THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC BẠC LIÊU (BLU) NĂM 2026

1. Phương thức tuyển sinh

Mô tả cách tính điểm xét tuyển theo phương thức tuyển sinh

– Phương thức 1 (mã phương thức 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Phương thức 2 (mã phương thức 200): Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập 6 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6

Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6

Điểm môn 3 = (Điểm TBM3 HK1L10 + Điểm TBM3 HK2L10 + Điểm TBM3 HK1L11 + Điểm TBM3 HK2L11 + Điểm TBM3 HK1L12 + Điểm TBM3 HK2L12)/6

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ghi chú:

+ Điểm TBM1: Điểm trung bình môn 1, Điểm TBM2: Điểm trung bình môn 2, Điểm TBM3: Điểm trung bình môn 3

+ HK1L10: Học kỳ 1 lớp 10, HK2L10: Học kỳ 2 lớp 10, HK1L11: Học kỳ 1 lớp 11, HK2L11: Học kỳ 2 lớp 11, HK1L12: Học kỳ 1 lớp 12, HK2L12: Học kỳ 2 lớp 12

– Phương thức 3 (mã phương thức 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Phương thức 4 (mã phương thức 417): Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi V-SAT của tất cả các cơ sở đào tạo tổ chức thi để xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp = Điểm thi V-SAT môn 1 + Điểm thi V-SAT môn 2 +Điểm thi V-SAT môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Phương thức 5 (mã phương thức 405),chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển (2 môn thi tốt nghiệp THPT và 1 môn thi năng khiếu). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi TNTHPT môn 1 + Điểm thi TNTHPT môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Phương thức 6 (mã phương thức 406), chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập 6 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng (2 môn theo học bạ THPT và 1 môn thi năng khiếu) . Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6

Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm thi môn năng khiếu + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ghi chú:

+ Điểm TBM1: Điểm trung bình môn 1, Điểm TBM2: Điểm trung bình môn 2

+ HK1L10: Học kỳ 1 lớp 10, HK2L10: Học kỳ 2 lớp 10, HK1L11: Học kỳ 1 lớp 11, HK2L11: Học kỳ 2 lớp 11, HK1L12: Học kỳ 1 lớp 12, HK2L12: Học kỳ 2 lớp 12

– Phương thức 7 (mã phương thức 301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Bạc Liêu.

2. Ngành, tổ hợp và chỉ tiêu xét tuyển

Ngành tuyển sinh năm 2026
Mã trường: DBL

TT
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu chung
(dự kiến)
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 150
2 7140209 Sư phạm Toán học 30
3 7140212 Sư phạm Hóa học 30
4 7140213 Sư phạm Sinh học 30
5 7480201 Công nghệ thông tin
Có 3 chuyên ngành:
– Công nghệ thông tin
– Công nghệ phần mềm
– Công nghệ Web
130
6 7340101 Quản trị kinh doanh
Có 2 chuyên ngành:
– Quản trị kinh doanh
– Quản trị du lịch và lữ hành
90
7 7340301 Kế toán 130
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 90
9 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Có 2 chuyên ngành:
– Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
– Văn hóa du lịch
80
10 7220201 Ngôn ngữ Anh
Có 2 chuyên ngành:
– Ngôn ngữ Anh
– Tiếng Anh du lịch
100
11 7620301 Nuôi trồng thủy sản
Có 2 chuyên ngành:
– Nuôi trồng thủy sản
– Nuôi tôm công nghệ cao
110
12 7620105 Chăn nuôi
Có 2 chuyên ngành:
– Chăn nuôi
– Chăn nuôi thú y
25
13 7620112 Bảo vệ thực vật 25
14 7440301 Khoa học môi trường
Có 2 chuyên ngành:
– Khoa học môi trường
– Bảo vệ môi trường thủy sản
25
15 51140201 Giáo dục Mầm non 100
Tổng chỉ tiêu 1.145

Phương thức xét tuyển năm 2026

TT
Mã phương thức xét tuyển
Phương thức xét truyển
Ghi chú
1 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
2 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
3 402 Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển
4 405 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng
5 406 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng
6 301 Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành

Nguồn tuyển sinh

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.

Tổ hợp môn theo phương thức xét tuyển năm 2026

TT
Trình độ đào tạo
Mã xét tuyển (mã chương trình/ mã ngành)
Tên xét tuyển (tên chương trình/ tên ngành)
Chỉ tiêu
(dự kiến)
Phương thức xét tuyển
Thứ tự xét
Tổ hợp môn xét tuyển
1 Cao đẳng 51140201 Giáo dục Mầm non 100 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển 1 M00
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển 2 M00
2 Đại học 7140202 Giáo dục Tiểu học 150 Xét kết quả thi TN THPT 1 B03, C01, C02, C03, C04, D01
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 B03, C01, C02, C03, C04, D01
3 Đại học 7140209 Sư phạm Toán học 30 Xét kết quả thi TN THPT 1 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01
4 Đại học 7140212 Sư phạm Hóa học 30 Xét kết quả thi TN THPT 1 A00, B00, C02, D07
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 A00, B00, C02, D07
5 Đại học 7140213 Sư phạm Sinh học  

30

 

Xét kết quả thi TN THPT 1 A02, B00, B03, B08
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 A02, B00, B03, B08
6 Đại học 7340101 Quản trị kinh doanh 90 Xét kết quả thi TN THPT 1 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
7 Đại học 7340201 Tài chính – Ngân hàng 90 Xét kết quả thi TN THPT 1 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
8 Đại học 7340301 Kế toán 130 Xét kết quả thi TN THPT 1 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
9 Đại học 7440301 Khoa học môi trường 25 Xét kết quả thi TN THPT 1 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
10 Đại học 7480201 Công nghệ thông tin 130 Xét kết quả thi TN THPT 1 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02
11 Đại học 7620105 Chăn nuôi 25 Xét kết quả thi TN THPT 1 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
12 Đại học 7620112 Bảo vệ thực vật 25 Xét kết quả thi TN THPT 1 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
13 Đại học 7620301 Nuôi trồng thủy sản 110 Xét kết quả thi TN THPT 1 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
14 Đại học 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 80 Xét kết quả thi TN THPT 1 B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01
15 Đại học 7220201 Ngôn ngữ Anh 100 Xét kết quả thi TN THPT 1 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79
KQ thi ĐGNL 2 NL1
Xét kết quả học tập cấp THPT 3 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79
Tổng chỉ tiêu 1.145

Bảng tổ hợp môn năm 2026

TT
Mã tổ hợp môn
Tên tổ hợp môn
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
4 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
5 B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
6 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
8 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
9 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học
10 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
11 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 D11 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
15 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
16 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
17 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
18 D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
19 X01 Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
20 X02 Toán, Ngữ văn, Tin học
21 X04 Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
22 X78 Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
23 X79 Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh
24 M00 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN (đọc diễn cảm, kể chuyện và hát)
25 NL1 Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

» Trường thực hiện xét tuyển theo mức điểm hoặc theo chỉ tiêu, điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bình đẳng với nhau, không chênh lệch.

3. Ngưỡng đầu vào theo phương thức xét tuyển

Tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp và cập nhật

081.6666.119