Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì tuyển sinh 13 ngành với tổng 1.710 chỉ tiêu đại học chính quy năm 2023. Nhà trường sử dụng 04 phương thức xét tuyển.
- Tuyển sinh Đại học ngành Ngôn Ngữ Anh
- Tuyển sinh Đại học ngành Ngôn Trung Quốc
- Phương thức xét tuyển của các trường đại học khu vực Miền Bắc
- Phương thức xét tuyển các trường đại học khu vực Miền Trung – Tây Nguyên
- Phương thức xét tuyển các trường đại học khu vực Miền Nam
- Phương thức xét tuyển các trường thuộc quân đội – Công an nhân dân
1. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 1.710 chỉ tiêu
2. Đối tượng tuyển sinh: tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
3. Ngành, chuyên ngành, tổ hợp xét tuyển
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Quản trị kinh doanh
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn; |
7340101 |
– Toán, Văn, Anh
– Văn, Anh, Sử – Toán, Tin, Công nghệ – Văn, Sử, Địa |
|
2 |
Kế toán
– Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp – Chuyên ngành Kế toán kiểm toán |
7340301 |
|
|
3 |
Công nghệ thông tin
– Chuyên ngành Công nghệ thông tin – Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông – Chuyên ngành An ninh mạng – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm |
7480201 |
– Toán , Lý, Hóa
– Toán , Lý, Anh – Toán , Văn, Anh – Toán, Tin, Công nghệ
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ôtô |
7510205 |
|
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
– Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy – Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – Chuyên ngành Cơ khí động lực |
7510201 |
|
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
– Chuyên ngành Hệ thống điện – Chuyên ngành Điện tử công nghiệp – Chuyên ngành Điện công nghiệp – Chuyên ngành Điện tử viễn thông |
7510301 |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
– Chuyên ngành Điều khiển tự động – Chuyên ngành Tự động hóa |
7510303 |
|
|
8 |
Hóa học (Hóa phân tích)
– Chuyên ngành Hóa phân tích |
7440112 |
|
|
9 |
Công nghệ thực phẩm
– Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm – Chuyên ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
7540101 |
|
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
|
|
|
– Chuyên ngành Công nghệ vô cơ – điện hóa
– Chuyên ngành Công nghệ hóa hữu cơ – hóa dầu – Chuyên ngành Vật liệu silicat – Chuyên ngành Máy và thiết bị hóa chất |
|
|
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
– Chuyên ngành Công nghệ môi trường – Chuyên ngành Quản lý tài nguyên môi trường |
7510406 |
|
|
12 |
Công nghệ Sinh học
– Chuyên ngành Công nghệ sinh học |
7420201 |
|
|
13 |
Ngôn ngữ Anh
– Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
– Toán, Văn, Anh
– Văn, Anh, Sử – Toán, Lý, Anh – Toán, Anh, Tin |
4. Phương thức xét tuyển
5. Đăng ký xét tuyển
6. Chính sách ưu tiên với người học
