Phương án tuyển sinh năm 2023 của Trường Đại học Tây Nguyên

Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên năm 2023

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã ngành: 7720601
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Tên ngành: Giáo dục mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M01, M09
  • Tên ngành: Giáo dục tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C03, D01
  • Tên ngành: Giáo dục tiểu học (dạy bằng tiếng Jrai)
  • Mã ngành: 7140202JR
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C03, D01
  • Tên ngành: Giáo dục Chính trị
  • Mã ngành: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D66
  • Tên ngành: Giáo dục thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T01, T02
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, B08
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20
  • Tên ngành: Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Tên ngành: Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, A16, D90
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Tên ngành: Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D66
  • Tên ngành: Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20
  • Tên ngành: Kinh tế nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Kinh tế phát triển
  • Mã ngành: 7310105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Tên ngành: Khoa học cây trồng
  • Mã ngành: 7620110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Tên ngành: Bảo vệ thực vật
  • Mã ngành: 7620112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Tên ngành: Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Tên ngành: Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Tên ngành: Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Tên ngành: Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

b) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT.
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

3/ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức Xét học bạ THPT (Không áp dụng với ngành Y khoa)

*Điều kiện xét tuyển:

  • Xét học bạ có tổng điểm xét tuyển ≥ 18.0 điểm.
  • Thí sinh xét các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất phải dự thi năng khiếu và có điểm thi năng khiếu ≥ 5.0 điểm.
  • Thí sinh xét ngành Ngôn ngữ Anh, Sư phạm Tiếng Anh phải có điểm xét tuyển môn Tiếng Anh ≥ 6.0 điểm.
  • Các ngành đào tạo giáo viên: Học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0 điểm.
  • Các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6.5 điểm.
  • Riêng ngành Giáo dục thể chất có yêu cầu thêm: Đạt học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6.5 điểm. Trường hợp là VĐV cấp 1, kiện tướng, vận động viên từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đồng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế sẽ được miễn yêu cầu này.

*Cách tính điểm xét học bạ: Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 (hoặc điểm thi năng khiếu) + Điểm ưu tiên (nếu có)

*Các cách tính điểm từng môn xét tuyển: Lựa chọn 1 trong 4 hình thức sau:

  • Xét điểm TB học kì của các môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tổng là 2 học kì);
  • Xét điểm TB học kì các môn học năm lớp 11 và học kì 1 năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tổng là 3 học kì);
  • Xét điểm TB học kì các môn năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tổng là 5 học kì);
  • Xét điểm TB học kì các môn năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tổng là 6 học kì).

b) Phương thức Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm sàn sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Thí sinh xét ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất phải dự thi năng khiếu tại Trường Đại học Tây Nguyên và có điểm thi năng khiếu ≥ 5.0 điểm.
  • Thí sinh xét các ngành Ngôn ngữ Anh, Sư phạm Tiếng Anh phải có điểm thi môn tiếng Anh ≥ 6.0 điểm.

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 (hoặc điểm thi năng khiếu) + Điểm ưu tiên (nếu có).

c) Phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh xét ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất phải dự thi năng khiếu tại Trường Đại học Tây Nguyên và có điểm thi năng khiếu ≥ 5.0 điểm.
  • Các ngành đào tạo giáo viên và ngành Y khoa: Học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0 điểm.
  • Các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6.5 điểm.
  • Riêng ngành Giáo dục thể chất có yêu cầu thêm: Đạt học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6.5 điểm. Trường hợp là VĐV cấp 1, kiện tướng, vận động viên từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đồng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế sẽ được miễn yêu cầu này.
  • Điểm thi đánh giá năng lực phải đạt yêu cầu với từng ngành: Y khoa (≥ 850 điểm), Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, các ngành giáo viên trừ giáo dục thể chất (≥ 700 điểm), các ngành khác (≥ 600 điểm).

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực + Điểm ưu tiên (nếu có).

d) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Tổ hợp xét tuyển của mỗi ngành đối với phương thức 1 và phương thức 2 là như nhau, điểm trúng tuyển của các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành, một phương thức là bằng nhau (không chênh lệch).

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119