Điểm chuẩn vào trường HNMU – Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2024

Điểm chuẩn HNMU – Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo điểm thi THPT, học bạ, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công bố đến các thí sinh vào ngày 18/8.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục D78; D14; D01; C00 26.03
2 7140201 Giáo dục Mầm non D96; D90; D72; D01 24.45
3 7140202 Giáo dục Tiểu học D96; D78; D72; D01 26.26
4 7140204 Giáo dục Công dân D84; D66; D78; D96 25.99
5 7140206 Giáo dục Thể chất T09; T10; T05; T08 24
6 7140209 Sư phạm Toán học A01; D07; D90; D01 26.5
7 7140211 Sư phạm Vật lý A01; D07; D90; D11 25.65
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn D14; D15; D78; D01 26.58
9 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; D09; D78; D96 26.18
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D78; D01 26.1
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D78; D01 26.25
12 7229030 Văn học D78; D14; D01; C00 27.08
13 7229040 Văn hóa học C00; C20; D01; D14 25.75
14 7310201 Chính trị học C00; D78; D66; D01 24.65
15 7310401 Tâm lý học D96; D14; D01; C00 26.63
16 7310630 Việt Nam học C00; D96; A00; D01 26.36
17 7340101 Quản trị kinh doanh C00; D96; A00; D01 26.62
18 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 24.49
19 7340403 Quản lý công C00; D96; A00; D01 23.47
20 7380101 Luật C00; D78; D66; D01 26.5
21 7460112 Toán ứng dụng A01; A00; D07; D01 24.68
22 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D07; D01 23.65
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01; A00; D07; D01 18.9
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C00; D96; A00; D01 26.86
25 7760101 Công tác xã hội D78; D14; D01; C00 24.87
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15; D78; D14; D01 24.88
27 7810201 Quản trị khách sạn D15; D78; D14; D01 24.8
28 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; D01; D07 26.5

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục D78; D14; D01; C00 27.39
2 7140201 Giáo dục Mầm non D96; D90; D72; D01 27.11
3 7140206 Giáo dục Thể chất T09; T10; T05; T08 22.4
4 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; D09; D78; D96 28.6
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D78; D01 27.9
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D78; D01 27.7
7 7229030 Văn học D78; D14; D01; C00 27.84
8 7229040 Văn hóa học C00; C20; D01; D14 27
9 7310201 Chính trị học C00; D78; D66; D01 26.42
10 7310401 Tâm lý học D96; D14; D01; C00 27.5
11 7310630 Việt Nam học C00; D96; A00; D01 26.91
12 7340101 Quản trị kinh doanh C00; D96; A00; D01 27.49
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 27.68
14 7340403 Quản lý công C00; D96; A00; D01 26.33
15 7380101 Luật C00; D78; D66; D01 27.3
16 7460112 Toán ứng dụng A01; A00; D07; D01 27.57
17 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D07; D01 27
18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01; A00; D07; D01 17.1
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C00; D96; A00; D01 27.78
20 7760101 Công tác xã hội D78; D14; D01; C00 26.9
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15; D78; D14; D01 26.81
22 7810201 Quản trị khách sạn D15; D78; D14; D01 26.62
23 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; D01; D07 27.5

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 8
2 7140201 Giáo dục Mầm non 9
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 9
4 7140204 Giáo dục Công dân 9
5 7140209 Sư phạm Toán học 9
6 7140211 Sư phạm Vật lý 9
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 9
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 9
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 9
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 10
11 7229030 Văn học 9
12 7229040 Văn hóa học 8
13 7310201 Chính trị học 8
14 7310401 Tâm lý học 9
15 7310630 Việt Nam học 8
16 7340101 Quản trị kinh doanh 9
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 9
18 7340403 Quản lý công 8
19 7380101 Luật 8
20 7460112 Toán ứng dụng 9
21 7480201 Công nghệ thông tin 8
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 8
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 9
24 7760101 Công tác xã hội 8
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 9
26 7810201 Quản trị khách sạn 8
27 7850201 Bảo hộ lao động 9

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119