| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7720101 |
Y khoa |
A00; A01; B00; B08 |
22.5 |
|
| 2 |
7720201 |
Dược học |
A00; A11; B00; D07 |
21 |
|
| 3 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00; C14; D07; D66 |
19 |
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A10; D84 |
16 |
|
| 5 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; A10; D84 |
16 |
|
| 6 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
16 |
|
| 7 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A10; D01 |
17 |
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A10; D01 |
16 |
|
| 9 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; B00; B08; D07 |
16 |
|
| 10 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00; A01; C01; V00 |
16 |
|
| 11 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; A10; A11 |
16 |
|
| 12 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A00; A01; A10; A11 |
16 |
|
| 13 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) |
A00; A01; D01; D07 |
16 |
|
| 14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; C03; D01; D10 |
16 |
|
| 15 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A00; A01; D01; D07 |
16 |
|
| 16 |
7340115 |
Marketing |
A00; C03; D01; D10 |
16 |
|
| 17 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A00; C03; D01; D10 |
17 |
|
| 18 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; C01; D01 |
16 |
|
| 19 |
7310101 |
Kinh tế |
A00; A01; D01; D07 |
16 |
|
| 20 |
7310109 |
Kinh tế số |
A00; A01; C01; D01 |
16 |
|
| 21 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; C01; C14; D01 |
17 |
|
| 22 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Eintech) |
A00; A01; D01; D07 |
16 |
|
| 23 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; C03; D01; D10 |
17 |
|
| 24 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; C14; D01 |
17 |
|
| 25 |
7210403 |
Thiết kế đồ hoạ |
A00; A01; C01; C03 |
16 |
|
| 26 |
7310401 |
Tâm lý học |
A00; A01; C00; D01 |
16 |
|
| 27 |
7380101 |
Luật |
A00; A01; C00; D01 |
16 |
|
| 28 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A08; A09; C00; C19 |
18 |
|
| 29 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A07; A08; C00; D01 |
18 |
|
| 30 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00; A01; C14; D01 |
18 |
|
| 31 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00; C19; D01; D15 |
17 |
|
| 32 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D09; D11; D14 |
17 |
|
| 33 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00; D01; D09; D66 |
19 |
|
| 34 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; D01; D09; D66 |
18 |
|
| 35 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
A01; C00; D01; D15 |
17 |
|
| 36 |
7340101QT |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng TA) |
A00; C03; D01; D10 |
16 |
|
| 37 |
7340101LKĐTNN-01 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh – Mỹ) |
A00; C03; D01; D10 |
16 |
Chương trình liên kết Quốc tế |
| 38 |
7340101LKĐTNN-02 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) |
A00; C03; D01; D10 |
16 |
Chương trình liên kết Quốc tế |
| 39 |
7810103LKĐTNN |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) |
A07; A08; C00; D01 |
18 |
Chương trình liên kết Quốc tế |
| 40 |
7510605LKĐTNN |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) |
A00; C03; D01; D10 |
17 |
Chương trình liên kết Quốc tế |
| 41 |
7480201LKĐTNN |
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) |
A00; A01; A10; D84 |
16 |
Chương trình liên kết Quốc tế |
| 42 |
7510303LKĐTNN |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) (Liên kết với Đài Loan) |
A00; A01; D01; D07 |
16 |
Chương trình liên kết Quốc tế |