Ngành công nghệ thông tin là gì?
Ngành Công nghệ thông tin (Information Technology) là ngành học sử dụng gồm phần mềm, mạng lưới internet, hệ thống máy tính để chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, xử lý, truyền và thu thập thông tin. Nói đơn giản, Công nghệ thông tin là việc sử dụng công nghệ hiện đại vào việc tạo ra, xử lý, truyền dẫn thông tin, lưu trữ, khai thác thông tin.

Học ngành công nghệ thông tin ra trường làm gì?
– Sinh viên có thể làm việt tại các tập đoàn công nghệ, công ty phần mềm với các công việc cụ thể như:
– Các công ty phần mềm: phát triển phần mềm, thiết kế website, các công ty tư vấn: tư vấn thiết kế các giải pháp mạng cho doanh nghiệp, các công ty phân phối và bảo trì các thiết bị máy tính…
– Các công ty cung cấp giải pháp công nghệ thông tin, công ty cung cấp dịch vụ Internet và viễn thông (ISP), công ty tư vấn – thiết kế giải pháp mạng và truyền thông, bảo mật hệ thống, công ty cung cấp, phân phối thiết bị mạng và viễn thông…
– Cán bộ vận hành, quản trị hệ thống mạng và công nghệ thông tin ở tất cả các loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế quốc dân hoặc các cơ quan quản lý nhà nước
– Tham gia giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trung học chuyên nghiệp, viện nghiên cứu và và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực CNTT.
Ai là người phù hợp với ngành Công nghệ thông tin?
– Dám theo đuổi niềm đam mê công nghệ
– Tính cẩn thận trong công việc
– Có tư duy logic, sáng tạo:
– Ham học hỏi, trau dồi kiến thức
– Kiên trì, nhẫn nại
– Học ngoại ngữ tốt
Danh sách các trường Đại học đào tạo ngành Công nghệ thông tin
| STT | Mã trường | Tên trường |
| 1 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 2 | QHI | Đại học Công nghệ – ĐHQGHN |
| 3 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| 4 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội |
| 5 | DQK | Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
| 6 | DCT | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên |
| 7 | FPT | Đại học FPT Hà Nội |
| 8 | GHA | Đại học Giao thông Vận tải |
| 9 | DDK | Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng |
| 10 | VKU | Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn – ĐH Đà Nẵng |
| 11 | DDI | Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng |
| 12 | DQN | Đại học Quy Nhơn |
| 13 | TTN | Đại học Tây Nguyên |
| 14 | TDV | Đại học Vinh |
| 15 | QSB | Đại học Bách khoa – ĐHQG TPHCM |
| 16 | QSC | Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG TPHCM |
| 17 | GTS | Đại học Giao thông Vận tải TPHCM |
| 18 | MBS | Đại học Mở TPHCM |
| 19 | DSG | Đại học Công nghệ Sài Gòn |
| 20 | DKC | Đại học Công nghệ TPHCM |
| 21 | UMT | Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM |
| 22 | ….. | …………. |
