Hội đồng tuyển sinh Học viện Ngân hàng thông báo ngưỡng điểm đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đối với các phương thức xét tuyển sớm vào đại học hệ chính quy năm 2023 tại Trụ sở Học viện và tại các phân viện
- Tuyển sinh Đại học VLVH ngành Ngôn Ngữ Anh
- Tuyển sinh Đại học VLVH ngành Ngôn Trung Quốc
- Điểm trúng tuyển của các trường đại học khu vực Miền Bắc năm 2023
- Điểm trúng tuyển các trường đại học khu vực Miền Trung – Tây Nguyên 2023
- Điểm trúng tuyển các trường đại học khu vực Miền Nam 2023
- Điểm trúng tuyển các trường thuộc quân đội – Công an nhân dân 2023
- Phương án tuyển sinh năm 2023 của các trường đại học, đại học, học viện cả nước
1. Ngưỡng đủ điều kiện trúng tuyển tại Trụ sở Học viện (mã trường NHH)
Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo | Ngưỡng đủ điều kiện trúng tuyển | |
| Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT | Phương thức xét tuyển dựa trên Chứng chỉ quốc tế | |||
| 1 | BANK01 | Ngân hàng CLC | 37 | 21.6 |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | 29.8 | 21.6 |
| 3 | BANK03 | Ngân hàng số* | 29.8 | 21.6 |
| 4 | BANK04 | Tài chính- Ngân hàng Sunderland | 27.2 | 20 |
| 5 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính QT Coventry | 26 | 20 |
| 6 | FIN01 | Tài chính CLC | 37 | 21.6 |
| 7 | FIN02 | Tài chính | 29.8 | 21.6 |
| 8 | FIN03 | Công nghệ tài chính* | 29.8 | 21.6 |
| 9 | ACT01 | Kế toán CLC | 36 | 21.6 |
| 10 | ACT02 | Kế toán | 29.8 | 21.6 |
| 11 | ACT03 | Kế toán Sunderland | 26 | 20 |
| 12 | BUS01 | Quản trị kinh doanh CLC | 36 | 21.6 |
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 29.8 | 21.6 |
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch* | 29 | 21.6 |
| 15 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU | 26 | 20 |
| 16 | BUS05 | Marketing số Coventry | 27.2 | 20 |
| 17 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 29.8 | 23.3 |
| 18 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | 29.8 | 23.3 |
| 19 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry | 27.2 | 20 |
| 20 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | 29.34 | 21.6 |
| 21 | LAW01 | Luật kinh tế | 29.8 | 21.6 |
| 22 | LAW02 | Luật kinh tế | 29.8 | 21.6 |
| 23 | ECON01 | Kinh tế | 29.72 | 21.6 |
| 24 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 29.76 | 21.6 |
| 25 | IT01 | Công nghệ thông tin | 29.79 | 21.6 |
❌LƯU Ý:
Đối với phương thức xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế:
| Điểm xét tuyển = (Điểm chứng chỉ quốc tế/Thang điểm tối đa của chứng chỉ)*30 + Điểm ưu tiên |
+ Đối với chứng chỉ IELTS (Academic): Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển 20; 21,6 và 23,3 tương ứng với một thí sinh ở Khu vực 3 đạt điểm IELTS (Academic) lần lượt là 6.0; 6.5 và 7.0.
+ Đối với chứng chỉ TOEFL iBT: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển 20; 21,6 và 23,3 tương ứng với một thí sinh ở Khu vực 3 đạt điểm TOEFL iBT lần lượt là 80; 87 và 94.
+ Đối với chứng chỉ SAT: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển tương ứng với thí sinh đạt điểm SAT từ 1200 trở lên.
Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội
Thí sinh được xét là đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đối với ngành đăng ký nếu có điểm xét tuyển đạt từ 19 điểm trở lên (Lưu ý: Mức điểm này tương đương với một thí sinh ở Khu vực 3 có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội đạt từ 95 điểm trở lên)
2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Học viện ngân hàng – Phân viện Bắc Ninh 2023 (mã trường NHB)
Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT

Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội
Thí sinh được xét là đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đổi với ngành đăng ký nếu có điểm xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên (Lưu ý: Mức điểm này tương đương với một thí sinh ở Khu vực 3 có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội đạt từ 75 điểm trở lên).
3. Điểm chuẩn học bạ Học viện ngân hàng – Phân viện Phú Yên 2023 (mã trường NHP)

