Trường Đại học Tây Độ năm 2023 tuyển sinh 29 ngành
- Tuyển sinh Đại học ngành Ngôn Ngữ Anh
- Tuyển sinh Đại học ngành Ngôn Trung Quốc
- Phương thức xét tuyển của các trường đại học khu vực Miền Bắc
- Phương thức xét tuyển các trường đại học khu vực Miền Trung – Tây Nguyên
- Phương thức xét tuyển các trường đại học khu vực Miền Nam
- Phương thức xét tuyển các trường thuộc Quân đội – Công an nhân dân
NGÀNH TUYỂN, TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN NĂM 2023
– MÃ TRƯỜNG: DTD
| STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN |
| 1 | 7720201 | Dược học | Toán – Vật lí – Hóa học (A00)
Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) Toán – Hóa học – Ngữ văn (C02) |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | Toán – Vật lí – Sinh học (A02)
Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08) Toán – Sinh học – Ngữ văn (B03) |
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | Toán – Vật lí – Hóa học (A00)
Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08) |
| 4 | 7440112 | Hóa học chuyên ngành hóa dược | Toán – Vật lí – Hóa học (A00)
Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00)
Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử (D14) Toán – Tiếng Anh – GDCD (D84) Ngữ văn – Tiếng Anh – GDCD (D66) |
| 6 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Toán – Vật lí – Hóa học (A00)
Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01) Toán – Vật lí – Ngữ văn (C01) |
| 7 | 7340301 | Kế toán | Toán – Vật lí – Hóa học (A00)
Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01) Toán – Ngữ văn – Địa lí (C04) |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 11 | 7340115 | Marketing | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử (D14) Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lí (D15) |
| 14 | 7810101 | Du lịch | |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | |
| 16 | 7229030 | Văn học | Toán – Ngữ văn – Địa lí (C04)
Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử (D14) Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lí (D15) |
| 17 | 7229040 | Văn hóa học | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử (D14) Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lí (D15) Ngữ văn – Tiếng Anh – GDCD (D66) |
| 19 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | Toán – Vật lí – Hóa học (A00)
Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | Toán – Vật lí – Hóa học (A00)
Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01) |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Toán – Vật lí – Hóa học (A00)
Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Vật lí – Ngữ văn (C01) |
| 22 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình XD | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | |
| 24 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | |
| 25 | 7640101 | Thú y | Toán – Hóa học – Sinh học (B00)
Toán – Hóa học – Địa lí (A06) Toán – Sinh học – Địa lí (B02) Toán – Hóa học – Ngữ văn (C02) |
| 26 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Toán – Ngữ văn – Tiếng anh (D01) Ngữ văn – Tiếng anh – Địa lý (D15) |
| 27 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | Toán – Ngữ văn – Địa lí (C04)
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01) Toán – Tiếng Anh – Địa lí (D10) Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lí (D15) |
| 28 | 7850101 | Quản lý Tài Nguyên và Môi trường | Toán – Vật lí – Hóa học (A00)
Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01) |
| 29 | 7620105 | Chăn nuôi | Toán – Hóa học – Sinh học (B00)
Toán – Hóa học – Địa lí (A06) Toán – Sinh học – Địa lí (B02) Toán – Hóa học – Ngữ văn (C02) |
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
1. XÉT DỰA VÀO KẾT QUẢ HỌC BẠ THPT
Cách thức xét tuyển: có 03 cách xét tuyển học bạ
Điều kiện xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:
Bắt đầu nhận hồ sơ từ ngày 01/01/2023.
Hồ sơ xét tuyển:
+ Bản photo có chứng thực (hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.
2. XÉT DỰA VÀO KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
3. XÉT TUYỂN DỰA VÀO KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
HỌC BỔNG TÂN SINH VIÊN:
Chương trình áp dụng cho 1.000 thí sinh đóng học phí sớm nhất
Học bổng theo điểm:
Nếu thí sinh đạt nhiều mức học bổng theo điểm chỉ tính mức học bổng cao nhất.
Học bổng theo hộ khẩu, học sinh trường THPT kết nghĩa, theo thời gian nộp:
Nếu thí sinh đạt nhiều mức học bổng theo hộ khẩu, trường kết nghĩa, theo thời gian nộp chỉ tính mức học bổng cao nhất.
Trường có ký túc xá liên kết (ký liên kết giữa 3 bên: Nhà trường – Công an – Chủ trọ) đảm bảo an ninh, trật tự, và không tăng giá trong suốt quá trình học tại trường. Khi phụ huynh và học sinh nhập học sẽ được tư vấn và đưa đến tận nơi để nhận phòng.
LIÊN HỆ:
Phòng Tuyển sinh và Truyền thông – Trường Đại học Tây Đô.
Địa chỉ: Số 68 Trần Chiên, P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ.
Hotline: 0787 924 620 (Thầy Nguyễn Tài Lợi) – 0939127913 (Cô Hứa Kim Dung) Ban Tư vấn Tuyển sinh Sau đại học.
Website: ts.tdu.edu.vn – Facebook: facebook.com/TayDoUniversity/
