Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9.
|
STT |
Ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|||
|
Điểm thi THPT |
Điểm thi ĐGNL |
Học bạ 03 học kỳ |
Học bạ lớp 12 |
|||
|
1 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
20 |
800 |
18 |
18 |
|
2 |
An toàn thông tin |
7480202 |
20 |
650 |
18 |
18 |
|
3 |
Khoa học dữ liệu (Data Science) |
7460108 |
20 |
650 |
18 |
18 |
|
4 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
19 |
650 |
18 |
18 |
|
5 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
7510209 |
19 |
650 |
18 |
18 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
19 |
800 |
18 |
18 |
|
7 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
8 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
9 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
10 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
11 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
12 |
Kỹ thuật y sinh |
7520212 |
18 |
700 |
18 |
18 |
|
13 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
14 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
15 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
16 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
17 |
Tài chính quốc tế |
7340206 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
18 |
Kế toán |
7340301 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
19 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
18 |
800 |
18 |
18 |
|
20 |
Digital Marketing (Marketing số) |
7340114 |
18 |
800 |
18 |
18 |
|
21 |
Marketing |
7340115 |
17 |
750 |
18 |
18 |
|
22 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
18 |
650 |
18 |
18 |
|
23 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
18 |
700 |
18 |
18 |
|
24 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
25 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
18 |
650 |
18 |
18 |
|
26 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
17 |
750 |
18 |
18 |
|
27 |
Tâm lý học |
7310401 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
28 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
17 |
750 |
18 |
18 |
|
29 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
30 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
31 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
17 |
700 |
18 |
18 |
|
32 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
17 |
700 |
18 |
18 |
|
33 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
17 |
700 |
18 |
18 |
|
34 |
Quản trị sự kiện |
7340412 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
35 |
Luật kinh tế |
7380107 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
36 |
Luật |
7380101 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
37 |
Kiến trúc |
7580101 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
38 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
39 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
40 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
17 |
750 |
18 |
18 |
|
41 |
Nghệ thuật số (Digital Art) |
7210408 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
42 |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
7210302 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
43 |
Thanh nhạc |
7210205 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
44 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
18 |
750 |
18 |
18 |
|
45 |
Đông phương học |
7310608 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
46 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
17 |
700 |
18 |
18 |
|
47 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
17 |
700 |
18 |
18 |
|
48 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
17 |
750 |
18 |
18 |
|
49 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
17 |
700 |
18 |
18 |
|
50 |
Dược học |
7720201 |
21 |
900 |
24 |
24 |
|
51 |
Điều dưỡng |
7720301 |
19 |
750 |
19.5 |
19.5 |
|
52 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
19 |
750 |
19.5 |
19.5 |
|
53 |
Thú y |
7640101 |
19 |
750 |
18 |
18 |
|
54 |
Chăn nuôi |
7620105 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
55 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
56 |
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm |
7720497 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
57 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
58 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
17 |
650 |
18 |
18 |
|
59 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
17 |
650 |
18 |
18 |
