4.1 ĐỐI TƯỢNG

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

4.2 QUY CHẾ

Kết quả kỳ thi V-SAT được Trường Đại học Đồng Tháp sử dụng để xét tuyển đối với tất cả các ngành tuyển sinh của Trường, theo quy định và điều kiện cụ thể của từng ngành, từng phương thức tuyển sinh. Ngoài ra, kết quả kỳ thi V-SAT của Trường Đại học Đồng Tháp cũng được sử dụng để xét tuyển vào các Trường đại học khác có xét tuyển theo phương thức này.

Lịch thi:

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ)
2 7140103 Công nghệ Giáo dục
3 7140201 Giáo dục Mầm non
4 7140202 Giáo dục Tiểu học
5 7140204 Giáo dục Công dân
6 7140205 Giáo dục Chính trị
7 7140206 Giáo dục Thể chất
8 7140209 Sư phạm Toán học
9 7140210 Sư phạm Tin học
10 7140211 Sư phạm Vật lý
11 7140212 Sư phạm Hóa học
12 7140213 Sư phạm Sinh học
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn
14 7140218 Sư phạm Lịch sử
15 7140219 Sư phạm Địa lý
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
20 7140246 Sư phạm Công nghệ
21 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý
23 7220201 Ngôn ngữ Anh
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
25 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
26 7310110 Quản lý kinh tế
27 7310403 Tâm lý học giáo dục
28 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch)
29 7310630 Việt Nam học
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện
31 7340101 Quản trị kinh doanh
32 7340120 Kinh doanh quốc tế
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng
34 7340301 Kế toán
35 7340403 Quản lý công
36 7380101 Luật
37 7420101 Sinh học
38 7420201 Công nghệ sinh học
39 7440102 Vật lý học (mới tuyển 2026)
40 7440301 Khoa học môi trường
41 7480101 Khoa học máy tính
42 7480201 Công nghệ thông tin
43 7480208 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
44 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
45 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
46 7519002 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
47 7520215 Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
48 7540101 Công nghệ thực phẩm
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng
50 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
51 7620103 Khoa học đất
52 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
53 7620301 Nuôi trồng thủy sản
54 7640101 Thú y
55 7760101 Công tác xã hội
56 7810302 Huấn luyện thể thao
57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
58 7850103 Quản lý đất đai
5 ĐIỂM ĐGNL HCM

5.1 ĐỐI TƯỢNG

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ)
2 7140103 Công nghệ Giáo dục
3 7140201 Giáo dục Mầm non
4 7140202 Giáo dục Tiểu học
5 7140204 Giáo dục Công dân
6 7140205 Giáo dục Chính trị
7 7140206 Giáo dục Thể chất
8 7140209 Sư phạm Toán học
9 7140210 Sư phạm Tin học
10 7140211 Sư phạm Vật lý
11 7140212 Sư phạm Hóa học
12 7140213 Sư phạm Sinh học
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn
14 7140218 Sư phạm Lịch sử
15 7140219 Sư phạm Địa lý
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
20 7140246 Sư phạm Công nghệ
21 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý
23 7220201 Ngôn ngữ Anh
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
25 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
26 7310110 Quản lý kinh tế
27 7310403 Tâm lý học giáo dục
28 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch)
29 7310630 Việt Nam học
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện
31 7340101 Quản trị kinh doanh
32 7340120 Kinh doanh quốc tế
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng
34 7340301 Kế toán
35 7340403 Quản lý công
36 7380101 Luật
37 7420101 Sinh học
38 7420201 Công nghệ sinh học
39 7440102 Vật lý học (mới tuyển 2026)
40 7440301 Khoa học môi trường
41 7480101 Khoa học máy tính
42 7480201 Công nghệ thông tin
43 7480208 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
44 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
45 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
46 7519002 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
47 7520215 Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
48 7540101 Công nghệ thực phẩm
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng
50 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
51 7620103 Khoa học đất
52 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
53 7620301 Nuôi trồng thủy sản
54 7640101 Thú y
55 7760101 Công tác xã hội
56 7810302 Huấn luyện thể thao
57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
58 7850103 Quản lý đất đai

Tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp và cập nhật

081.6666.119