Điểm chuẩn Trường đại học Nha Trang: Điểm chuẩn 15,5 – 21

Trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn trúng tuyển đầu năm học 2022 – 2023

Điểm chuẩn/ Trúng tuyển của trường Đại học Nha Trang năm 2022

TT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển Điểm điều kiện tiếng Anh
Phương thức điểm thi THPT 2022 Phương thức điểm xét TN THPT 2022 (Thang điểm 10) Phương thức điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2022 (Thang điểm 1200)
(Thang điểm 30)
I Chương trình tiên tiến – Chất lượng cao
7340101 A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 20 7.4 725 6
7340301 PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 18 7 725 5.5
7480201 PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 19 7 725 5.5
7810201 PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 19 7 725 6
II Chương trình chuẩn/đại trà
7620304 Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Khoa học thủy sản) 15.5 5.7 600
7620305 Quản lý thuỷ sản 16 6 650
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú – NTU) 15.5 5.7 650
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú – NTU) 15.5 5.7 600
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) 16 6 650 4
7520301 Kỹ thuật hoá học 15.5 5.7 600
7420201 Công nghệ sinh học 15.5 5.7 600
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao động) 15.5 5.7 600
7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số) 15.5 5.7 650
7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.5 5.7 600
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.5 5.7 600
7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) 15.5 5.7 600
7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics) 17 6.3 650
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.5 5.7 600
7520122 Kỹ thuật tàu thủy 16 6 600
7520130 Kỹ thuật ô tô 18 6.6 700 4
7520201 Kỹ thuật điện (02 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ) 15.5 5.7 650
7580201 Kỹ thuật xây dựng (03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 15.5 5.7 650
7480201 Công nghệ thông tin (04 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược) 18 6.6 725 4.5
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 17 6.3 650 4.5
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) 16 6 650
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 6.6 700 5
7810201 Quản trị khách sạn 18 6.6 700 5
7340101 Quản trị kinh doanh 20 7.4 725 5
7340115 Marketing 20 7.4 725 5
7340121 Kinh doanh thương mại 19 7 700 5
7340201 Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ tài chính) 18 6.6 700 4.5
7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán) 18 6.6 700 4.5
7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) 19 7 725 4.5
7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy Tiếng Anh, Song ngữ Anh – Trung) 21 7.7 725 6.5
7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế) 17 6.3 650 4.5
7310105 Kinh tế phát triển 18 6.6 700
Tổng 60 ngành/chuyên ngành/chương trình đào tạo

Trang tuyển sinh Đại học Trưng Vương – Tổng hợp

 

081.6666.119