Phương án tuyển sinh của Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội năm 2023

Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2023.

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2023 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội cập nhật mới nhất ngày 17/02/2023).

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Tên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã ngành: 7580105
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Tên ngành: Thiết kế đô thị
  • Mã ngành: 758010_1
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Tên ngành: Kiến trúc cảnh quan
  • Mã ngành: 7580102
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Tên ngành: Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7580101_1
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Tên ngành: Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H02 (Ngữ văn/ Toán, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Tên ngành: Điêu khắc
  • Mã ngành: 7210105
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H02 (Ngữ văn/ Toán, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Tên ngành: Kỹ thuật cấp thoát nước
  • Mã ngành: 7580213
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị
  • Mã ngành: 7580210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường đô thị
  • Mã ngành: 7580210_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Công nghệ cơ điện công trình
  • Mã ngành: 7580210_2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H02 (Ngữ văn/ Toán, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Tên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Xây dựng công trình ngầm đô thị
  • Mã ngành: 7580201_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Quản lý dự án xây dựng
  • Mã ngành: 7580201_2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
  • Mã ngành: 7510105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Quản lý bất động sản
  • Mã ngành: 7580302_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Quản lý vận tải và logistics
  • Mã ngành: 7580302_2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Kinh tế phát triển
  • Mã ngành: 7580302_3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Kinh tế đầu tư
  • Mã ngành: 7580301_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Công nghệ đa phương tiện
  • Mã ngành: 7480201_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội xét tuyển đại học năm 2023 theo các phương thức như sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp thi tuyển với các khối V00, V01, V02, H00, H02.
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT theo 5 học kỳ đầu bậc THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

b) Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 bao gồm:

  • Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)
  • Khối H00 (Văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Thông tin chi tiết sẽ được cập nhật sau khi có thông báo chính thức từ nhà trường.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Kiến trúc Hà Nội cập nhật mới nhất như sau:

  • Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng, CNTT, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 435.000 đồng/tín chỉ
  • Các chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật môi trường đô thị, Công nghệ cơ điện công trình: 435.000 đồng/tín chỉ
  • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 432.000 đồng/tín chỉ
  • Các chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng, Công nghệ đa phương tiện, Quản lý bất động sản: 426.400 đồng/tín chỉ
  • Nhóm các ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Kiến trúc cảnh quan, Chuyên ngành Thiết kế đô thị: 453.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Thiết kế đồ họa: 483.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Điêu khắc: 487.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Thiết kế nội thất: 476.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Thiết kế thời trang: 473.000 đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc: 35.000.000 đồng/năm học

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119