Đại học Quốc Gia Hà Nội công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Đại học Quốc Gia Hà Nội công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của các trường thành viên

1 . Trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ngưỡng điểm sàn) theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đối với đại học chính quy như sau: 23.5 điểm (thang điểm 30, đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực)
Năm 2023, trường có 2.020 chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy trong nước và 350 chỉ tiêu tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài.
Với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023, thí sinh sử dụng 4 tổ hợp xét tuyển theo quy định của trường để đăng ký xét tuyển gồm: A01, D01, D09, D10.

2.Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2023, theo đó điểm sàn từ 20 – 21 điểm

Đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngũ, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nếu có) cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 03 môn thi/bài thi (không phân biệt tổ hợp xét tuyển)

3. Đại học Công nghệ – ĐHQGHN công bố điểm sàn xét tuyển 2023

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/
chương trình đào tạo

Mức điểm nhận ĐKXT

Tổ hợp
xét tuyển

1.

CN1

Công nghệ thông tin

22

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Anh, Lý (A01)

– Toán, Văn, Anh (D01)

2.

CN2

Kỹ thuật máy tính

3.

CN3

Vật lý kỹ thuật

4.

CN4

Cơ kỹ thuật

5.

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

6.

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7.

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ

8.

CN8

Khoa học Máy tính

9.

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

10.

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

11.

CN12

Trí tuệ nhân tạo

12.

CN13

Kỹ thuật năng lượng

13.

CN14

Hệ thống thông tin

14.

CN15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15.

CN16

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

16.

CN17

Kỹ thuật Robot

17.

CN10

Công nghệ nông nghiệp

20

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Anh, Lý (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

Trong đó: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm thi THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (thang 30, đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực). Riêng tổ hợp D01 môn Toán và tiếng Anh nhân hệ số 2 và quy đổi về thang 30.

4. Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2023. Theo đó, điểm sàn tất cả các ngành là 20 điểm

Với mức điểm là 20 trên thang điểm 30 (đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm khu vực) hy vọng rằng các bạn sẽ mạnh dạn đặt nguyện vọng đối với ngành học mà mình đam mê, yêu thích và chúc các bạn sẽ sớm đạt được ước mơ của mình.

5. Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT 2023 là 20 điểm

Trường Quốc tế – ĐHQGHN công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào (xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT 2023) là 20 điểm cho toàn bộ 12 chương trình đào tạo bậc cử nhân do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng.

Ngưỡng điểm là tổng điểm, chưa nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Quốc tế cần có điểm thi TN THPT môn Ngoại ngữ đạt tối thiểu 6 điểm (trừ đối tượng được miễn thi môn này).

6. Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐBCLĐV) từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

     Đối với thí sinh ở khu vực 3 (không nhân hệ số) có mức điểm tối thiểu của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi (không phân biệt tổ hợp xét tuyển) như sau:

STT

Mã

nhóm

ngành

Tên

nhóm

ngành

Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm

ngưỡng

ĐBCL

ĐV

1

GD1

Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên – Sư phạm Toán học

– Sư phạm Vật lí

– Sư phạm Hóa học

– Sư phạm Sinh học

– Sư phạm Khoa học tự nhiên

– Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

– Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

20.00

2

GD2

Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí – Sư phạm Ngữ văn

– Sư phạm Lịch sử

– Sư phạm Lịch sử-Địa lí

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D00)

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

– Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

20.00

3

GD3

Khoa học giáo dục và khác – Quản trị chất lượng giáo dục

– Quản trị công nghệ giáo dục

– Quản trị trường học

– Tham vấn học đường

– Khoa học Giáo dục

– Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

20.00

4

GD4

Giáo dục Tiểu học Giáo dục Tiểu học – Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

20.00

5 GD5 Giáo dục Mầm non Giáo dục Mầm non* – Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

20.00

7. Trường Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2023 theo điểm thi tốt nghiệp từ 20 đến 30 điểm

TT Mã xét tuyển Tên ngành Mã tổ hợp

xét tuyển

Điểm ngưỡng

ĐBCL đầu vào

 

QHT01 Toán học A00; A01; D07; D08 28 (**)
QHT02 Toán tin A00; A01; D07; D08 29 (**)
QHT98 Khoa học máy tính và thông tin* A00; A01; D07; D08 30 (**)
QHT93 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D08 30 (**)
QHT03 Vật lý học A00; A01; B00; C01 21
QHT04 Khoa học vật liệu A00; A01; B00; C01 20
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; B00; C01 20
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học* A00; A01; B00; C01 22
QHT06 Hoá học A00; B00; D07 21
QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 20
QHT43 Hoá dược A00; B00; D07 21
QHT08 Sinh học A00; A02; B00; B08 20
QHT09 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; B08 21
QHT81 Sinh dược học* A00; A02; B00; B08 21
QHT10 Địa lý tự nhiên A00; A01; B00; D10 20
QHT91 Khoa học thông tin địa không gian* A00; A01; B00; D10 20
QHT12 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D10 21
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* A00; A01; B00; D10 21
QHT13 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 20
QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 20
QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D07 21
QHT82 Môi trường, Sức khỏe và An toàn* A00; A01; B00; D07 20
QHT16 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D07 20
QHT17 Hải dương học A00; A01; B00; D07 20
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước* A00; A01; B00; D07 20
QHT18 Địa chất học A00; A01; B00; D07 20
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 21
QHT97 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* A00; A01; B00; D07 20
  • Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: là tổng điểm của 3 bài thi (theo tổ hợp tương ứng) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • * Chương trình đào tạo thí điểm;
  • (**) Riêng với 4 ngành Toán học, Toán tin, Khoa học máy tính và thông tin(*), Khoa học dữ liệu: Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tính theo thang điểm 40 là tổng Điểm môn Toán (nhân hệ số 2) cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đã quy sang thang điểm 40);

  • Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp của một ngành đào tạo: bằng nhau cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển;
  • Tiêu chí phụ khi xét tuyển theo kết quả của kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2023 của từng ngành đào tạo: Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu của ngành đào tạo, các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển theo điều kiện phụ: ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

8. Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội công bố điểm xét tuyển đầu vào năm 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

9. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trường Đại học Y dược – ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2023 đã được công bố, theo đó ngành y khoa, răng hàm mặt có điểm sàn cao nhất 22.5 điểm

Ngành Mức điểm Ngành Mức điểm
Y khoa 22.5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 20
Răng- Hàm- Mặt 22.5 Kỹ thuật hình ảnh y học 20
Dược học 21 Điều dưỡng 20

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119