Điểm chuẩn UTE – Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại Học Đà Nẵng năm 2024

Điểm chuẩn UTE – Đại học Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng năm 2024 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm học bạ; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM đã được công bố.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; D01 21.95
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 23.35
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V00; V01; A00; D01 17.55
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; C01; D01 16
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01 18.5
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01 21.6
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 22.05
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 23.4
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; D01 22.85
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01 20.3
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) A00; A01; C01; D01 21.2
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01 21.95
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01 20.9
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 22.35
15 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; D01 23.55
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 23.19
17 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01 16.3
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01 21.6
19 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01 15.4
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 17.05
21 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01 18.4
22 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; D01 15.9
23 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01 18.45

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; D01 25.15 HL Lớp 12 Giỏi
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 27.23
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00; A01; C01; D01 21.93
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; C01; D01 20.79
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01 20.78
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01 25.14
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 25.93
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 26.92
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) A00; A01; C01; D01 23.72
10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 25.39
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 26.67
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01 21.32
13 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01 18.71
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 20.63
15 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01 23.21
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01 21.55
17 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; D01 24.96
18 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01 18.14
19 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01 25.47
20 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; D01 24.8
21 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; D01 26.17
22 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01 17.68
23 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; C01; D01 22.4

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành ô tô điện) 673
2 7480201 Công nghệ thông tin 763
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 715
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiền và tự động hóa 647

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119