Điểm chuẩn trường HPUni – Đại học Hải Phòng năm 2024

Điểm chuẩn HPUni – Đại học Hải Phòng năm 2024 theo điểm thi THPT; điểm học bạ cấp THPT được công bố đến các thí sinh vào ngày 17/08/2024.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26.5
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 25.75
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; C02; D01 24.5
4 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M03; M04 21.5
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D06; D15 33.5 Ngoại ngữ nhân 2
6 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 29 Năng khiếu nhân 2
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D06; D15 28.25 Ngoại ngữ nhân 2
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D03; D04; D06 31 Ngoại ngữ nhân 2
9 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 20.5
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20
11 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 20
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5
13 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 19
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A16; C01 18
17 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 17
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 17
19 7510303 Công nghệ kỹ thuật điểu khiến và tự động hóa A00; A01; A16; C01 17
20 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 17
21 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 17
22 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 17
23 7380101 Luật A00; C00; C03; D01 24.5
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D06; D15 23.5

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 30 năng khiếu nhân 2
2 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 24
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23
4 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 23
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 24
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 21
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 22
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 22
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A16; C01 22
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 21
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 21
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điểu khiến và tự động hóa A00; A01; A16; C01 21
13 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 21
14 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 21
15 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 21
16 7380101 Luật A00; C00; C03; D01 26
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D06; D15 25

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119