ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải (UTC) năm 2026

ĐH Giao thông Vận tải – UTC tuyển sinh 2026 tuyển sinh 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao; 70 chỉ tiêu chương trình đào tạo liên kết quốc tế. Như vậy, năm nay trường tăng 340 chỉ tiêu so với năm 2025, trong đó cơ sở chính Hà Nội tăng 160 chỉ tiêu, phân hiệu tăng 180 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

Phương thức 2 (PT2 – xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2026 với một số ngành đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026 với các ngành đào tạo tại Phân hiệu TPHCM.

Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của ĐH Bách khoa Hà Nội với một số ngành đào tạo tại Hà Nội.

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 PT1: XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (THPT) NĂM 2026 VÀ HỌC SINH ĐOẠT GIẢI QUỐC GIA, QUỐC TẾ

1.1 QUY CHẾ

– Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).

– Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG/

Nội dung đề tài dự thi

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Tin học

Tất cả các ngành

2

Vật lý, Hóa học

Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường

4

Tiếng Anh, Ngữ văn,

Lịch sử, Địa lý

Ngôn ngữ Anh

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D10
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) A00, A01, D01, C01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C01
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, C01
5 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00, A01, D01, C01
6 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) A00, A01, D01, C01, X06
7 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, C01, X06
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, C01, X06
9 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, X06
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, C01
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) A00, A01, D07, C01, X06 Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
12 7520107 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) A00, A01, C01, X06
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07, C01, X06 Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
14 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00, A01, D07, C01, X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
15 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00, A01, D07, C01, X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
16 7520130 Kỹ thuật ô tô A00, A01, D07, C01, X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) A00, A01, C01, X06
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) A00, A01, C01, X06
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) A00, A01, C01, X06
20 7520216- GTTM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) A00, A01, C01, X06
21 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
22 7580101 Kiến trúc A00, A01, V00, V01
23 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00, A01, D01, C01, D07 Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
25 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
27 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00, A01, D01, C01, D07 Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
28 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00, A01, D01, C01, X06
30 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, D01, C01, X06
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, C01
32 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) A00, A01, D01, C01
33 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00, A01, D01, C01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
34 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) A00, A01, C01, X06
35 7520207- BD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) A00, A01, C01, X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
36 7520116- ĐS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
37 7520201- ĐS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) A00, A01, C01, X06
38 7520216- ĐS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00, A01, C01, X06
39 7580205- ĐS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
40 7840101- ĐS Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) A00, A01, D01, C01
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
41 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00, A01, D01, C01
42 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00, A01, D01, C01
43 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00, A01, C01, X06
44 7510605 QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) A00, A01, D01, C01
45 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00, A01, C01, D07, X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
46 7520130 QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt – Anh) A00, A01, C01, D07, X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
47 7520207 QT Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) A00, A01, C01, X06
48 7580201 QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) A00, A01, D01, C01, D07 Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
49 7580201 QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00, A01, D01, C01, D07 Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
50 7580205 QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) A00, A01, D03, C01, X06 Tổ hợp D03: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
51 7580205 QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
52 7580205 QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
53 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) A00, A01, D01, C01, X06
54 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh) A00, A01, D01, C01, X06
2 PT2: XÉT TUYỂN KẾT HỢP GIỮA KẾT QUẢ HỌC TẬP BẬC THPT VÀ ĐIỀU KIỆN ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2026

2.1 QUY CHẾ

Phương thức 2 (PT2 – xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên).

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM XÉT TUYỂN KẾT HỢP

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D10
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) A00, A01, D01, C01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C01
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, C01
5 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00, A01, D01, C01
6 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) A00, A01, D01, C01, X06
7 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00, A01, D07, C01, X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
8 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00, A01, D07, C01, X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
9 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, D01, C01, X06
10 7580101 Kiến trúc A00, A01, V00, V01
11 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00, A01, D01, C01, D07 Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
13 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
14 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
15 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00, A01, D01, C01, D07 Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00, A01, D01, C01, X06
18 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, D01, C01, X06
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, C01
20 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) A00, A01, D01, C01
21 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00, A01, D01, C01
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
22 7520116- ĐS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
23 7520201- ĐS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) A00, A01, C01, X06
24 7520216- ĐS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00, A01, C01, X06
25 7580205- ĐS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
26 7840101- ĐS Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) A00, A01, D01, C01
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
27 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00, A01, D01, C01
28 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00, A01, D01, C01
29 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00, A01, C01, X06
30 7510605 QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) A00, A01, D01, C01
31 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00, A01, C01, D07, X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
32 7520130 QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt – Anh) A00, A01, C01, D07, X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
33 7520207 QT Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) A00, A01, C01, X06
34 7580201 QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) A00, A01, D01, C01, D07 Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
35 7580201 QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00, A01, D01, C01, D07 Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
36 7580205 QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) A00, A01, D03, C01, X06 Tổ hợp D03: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
37 7580205 QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
38 7580205 QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
39 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) A00, A01, D01, C01, X06
40 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh) A00, A01, D01, C01, X06
3 PT3: XÉT KẾT QUẢ ĐGNL CỦA ĐHQGHN 2026

3.1 QUY CHẾ

Thí sinh lưu ý chọn bài thi phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển trong phần thi thứ ba (bài thi khoa học/bài thi tiếng Anh) và điều kiện xét tuyển trong phần ghi chú.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh HSA – Tiếng Anh Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) Q00
3 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00
5 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) Q00
6 7480101 Khoa học máy tính Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
7 7480107 Trí tuệ nhân tạo Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
8 7480201 Công nghệ thông tin Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
11 7520107 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
12 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
13 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
14 7520130 Kỹ thuật ô tô Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
15 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
18 7520216- GTTM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
19 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) Q00
20 7580302 Quản lý xây dựng Q00
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00
22 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) Q00
23 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) Q00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
24 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
25 7520207- BD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
26 7520116- ĐS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
27 7520201- ĐS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
28 7520216- ĐS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29 7580205- ĐS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
30 7840101- ĐS Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) Q00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
31 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) Q00
32 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) Q00
33 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
34 7510605 QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) Q00
35 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
36 7520130 QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt – Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
37 7520207 QT Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
38 7580201 QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
39 7580201 QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
40 7580205 QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
41 7580205 QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
42 7580205 QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
43 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) Q00
44 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh) Q00
4
PT4: XÉT KẾT QUẢ ĐGTD ĐHBKHN

4.1 QUY CHẾ

Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) K00
2 7480101 Khoa học máy tính K00
3 7480107 Trí tuệ nhân tạo K00
4 7480201 Công nghệ thông tin K00
5 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) K00
6 7520107 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) K00
7 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử K00
8 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) K00
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) K00
10 7520130 Kỹ thuật ô tô K00
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) K00
12 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) K00
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) K00
14 7520216- GTTM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) K00
15 7520320 Kỹ thuật môi trường K00
16 7580106 Quản lý đô thị và công trình K00
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) K00
18 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy K00
19 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) K00
20 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) K00
21 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông K00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
22 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) K00
23 7520207- BD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) K00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
24 7520116- ĐS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) K00
25 7520201- ĐS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) K00
26 7520216- ĐS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) K00
27 7580205- ĐS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) K00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
28 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) K00
29 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) K00
30 7520130 QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt – Anh) K00
31 7520207 QT Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) K00
32 7580201 QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) K00
33 7580201 QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) K00
34 7580205 QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) K00
35 7580205 QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) K00
36 7580205 QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) K00
37 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) K00
38 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh) K00

Tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp và cập nhật liên tục

081.6666.119