ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến Trúc TPHCM (UAH) năm 2026

Theo thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 Trường đại học Kiến trúc TP.HCM áp dụng 4 phương thức xét tuyển.

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026

– Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

– Phương thức 4: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường THPT có đào tạo lớp chuyên, năng khiếu trong cả nước

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 ƯTXT, XT THẲNG

1.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Mã phương thức: 301

Tên phương thức: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ƯTXT, XT THẲNG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Đào tạo tại TPHCM
1 7210110 Mỹ thuật đô thị
2 7210402 Thiết kế công nghiệp
3 7210403 Thiết kế đồ họa
4 7210403QT Thiết kế đồ họa
5 7210404 Thiết kế thời trang
6 7580101 Kiến trúc
7 7580101QT Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)
8 7580102 Kiến trúc cảnh quan
9 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
10 7580105QT Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)
11 7580108 Thiết kế nội thất
12 7580108QT Thiết kế nội thất
13 7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng
15 7580201QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
17 7580210QT Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
18 7580302 Quản lý xây dựng
2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ
19 7580101CT Kiến trúc
20 7580201CT Kỹ thuật xây dựng
3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt
21 7580101DL Kiến trúc
22 7580201DL Kỹ thuật xây dựng
2 ĐIỂM THI THPT

2.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 2 – Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026

Mã phương thức: 100

Tên phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

2.2 QUY CHẾ

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Đào tạo tại TPHCM
1 7210110 Mỹ thuật đô thị V00; V01; V02
2 7210402 Thiết kế công nghiệp H01; H02
3 7210403 Thiết kế đồ họa H01; H06
4 7210403QT Thiết kế đồ họa H01; H06
5 7210404 Thiết kế thời trang H01; H06
6 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02
7 7580101QT Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) V00; V01; V02
8 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02
9 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02
10 7580105QT Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) V00; V01; V02
11 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; V02
12 7580108QT Thiết kế nội thất V00; V01; V02
13 7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) V00; V01; V02
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01
15 7580201QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) A00; A01; C01
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01; D01; D07
17 7580210QT Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) A01; D01; D07
18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01
2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ
19 7580101CT Kiến trúc V00; V01; V02
20 7580201CT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01
3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt
21 7580101DL Kiến trúc V00; V01; V02
22 7580201DL Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01
3 ĐIỂM ĐGNL HCM

3.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 3 – Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Mã phương thức: 402

Tên phương thức: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển.

3.2 QUY CHẾ

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Đào tạo tại TPHCM
1 7210110 Mỹ thuật đô thị
2 7210402 Thiết kế công nghiệp
3 7210403 Thiết kế đồ họa
4 7210403QT Thiết kế đồ họa
5 7210404 Thiết kế thời trang
6 7580101 Kiến trúc
7 7580101QT Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)
8 7580102 Kiến trúc cảnh quan
9 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
10 7580105QT Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)
11 7580108 Thiết kế nội thất
12 7580108QT Thiết kế nội thất
13 7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng
15 7580201QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
17 7580210QT Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
18 7580302 Quản lý xây dựng
2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ
19 7580101CT Kiến trúc
20 7580201CT Kỹ thuật xây dựng
3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt
21 7580101DL Kiến trúc
22 7580201DL Kỹ thuật xây dựng
4 ĐIỂM HỌC BẠ

4.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 4 – Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường THPT có đào tạo lớp chuyên, năng khiếu trong cả nước

  • Mã phương thức: 200
  • Tên phương thức: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

4.2 QUY CHẾ

Lưu ý:

Điều kiện cần của Phương thức 4: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT theo hình thức chính quy năm 2026. Các phương thức còn lại yêu cầu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Ngoại trừ các ngành xét tuyển khối A, C, D (Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý xây dựng), các ngành còn lại xét tuyển kết hợp với kết quả thi bổ sung các môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM tổ chức năm 2026.

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên được cộng điểm ưu tiên

Riêng ngành Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) có yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào

4.3 THỜI GIAN XÉT TUYỂN

Phương thức 4; Thông tin xét điểm cộng (các minh chứng về giải thưởng học sinh giỏi từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên, chứng chỉ Quốc tế), chứng chỉ Tiếng Anh đạt ngưỡng đầu vào xét tuyển ngành Thiết kế đô thị.

– Thời gian đăng ký Thông tin xét tuyển trực tuyến: Từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 21/6/2026.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM HỌC BẠ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Đào tạo tại TPHCM
1 7210110 Mỹ thuật đô thị V00; V01; V02
2 7210402 Thiết kế công nghiệp H01; H02
3 7210403 Thiết kế đồ họa H01; H06
4 7210403QT Thiết kế đồ họa H01; H06
5 7210404 Thiết kế thời trang H01; H06
6 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02
7 7580101QT Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) V00; V01; V02
8 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02
9 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02
10 7580105QT Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) V00; V01; V02
11 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; V02
12 7580108QT Thiết kế nội thất V00; V01; V02
13 7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) V00; V01; V02
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01
15 7580201QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) A00; A01; C01
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01; D01; D07
17 7580210QT Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) A01; D01; D07
18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01
2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ
19 7580101CT Kiến trúc V00; V01; V02
20 7580201CT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01
3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt
21 7580101DL Kiến trúc V00; V01; V02
22 7580201DL Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01
081.6666.119