Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch tuyển 1.310 chỉ tiêu năm 2022, trong đó ngành Y khoa có chỉ tiêu cao nhất 660 chỉ tiêu.
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành tuyển sinh | Điểm trúng tuyển | Mức điều kiện so sánh thí sinh đồng điểm |
| 1 | Y khoa | 7720101TP | 25.85 | NN >= 7.2;DTB12 >= 9.1; VA >= 6.5;TTNV <= 2 |
| 2 | Y khoa | 7720101TQ | 26.65 | NN >= 7.4;DTB12 >= 9.2; VA >= 7.75;TTNV <= 4 |
| 3 | Dược học | 7720201TP | 25.45 | NN >= 10;DTB12 >= 9.6; VA >= 7.75;TTNV <= 1 |
| 4 | Dược học | 7720201TQ | 25.45 | NN >= 7;DTB12 >= 8.8; VA >= 3.75;TTNV <= 4 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301TP | 19.00 | NN >= 4.8;DTB12 >= 7.8; VA >= 6;TTNV <= 10 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301TQ | 19.05 | NN >= 4.8;DTB12 >= 8.3; VA >= 7.25;TTNV <= 1 |
| 7 | Dinh dưỡng | 7720401TP | 18.10 | NN >= 8.6;DTB12 >= 8.8; VA >= 5.5;TTNV <= 3 |
| 8 | Dinh dưỡng | 7720401TQ | 19.10 | NN >= 4.4;DTB12 >= 8; VA >= 6;TTNV <= 1 |
| 9 | Răng Hàm Mặt | 7720501TP | 26.10 | NN >= 8.8;DTB12 >= 9.1; VA >= 8;TTNV <= 1 |
| 10 | Răng Hàm Mặt | 7720501TQ | 26.65 | NN >= 10;DTB12 >= 9.3; VA >= 7.75;TTNV <= 1 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601TP | 24.85 | NN >= 0;DTB12 >= 0; VA >= 0;TTNV <= 3 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601TQ | 24.20 | NN >= 6.6;DTB12 >= 8.1; VA >= 6.75;TTNV <= 1 |
| 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602TP | 23.60 | NN >= 7.6;DTB12 >= 9.2; VA >= 7;TTNV <= 3 |
| 14 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602TQ | 21.70 | NN >= 6.4;DTB12 >= 9; VA >= 7.25;TTNV <= 1 |
| 15 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603TP | 19.00 | NN >= 4.8;DTB12 >= 8.4; VA >= 7.5;TTNV <= 5 |
| 16 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603TQ | 19.20 | NN >= 4;DTB12 >= 7.1;
VA >= 5.5;TTNV <= 2 |
| 17 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699TP | 24.15 | N1 >= 10;DTB12 >= 0; VA >= 0;TTNV <= 4 |
| 18 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699TQ | 22.80 | N1 >= 8.4;DTB12 >= 7.9; VA >= 8.5;TTNV <= 1 |
| 19 | Y tế công cộng | 7720701TP | 18.35 | NN >= 6.2;DTB12 >= 8.4; VA >= 6.75;TTNV <= 4 |
| 20 | Y tế công cộng | 7720701TQ | 18.80 | NN >= 5.8;DTB12 >= 7.7; VA >= 8;TTNV <= 3 |
Ghi chú:
– Mã ngành có chữ “TP”: Thí sinh có hộ khẩu tại Thành phố Hồ Chí Minh trước ngày 14 tháng 5 năm 2022.
– Mã ngành có chữ “TQ”: Thí sinh có hộ khẩu ngoài Thành phố Hồ Chí Minh.
– Điểm trúng tuyển: Điểm tổ hợp môn B00 và điểm ưu tiên (nếu có), đối với thí sinh trúng tuyển các ngành Y khoa, Dược học, Răng Hàm Mặt phải có điểm trung bình 5 học kỳ đạt từ 7,0 điểm trở lên.
– Các trường hợp đồng điểm trúng tuyển được sử dụng “Mức điều kiện so sánh” để xét tuyển:
+ NN : Điểm thi Ngoại ngữ;
+ N1 : Điểm thi môn Anh văn;
+ ĐTB12 : Điểm trung bình lớp 12;
+ VA : Điểm thi môn Văn;
+ TTNV : Thứ tự nguyện vọng./.
