Đại học Quốc Gia Hà Nội công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của các trường thành viên
- Tuyển sinh Đại học VLVH ngành Ngôn Ngữ Anh
- Tuyển sinh Đại học VLVH ngành Ngôn Trung Quốc
- Điểm trúng tuyển của các trường đại học khu vực Miền Bắc năm 2023
- Điểm trúng tuyển các trường đại học khu vực Miền Trung – Tây Nguyên 2023
- Điểm trúng tuyển các trường đại học khu vực Miền Nam 2023
- Điểm trúng tuyển các trường thuộc quân đội – Công an nhân dân 2023
- Phương án tuyển sinh năm 2023 của các trường đại học, đại học, học viện cả nước
1 . Trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ngưỡng điểm sàn) theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
2.Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2023, theo đó điểm sàn từ 20 – 21 điểm

Đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngũ, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nếu có) cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 03 môn thi/bài thi (không phân biệt tổ hợp xét tuyển)
3. Đại học Công nghệ – ĐHQGHN công bố điểm sàn xét tuyển 2023
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ |
Mức điểm nhận ĐKXT |
Tổ hợp |
|
1. |
CN1 |
Công nghệ thông tin |
22 |
– Toán, Lý, Hóa (A00) – Toán, Anh, Lý (A01) – Toán, Văn, Anh (D01)
|
|
2. |
CN2 |
Kỹ thuật máy tính | ||
|
3. |
CN3 |
Vật lý kỹ thuật | ||
|
4. |
CN4 |
Cơ kỹ thuật | ||
|
5. |
CN5 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
|
6. |
CN6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
|
7. |
CN7 |
Công nghệ Hàng không vũ trụ | ||
|
8. |
CN8 |
Khoa học Máy tính | ||
|
9. |
CN9 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
|
10. |
CN11 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
|
11. |
CN12 |
Trí tuệ nhân tạo | ||
|
12. |
CN13 |
Kỹ thuật năng lượng | ||
|
13. |
CN14 |
Hệ thống thông tin | ||
|
14. |
CN15 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
|
15. |
CN16 |
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản | ||
|
16. |
CN17 |
Kỹ thuật Robot | ||
|
17. |
CN10 |
Công nghệ nông nghiệp |
20 |
– Toán, Lý, Hóa (A00) – Toán, Anh, Lý (A01) – Toán, Hóa, Sinh (B00) |
Trong đó: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm thi THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (thang 30, đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực). Riêng tổ hợp D01 môn Toán và tiếng Anh nhân hệ số 2 và quy đổi về thang 30.
4. Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2023. Theo đó, điểm sàn tất cả các ngành là 20 điểm

Với mức điểm là 20 trên thang điểm 30 (đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm khu vực) hy vọng rằng các bạn sẽ mạnh dạn đặt nguyện vọng đối với ngành học mà mình đam mê, yêu thích và chúc các bạn sẽ sớm đạt được ước mơ của mình.
5. Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT 2023 là 20 điểm
Trường Quốc tế – ĐHQGHN công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào (xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT 2023) là 20 điểm cho toàn bộ 12 chương trình đào tạo bậc cử nhân do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng.
Ngưỡng điểm là tổng điểm, chưa nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Quốc tế cần có điểm thi TN THPT môn Ngoại ngữ đạt tối thiểu 6 điểm (trừ đối tượng được miễn thi môn này).
6. Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐBCLĐV) từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Đối với thí sinh ở khu vực 3 (không nhân hệ số) có mức điểm tối thiểu của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi (không phân biệt tổ hợp xét tuyển) như sau:
|
STT |
Mã nhóm ngành |
Tên nhóm ngành |
Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm ngưỡng ĐBCL ĐV |
| 1 |
GD1 |
Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên | – Sư phạm Toán học
– Sư phạm Vật lí – Sư phạm Hóa học – Sư phạm Sinh học – Sư phạm Khoa học tự nhiên |
– Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) – Toán, Hóa học, Sinh học (B00) – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
20.00 |
| 2 |
GD2 |
Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí | – Sư phạm Ngữ văn
– Sư phạm Lịch sử – Sư phạm Lịch sử-Địa lí |
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D00) – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) – Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) |
20.00 |
| 3 |
GD3 |
Khoa học giáo dục và khác | – Quản trị chất lượng giáo dục
– Quản trị công nghệ giáo dục – Quản trị trường học – Tham vấn học đường – Khoa học Giáo dục |
– Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
– Toán, Hóa học, Sinh học (B00) – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
20.00 |
| 4 |
GD4 |
Giáo dục Tiểu học | Giáo dục Tiểu học | – Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
– Toán, Hóa học, Sinh học (B00) – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
20.00 |
| 5 | GD5 | Giáo dục Mầm non | Giáo dục Mầm non* | – Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
– Toán, Hóa học, Sinh học (B00) – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
20.00 |
7. Trường Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2023 theo điểm thi tốt nghiệp từ 20 đến 30 điểm
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Mã tổ hợp
xét tuyển |
Điểm ngưỡng
ĐBCL đầu vào
|
|
|
QHT01 | Toán học | A00; A01; D07; D08 | 28 (**) |
|
|
QHT02 | Toán tin | A00; A01; D07; D08 | 29 (**) |
|
|
QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin* | A00; A01; D07; D08 | 30 (**) |
|
|
QHT93 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D08 | 30 (**) |
|
|
QHT03 | Vật lý học | A00; A01; B00; C01 | 21 |
|
|
QHT04 | Khoa học vật liệu | A00; A01; B00; C01 | 20 |
|
|
QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; B00; C01 | 20 |
|
|
QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học* | A00; A01; B00; C01 | 22 |
|
|
QHT06 | Hoá học | A00; B00; D07 | 21 |
|
|
QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; D07 | 20 |
|
|
QHT43 | Hoá dược | A00; B00; D07 | 21 |
|
|
QHT08 | Sinh học | A00; A02; B00; B08 | 20 |
|
|
QHT09 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B08 | 21 |
|
|
QHT81 | Sinh dược học* | A00; A02; B00; B08 | 21 |
|
|
QHT10 | Địa lý tự nhiên | A00; A01; B00; D10 | 20 |
|
|
QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian* | A00; A01; B00; D10 | 20 |
|
|
QHT12 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D10 | 21 |
|
|
QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* | A00; A01; B00; D10 | 21 |
|
|
QHT13 | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; D07 | 20 |
|
|
QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 20 |
|
|
QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm* | A00; A01; B00; D07 | 21 |
|
|
QHT82 | Môi trường, Sức khỏe và An toàn* | A00; A01; B00; D07 | 20 |
|
|
QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D07 | 20 |
|
|
QHT17 | Hải dương học | A00; A01; B00; D07 | 20 |
|
|
QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước* | A00; A01; B00; D07 | 20 |
|
|
QHT18 | Địa chất học | A00; A01; B00; D07 | 20 |
|
|
QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 21 |
|
|
QHT97 | Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* | A00; A01; B00; D07 | 20 |
- Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: là tổng điểm của 3 bài thi (theo tổ hợp tương ứng) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- * Chương trình đào tạo thí điểm;
- (**) Riêng với 4 ngành Toán học, Toán tin, Khoa học máy tính và thông tin(*), Khoa học dữ liệu: Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tính theo thang điểm 40 là tổng Điểm môn Toán (nhân hệ số 2) cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đã quy sang thang điểm 40);
- Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp của một ngành đào tạo: bằng nhau cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển;
- Tiêu chí phụ khi xét tuyển theo kết quả của kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2023 của từng ngành đào tạo: Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu của ngành đào tạo, các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển theo điều kiện phụ: ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.
8. Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội công bố điểm xét tuyển đầu vào năm 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

9. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trường Đại học Y dược – ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2023 đã được công bố, theo đó ngành y khoa, răng hàm mặt có điểm sàn cao nhất 22.5 điểm
| Ngành | Mức điểm | Ngành | Mức điểm |
| Y khoa | 22.5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20 |
| Răng- Hàm- Mặt | 22.5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20 |
| Dược học | 21 | Điều dưỡng | 20 |
