| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D01; D14; D15 |
26.5 |
|
| 2 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; C01; D01 |
25.75 |
|
| 3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; C01; C02; D01 |
24.5 |
|
| 4 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00; M01; M03; M04 |
21.5 |
|
| 5 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
A01; D01; D06; D15 |
33.5 |
Ngoại ngữ nhân 2 |
| 6 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
T00; T01 |
29 |
Năng khiếu nhân 2 |
| 7 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01; D01; D06; D15 |
28.25 |
Ngoại ngữ nhân 2 |
| 8 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D03; D04; D06 |
31 |
Ngoại ngữ nhân 2 |
| 9 |
7310101 |
Kinh tế |
A00; A01; C01; D01 |
20.5 |
|
| 10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; C01; D01 |
20 |
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; C01; D01 |
20 |
|
| 12 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; C01; D01 |
19.5 |
|
| 13 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; C01; D01 |
19 |
|
| 14 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01 |
19 |
|
| 15 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; C01; D01 |
18 |
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A16; C01 |
18 |
|
| 17 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; C01; D01 |
17 |
|
| 18 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00; A01; C01; D01 |
17 |
|
| 19 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điểu khiến và tự động hóa |
A00; A01; A16; C01 |
17 |
|
| 20 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00; A01; D01; V01 |
17 |
|
| 21 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; D01; D14; D15 |
17 |
|
| 22 |
7310630 |
Việt Nam học |
C00; D01; D06; D15 |
17 |
|
| 23 |
7380101 |
Luật |
A00; C00; C03; D01 |
24.5 |
|
| 24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00; D01; D06; D15 |
23.5 |
|