Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Nội (HANU) năm 2026

Trường Đại học Hà Nội HANU dự kiến tuyển sinh 3705 chỉ tiêu qua 3 phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội.
  • Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 ĐIỂM THI THPT

1.1 ĐỐI TƯỢNG

– Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

– Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

1.2 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

1.3 QUY CHẾ

Ngưỡng đầu vào:

Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.

Quy tắc tính điểm:

(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
2 7220201 TM Ngôn ngữ Anh – thương mại D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
3 7220201 TT Ngôn ngữ Anh – CTTT D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
4 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
5 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 Toán, Ngoại ngữ x 2
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Toán, Ngoại ngữ x 2
7 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT D01; D04 Toán, Ngoại ngữ x 2
8 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 Toán, Ngoại ngữ x 2
9 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
10 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01; D04; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
11 7220208 Ngôn ngữ Italia D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
12 7220208 TT Ngôn ngữ Italia – CTTT D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
14 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
15 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT D01; D04; DD2; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
16 7310111 Nghiên cứu phát triển D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
17 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
18 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
20 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03 Toán, Ngoại ngữ x 2
21 7340101 Quản trị kinh doanh D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
22 7340115 Marketing D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
24 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
25 7340301 Kế toán D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
26 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; X26 Toán, Ngoại ngữ x 2
27 7480201 TT Công nghệ thông tin – CTTT A01; D01; X26 Toán, Ngoại ngữ x 2
28 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
29 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
2 XÉT TUYỂN KẾT HỢP THEO QUY ĐỊNH CỦA ĐH HÀ NỘI

2.1 ĐỐI TƯỢNG

– Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

– Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

2.2 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Ngưỡng đầu vào:

Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.

Quy tắc tính điểm:

(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.

2.3 QUY CHẾ

I. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng 1: Thí sinh là học sinh THPT có Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển bằng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ khác tiếng Anh chỉ được đăng ký nguyện vọng vào ngành ngôn ngữ tương ứng được ghi trên chứng chỉ. Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Pháp theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga và ngành Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp). Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến (CTTT), ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT và ngành Ngôn ngữ Bồ Đào Nha.

Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được xét tuyển kết hợp

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT Ngoại ngữ Tên chứng chỉ Yêu cầu

tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ Thời hạn chứng chỉ

(Tính đến ngày bắt đầu nộp hồ sơ)

1 Tiếng Anh IELTS 6.0 Hội đồng Anh hoặc IDP Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
2 Tiếng Anh TOEFL iBT 79 ETS Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
3 Tiếng Anh FCE (Tên mới: B2 First)

CAE (Tên mới: C1 Advanced) CPE (Tên mới: C2 Proficiency)

 B2 Cambridge Assessment English Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
4 Tiếng Anh Năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam Bậc 4 Được Bộ GD&ĐT cho phép Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
5 Tiếng Anh APTIS ESOL B2 Được Bộ GD&ĐT cho phép Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
6 Tiếng Anh PTE Academic B2 Được Bộ GD&ĐT cho phép Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
7 Tiếng Anh Pearson English International Certificate (PEIC) B2 Được Bộ GD&ĐT cho phép Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
8 Tiếng Nga TRKI Bậc 3 Một trường đại học ở Nga/ Một tổ chức quốc tế được công nhận Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
9 Tiếng Pháp DELF B1 CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ)

FEI (France Education International) (Tên mới)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
10 Tiếng Pháp TCF B1 với số điểm từ 300 CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ)

FEI (France Education International) (Tên mới)

Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
11 Tiếng Trung Quốc HSK và HSKK HSK4 từ 240 điểm trở lên, HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên Trung tâm Hợp tác ngôn ngữ Trung Quốc với nước ngoài (CLEC), Bộ Giáo dục Trung Quốc Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
12 Tiếng Đức Goethe B1 Viện Goethe Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
13 Tiếng Đức ÖSD B1 Hiệp hội đánh giá năng lực tiếng Đức (Cộng hòa Áo ÖSD) Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
14 Tiếng Đức DSD  B1 Hội đồng Bộ trưởng Văn hóa Liên bang Đức (KMK) Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
15 Tiếng Đức DSH Bậc 1 Một trường đại học tại CHLB Đức Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
16 Tiếng Đức TestDaF TDN 3 Cơ quan trao đổi hàn lâm Đức (DAAD) Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
17 Tiếng Nhật JLPT N3

(tổng điểm các kỹ năng đạt 104 điểm trở lên)

Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế Nhật Bản Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
18 Tiếng Nhật J.TEST (cấp từ 12/01/2026) D Hiệp hội khảo thí Năng lực tiếng Nhật (ATJ) Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
19 Tiếng Hàn Quốc TOPIK Cấp 3 Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia Hàn Quốc Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
20 Tiếng Bồ Đào Nha DEPLE B1 CAPLE (Bồ Đào Nha) Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
21 Tiếng Bồ Đào Nha CELPE-BRAS Nível Intermediário
(tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75)
INEP (Braxin) Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
22 Tiếng Tây Ban Nha DELE A2 Viện Cervantes (Tây Ban Nha) Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
23 Tiếng Tây Ban Nha SIELE A2 Viện Cervantes, ĐH Salamanca, ĐH Buenos Aires và ĐH Tự trị Mexico (Tây Ban Nha) Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
24 Tiếng Italia CELI B1 Đại học dành cho Người nước ngoài Perugia của Italia Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
25 Tiếng Italia CILS B1 Đại học dành cho Người nước ngoài Siena của Italia Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
26 Tiếng Italia CERT.IT B1 Trường Đại học Tổng hợp Roma Tre của Italia Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp
27 Tiếng Italia PLIDIA B1 Hội Dante Alighieri Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp

2. Đối tượng 2: Thí sinh có kết quả thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt từ 1100/1600 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có kết quả thi ACT (American College Testing, Hoa Kỳ) đạt từ 24/36 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có chứng chỉ A-Level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Vương quốc Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK) sử dụng kết quả 03 môn để thay thế cho 03 môn xét tuyển của ngành học đăng ký, mức điểm mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUMrange ≥ 60), và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

3. Đối tượng 3: Thí sinh là học sinh các lớp chuyên, lớp song ngữ thuộc trường THPT chuyên và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐƯỢC XÉT TUYỂN KẾT HỢP THEO QUY ĐỊNH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT Mã tỉnh Tỉnh Mã trường Tên Trường Ghi chú
1 01 Hà Nội 009 THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội  
2 01 Hà Nội 010 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam  
3 01 Hà Nội 011 THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐH

Quốc gia Hà Nội

 
4 01 Hà Nội 012 THPT chuyên Nguyễn Huệ  
5 01 Hà Nội 013 THPT chuyên Ngoại ngữ, ĐH Quốc gia

Hà Nội

 
6 01 Hà Nội 008 Trường THPT chuyên Chu Văn An  
7 01 Hà Nội 079 THPT chuyên Sơn Tây  
8 02 TP Hồ Chí Minh 004 THPT chuyên Trần Đại Nghĩa  
9 02 TP Hồ Chí Minh 016 THPT chuyên Lê Hồng Phong  
10 02 TP Hồ Chí Minh 019 Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia

TP Hồ Chí Minh

 
11 03 Hải Phòng 013 THPT chuyên Trần Phú  
12 04 Đà Nẵng 005 THPT chuyên Lê Quý Đôn  
13 05 Hà Giang 012 THPT chuyên Hà Giang  
14 06 Cao Bằng 004 THPT chuyên Cao Bằng  
15 07 Lai Châu 001 THPT chuyên Lê Quý Đôn  
16 08 Lào Cai 018 THPT chuyên Lào Cai  
17 09 Tuyên Quang 009 THPT chuyên Tuyên Quang  
18 10 Lạng Sơn 002 THPT chuyên Chu Văn An  
19 11 Bắc Kạn 019 THPT chuyên Bắc Kạn  
20 12 Thái Nguyên 010 THPT chuyên Thái Nguyên  
21 13 Yên Bái 001 THPT chuyên Nguyễn Tất Thành  
22 14 Sơn La 004 THPT chuyên Sơn La  
23 15 Phú Thọ 001 THPT chuyên Hùng Vương  
24 16 Vĩnh Phúc 012 THPT chuyên Vĩnh Phúc  
25 17 Quảng Ninh 001 THPT chuyên Hạ Long  
26 18 Bắc Giang 012 THPT chuyên Bắc Giang  
27 19 Bắc Ninh 009 THPT chuyên Bắc Ninh  
28 21 Hải Dương 013 THPT chuyên Nguyễn Trãi  
29 22 Hưng Yên 011 THPT chuyên Hưng Yên  
30 23 Hòa Bình 012 THPT chuyên Hoàng Văn Thụ  
31 24 Hà Nam 011 THPT chuyên Biên Hòa  
32 25 Nam Định 002 THPT chuyên Lê Hồng Phong  
33 26 Thái Bình 002 THPT chuyên Thái Bình  
34 27 Ninh Bình 011 THPT chuyên Lương Văn Tụy  
35 28 Thanh Hóa 010 THPT chuyên Lam Sơn  
36 29 Nghệ An 006 THPT chuyên Phan Bội Châu  
37 29 Nghệ An 007 THPT chuyên Đại học Vinh  
38 30 Hà Tĩnh 040 THPT chuyên Hà Tĩnh  
39 31 Quảng Bình 004 THPT chuyên Võ Nguyên Giáp  
40 32 Quảng Trị 024 THPT chuyên Lê Quý Đôn  
41 33 Thừa Thiên – Huế 001 THPT chuyên Quốc Học  
42 33 Thừa Thiên – Huế 010 THPT chuyên Đại học Khoa học, ĐH Huế  
43 34 Quảng Nam 007 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm  
44 34 Quảng Nam 010 THPT chuyên Lê Thánh Tông  
45 35 Quảng Ngãi 013 THPT chuyên Lê Khiết  
46 36 Kon Tum 003 THPT chuyên Nguyễn Tất Thành  
47 37 Bình Định 003 THPT chuyên Lê Quý Đôn  
48 38 Gia Lai 005 THPT chuyên Hùng Vương  
49 39 Phú Yên 001 THPT Nguyễn Huệ  
50 39 Phú Yên 005 THPT chuyên Lương Văn Chánh  
51 40 Đắk Lắk 024 THPT chuyên Nguyễn Du  
52 41 Khánh Hòa 017 THPT chuyên Lê Quý Đôn  
53 42 Lâm Đồng 008 THPT chuyên Thăng Long Đà Lạt  
54 42 Lâm Đồng 093 THPT chuyên Bảo Lộc  
55 43 Bình Phước 003 THPT chuyên Quang Trung  
56 43 Bình Phước 042 THPT chuyên Bình Long  
57 44 Bình Dương 002 THPT chuyên Hùng Vương  
58 45 Ninh Thuận 001 THPT Nguyễn Trãi  
59 45 Ninh Thuận 017 THPT chuyên Lê Quý Đôn  
60 46 Tây Ninh 003 THPT chuyên Hoàng Lê Kha  
61 47 Bình Thuận 013 THPT chuyên Trần Hưng Đạo  
62 48 Đồng Nai 001 THPT chuyên Lương Thế Vinh  
63 49 Long An 060 THPT chuyên Long An  
64 49 Long An 072 THPT Năng khiếu, ĐH Tân Tạo  
65 50 Đồng Tháp 016 THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu  
66 50 Đồng Tháp 023 THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu  
67 51 An Giang 002 THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu  
68 51 An Giang 008 THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa  
69 52 Bà Rịa – Vũng Tàu 004 THPT chuyên Lê Quý Đôn  
70 53 Tiền Giang 016 THPT chuyên Tiền Giang  
71 54 Kiên Giang 002 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt  
72 55 Cần Thơ 013 THPT chuyên Lý Tự Trọng  
73 56 Bến Tre 030 THPT chuyên Bến Tre  
74 57 Vĩnh Long 015 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm  
75 58 Trà Vinh 012 THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành  
76 59 Sóc Trăng 003 THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai  
77 60 Bạc Liêu 009 THPT chuyên Bạc Liêu  
78 61 Cà Mau 016 THPT chuyên Phan Ngọc Hiển  
79 62 Điện Biên 002 THPT chuyên Lê Quý Đôn  
80 63 Đắk Nông 037 THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh  
81 64 Hậu Giang 002 THPT chuyên Vị Thanh  
82 01 Hà Nội 129 THPT Chuyên KHXH-NV, Trường ĐH KHXH&NV, ĐH Quốc gia Hà Nội  

4. Đối tượng 4: Thí sinh thí sinh có kết quả bài thi V-SAT đánh giá đầu vào đại học trên máy tính và đáp ứng các tiêu chí sau:

(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;

(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.

II. Nguyên tắc và Phương thức tính điểm xét tuyển kết hợp

– Thí sinh chỉ được sử dụng 01 đầu điểm cộng khuyến khích theo quy định của Trường.

– Điểm cộng không quá 10% mức điểm tối đa và tổng điểm xét tuyển của thí sinh không vượt quá mức điểm tối đa.

– Điểm xét tuyển = Điểm Trung bình chung (TBC) + Điểm cộng khuyến khích + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó:

+ Điểm cộng khuyến khích tính theo Phụ lục 5.

Điểm TBC = TBC điểm Toán (hệ số 2 theo ngành) +TBC điểm Văn (hệ số 2 theo ngành) + TBC điểm Ngoại ngữ x 2.

+ TBC điểm = TBC điểm 06 học kỳ.

+ Nhà trường chỉ chấp nhận chứng chỉ IELTS đầy đủ 04 kỹ năng được cấp sau một lần thi; không chấp nhận chứng chỉ thi lại từng kỹ năng (IELTS One Skill Retake).

+ Nhà trường không dùng điểm quy đổi điểm chứng chỉ năng lực ngoại ngữ thành điểm thi tốt nghiệp của môn ngoại ngữ để xét tuyển.

PHỤ LỤC 5: BẢNG TÍNH ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT Nội dung Minh chứng Mức điểm cộng (theo thang điểm 30)
0.5 0.75 1.0 1.25 1.5
1 Tiếng Anh Chứng chỉ IELTS 6 6.5 7,0 7,5 8,0-9,0
2 Tiếng Anh Chứng chỉ TOELF iBT 79 – 93 94 – 101 102 – 109 110 – 114 115 – 120
3 Tiếng Anh Chứng chỉ Cambridge B2 First C1 Advanced (180 – 189 điểm) C1 Advanced (190 – 199 điểm) C2 Proficiency (200 – 215 điểm) C2 Proficiency (216 – 230 điểm)
4 Tiếng Anh Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam 8.0 8.5 9,0 9,5 10.0
5 Tiếng Anh Chứng chỉ APTIS ESOL     B2 C1 C2
6 Tiếng Anh Chứng chỉ PTE Academic     B2 C1 C2
7 Tiếng Anh Chứng chỉ Pearson English International Certificate (PEIC)     B2 C1 C2
8 Tiếng Pháp Chứng chỉ DELF   DELF B1 DELF B2 DALF C1 DALF C2
9 Tiếng Pháp Chứng chỉ TCF   300 – 399 điểm 400 – 499 điểm 500 – 599 điểm 600 – 699 điểm
10 Tiếng Trung Quốc Chứng chỉ HSK và HSKK HSK4 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên) HSK4 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên) HSK5 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên) HSK5 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên) HSK6 (từ 180 trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên)
11 Tiếng Nhật Chứng chỉ JLPT N3 (từ 104 điểm trở lên) N2 (từ 90 điểm đến 111 điểm) N2 (từ 112 điểm trở lên) hoặc N1 (từ 90 điểm đến 141 điểm) N1 (từ 142 điểm trở lên)
12 Tiếng Nhật Chứng chỉ J.TEST

(cấp từ 12/01/2026)

D C Pre-B, B Pre-A, A Special A
13 Tiếng Nga Chứng chỉ điểm TRKI   TRKI I TRKI II TRKI III TRKI IV
14 Tiếng Đức Chứng chỉ Goethe   B1 B2 C1 C2
15 Tiếng Đức Chứng chỉ ÖSD   B1 B2 C1 C2
16 Tiếng Đức Chứng chỉ DSD   DSD I Bậc B1 DSD II Bậc B2 DSD II Bậc C1  
17 Tiếng Đức Chứng chỉ DSH   DSH1 DSH2 DSH3  
18 Tiếng Đức Chứng chỉ TestDaF   TDN3 TDN4 TDN5  
19 Tiếng Hàn Quốc Chứng chỉ TOPIK   cấp 3 cấp 4 cấp 5 cấp 6
20 Tiếng Tây Ban Nha Chứng chỉ DELE A2 B1 B2 C1 C2
21 Tiếng Tây Ban Nha Chứng chỉ SIELE A2 B1 B2 C1 C2
22 Tiếng Italia Chứng chỉ CELI   B1 B2 C1 C2
23 Tiếng Italia Chứng chỉ CILS   B1 B2 C1 C2
24 Tiếng Italia Chứng chỉ CERT.IT   B1 B2 C1 C2
25 Tiếng Italia Chứng chỉ PLIDA   B1 B2 C1 C2
26 Tiếng Bồ Đào Nha Chứng chỉ DEPLE  A2 B1 B2 C1 C2
27 Tiếng Bồ Đào Nha Chứng chỉ CELPE-BRAS Nível Intermediário (tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75) Nível Intermediário Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 2,76 đến 3,5) Nível Avançado (tổng điểm các kỹ năng từ 3,51 đến 4,25) Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,26 đến 4,60) Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,61 đến 5,00)
28 SAT Kết quả thi 1100 – 1160 1170 – 1220 1230 – 1320 1330 – 1410 >= 1420
29 ACT Kết quả thi 20 – 23 24 – 27 28 – 31 32 – 33 >=34
30 A-LEVEL Kết quả thi 60 – 67 68 – 75 76 – 83 84 – 91 92 – 100
31 Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên  Điểm học bạ 7,00 – 7,59 7,60 – 8,19 8,20 – 8,79 8,80 – 9,39 9,40 – 10,00
32 V-SAT

(bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính)

Kết quả thi 105 – 114 115 – 119 120 – 124 125 – 130 131 – 150

Ghi chú:

*Đối tượng Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên: Căn cứ tính điểm cộng khuyến khích là TBC điểm tất cả các môn học của 06 học kỳ.

III. Hồ sơ xét tuyển và thời gian xét tuyển

1. Hồ sơ xét tuyển của thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp:

– Phiếu đăng ký Xét tuyển kết hợp đại học chính quy năm 2026 (Khai báo trên hệ thống).

– 01 bản sao hợp pháp Học bạ THPT.

– 01 bản sao hợp pháp Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Phiếu kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 1).

– 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi SAT, ACT, A-level hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 2).

– 01 Giấy xác nhận là học sinh đã trúng tuyển và theo học hệ chuyên của trường THPT chuyên quốc gia theo mẫu Phụ lục 3.1 (đối với thí sinh là đối tượng 3).

– 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi V-SAT hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 4).

2. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp: Nộp hồ sơ trực tuyến (dự kiến) từ 8h00 ngày 13/5 đến 17h00 ngày 19/5/2026 tại Cổng tuyển sinh: tuyensinh.hanu.edu.vn.

IV. Lệ phí xét tuyển

Thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp nộp lệ phí 30.000 đồng/ hồ sơ (Chuyển khoản lệ phí theo hướng dẫn của Nhà trường).

V. Công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển

Trường Đại học Hà Nội công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp trước 17h00 ngày 10/7/2026 trên Trang thông tin điện tử của Trường: www.hanu.edu.vn

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM XÉT TUYỂN KẾT HỢP

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
2 7220201 TM Ngôn ngữ Anh – thương mại D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
3 7220201 TT Ngôn ngữ Anh – CTTT D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
4 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
5 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 Toán, Ngoại ngữ x 2
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Toán, Ngoại ngữ x 2
7 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT D01; D04 Toán, Ngoại ngữ x 2
8 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05 Toán, Ngoại ngữ x 2
9 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
10 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01; D04; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
11 7220208 Ngôn ngữ Italia D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
12 7220208 TT Ngôn ngữ Italia – CTTT D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
14 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
15 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT D01; D04; DD2; D06 Toán, Ngoại ngữ x 2
16 7310111 Nghiên cứu phát triển D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
17 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
18 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15 Văn, Ngoại ngữ x 2
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
20 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03 Toán, Ngoại ngữ x 2
21 7340101 Quản trị kinh doanh D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
22 7340115 Marketing D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
24 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
25 7340301 Kế toán D01 Toán, Ngoại ngữ x 2
26 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; X26 Toán, Ngoại ngữ x 2
27 7480201 TT Công nghệ thông tin – CTTT A01; D01; X26 Toán, Ngoại ngữ x 2
28 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
29 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT D01; D10 Toán, Ngoại ngữ x 2
3 ƯTXT, XT THẲNG

3.1 ĐỐI TƯỢNG

– Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

– Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.

– Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển được quy định tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Trường Đại học Hà Nội ban hành theo Quyết định số 623/QĐ-ĐHHN ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hà Nội (ĐHHN).

3.2 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Ngưỡng đầu vào:

Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.

Quy tắc tính điểm:

(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.

3.3 QUY CHẾ

1. Danh sách các môn đoạt giải được sử dụng để đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo tương ứng của Trường Đại Học Hà Nội

(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)

TT Môn đoạt giải Ngành đào tạo Ghi chú
1 Địa lí, Lịch sử Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia – CTTT

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 
2 Tin học Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 
3 Tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh – TM

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Pháp

Truyền thông Doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 
4 Tiếng Nga Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh – TM

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Nhật

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 
5 Tiếng Trung Quốc Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh – TM

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 
6 Tiếng Pháp Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh – TM

Ngôn ngữ Pháp

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia – CTTT

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Truyền thông Doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 
7 Vật lí Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

 
8 Hóa học Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

 
9 Toán học Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 
10 Ngữ văn Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh – TM

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Pháp

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 
11 Tiếng Nhật Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – CTTT

Ngôn ngữ Anh – TM

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – CTTT (dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

 

Lưu ý:

– Áp dụng cho đối tượng xét tuyển thẳng quy định tại Mục I.

– Nếu môn đạt giải là môn tổ hợp: thí sinh chọn một môn trong tổ hợp để đăng ký.

– CTTT: chương trình tiên tiến. TM: Thương mại.

2. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ: 

Thí sinh đăng ký Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển: Gửi hồ sơ về Trường Đại học Hà Nội qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, phòng 118, tầng 1, nhà A, Trường Đại học Hà Nội: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ƯTXT, XT THẲNG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220201 TM Ngôn ngữ Anh – thương mại
3 7220201 TT Ngôn ngữ Anh – CTTT
4 7220202 Ngôn ngữ Nga
5 7220203 Ngôn ngữ Pháp
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
7 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT
8 7220205 Ngôn ngữ Đức
9 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
10 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
11 7220208 Ngôn ngữ Italia
12 7220208 TT Ngôn ngữ Italia – CTTT
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật
14 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
15 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT
16 7310111 Nghiên cứu phát triển
17 7310206 Quan hệ quốc tế
18 7310601 Quốc tế học
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện
20 7320109 Truyền thông doanh nghiệp
21 7340101 Quản trị kinh doanh
22 7340115 Marketing
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng
24 7340205 Công nghệ tài chính
25 7340301 Kế toán
26 7480201 Công nghệ thông tin
27 7480201 TT Công nghệ thông tin – CTTT
28 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
29 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT

Tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp và cập nhật

081.6666.119