Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ giao thông vận tải 2023

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2023 theo điểm thi tốt nghiệp THPT từ 16 đến 22 điểm

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT năm 2023 như sau:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tên chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Mức điểm điều kiện ĐKXT

1

7340101 Quản trị kinh doanh Quản trị Marketing GTADCQM2 >=21
Quản trị doanh nghiệp GTADCQT2 >=21

2

7340122 Thương mại điện tử Thương mại điện tử GTADCTD2 >=21

3

7340201 Tài chính – Ngân hàng Hải quan và Logistics GTADCHL2 >=20
Tài chính doanh nghiệp GTADCTN2 >=20

4

7340301 Kế toán Kế toán doanh nghiệp GTADCKT2 >=20
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) GTADCKT1 >=16

5

7480104 Hệ thống thông tin Hệ thống thông tin GTADCHT2 >=20

6

7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin GTADCTT2 >=22
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh GTADCTG2 >=19
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) GTADCTT1 >=16

7

7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Kiến trúc nội thất GTADCKN2 >=16
CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp GTADCDD2 >=16
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị GTADCXQ2 >=16

8

7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ GTADCCD2 >=16
Thanh tra và quản lý công trình giao thông GTADCTQ2 >=16
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh GTADCCH2 >=16
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) GTADCCD1 >=16

9

7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Công nghệ kỹ thuật Cơ khí GTADCCK2 >=16

10

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử GTADCCN2 >=20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô GTADCCO2 >=20

11

7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô Công nghệ kỹ thuật Ô tô GTADCOT2 >=21
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh GTADCOG2 >=20
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) GTADCOT1 >=16

12

7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông GTADCDT2 >=20

13

7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ và quản lý môi trường GTADCMN2 >=16

14

7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Logistics và quản lý chuỗi cung ứng GTADCLG2 >=22
Logistics và hạ tầng giao thông GTADCLH2 >=19

15

7580301 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng GTADCKX2 >=19

16

7580302 Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng GTADCQX2 >=19

17

7840101 Khai thác vận tải Logistics và vận tải đa phương thức GTADCVL2 >=20

Thí sinh lưu ý:

– Cách tính điểm, nguyên tắc xét tuyển theo đề án tuyển sinh năm 2023 và thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2023.

– Tất cả các ngành xét tuyển bằng các tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07.

– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển: bằng không.

– Thí sinh có điểm đủ mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển, đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn trong thời gian quy định.

081.6666.119