ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Yên (PYU) năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Phú Yên sử dụng 4 phương thức tuyển sinh gồm: (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển…)

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia

Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12

Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Các ngành đào tạo năm 2026:

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 ĐIỂM THI THPT

1.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M03; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C04; D01; X02
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; X06
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; X70
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D07; X10
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78
8 7310630 Việt Nam học C00; C03; D14; X70
9 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; X25
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06
11 7620101 Nông nghiệp B00; B02; B03; D08
12 7810101 Du lịch C00; C03; D14; X70

2 ĐIỂM HỌC BẠ

2.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM HỌC BẠ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; X25
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06
3 7620101 Nông nghiệp B00; B02; B03; D08
4 7810101 Du lịch C00; C03; D14; X70

3 ĐIỂM ĐGNL HCM

3.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh
2 7480201 Công nghệ thông tin
3 7620101 Nông nghiệp
4 7810101 Du lịch

4 ƯTXT, XT THẲNG

4.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ƯTXT, XT THẲNG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non
2 7140202 Giáo dục Tiểu học
3 7140209 Sư phạm Toán học
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
7 7220201 Ngôn ngữ Anh
8 7310630 Việt Nam học
9 7340101 Quản trị kinh doanh
10 7480201 Công nghệ thông tin
11 7620101 Nông nghiệp
12 7810101 Du lịch
081.6666.119