Điểm chuẩn xét học bạ THPT của trường Đại học Phương Đông năm 2022 như sau:
| Tên ngành | Điểm chuẩn học bạ | |
| HT1 | HT2 | |
| Quản trị kinh doanh | 21.5 | 7.5 |
| Tài chính – Ngân hàng | 19.5 | 6.5 |
| Kế toán | 19.5 | 6.5 |
| Công nghệ sinh học | 19.5 | 6.5 |
| Công nghệ thông tin | 19.5 | 6.5 |
| Thương mại điện tử | 19.5 | 6.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.5 | 6.5 |
| Kỹ thuật xây dựng | 19.5 | 6.5 |
| Kinh tế xây dựng | 19.5 | 6.5 |
| Kiến trúc | 6.5 | |
| Ngôn ngữ Anh | 19.5 | 6.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.5 | 7.5 |
| Ngôn ngữ Nhật | 19.5 | 6.5 |
| Quản trị văn phòng | 19.5 | 6.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19.5 | 6.5 |
| Truyền thông đa phương tiện | 19.5 | 6.5 |
2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
| Tên ngành | Điểm chuẩn |
| Quản trị kinh doanh | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 15 |
| Kế toán | 15 |
| Công nghệ sinh học | 15 |
| Công nghệ thông tin | 15 |
| Thương mại điện tử | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 14 |
| Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| Kinh tế xây dựng | 15 |
| Kiến trúc | |
| Ngôn ngữ Anh | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 21 |
| Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| Quản trị văn phòng | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | 15 |
