Điểm chuẩn Đại Học Lâm nghiệp 2024

Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh năm 2024 tổng 2.300 chỉ tiêu với 27 ngành đào tạo theo các phương thức: Xét tuyển kết quả học tập 05 học kỳ (trừ học kỳ II lớp 12) hoặc điểm lớp 12; Xét kết quả thi tốt nghiệp bậc THPT; Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên B08; D01; D07; D10 16.4 Chương trình ĐT bằng Tiếng Anh
2 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 16.9
3 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C15; D01 15.3
4 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 16.3
5 7850104 Du lịch sinh thái B00; C00; C15; D01 19.5
6 7580108 Thiết kế nội thất A00; C15; D01; H00 16.1
7 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 17.3
8 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; A16; D01 15.3
9 7340301 Kế toán A00; A16; C15; D01 16.1
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 16.6
11 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 16.4
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A16; C15; D01 17.1
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A16; C15; D01 15.9
14 7340116 Bất động sản A00; A16; C15; D01 19.6
15 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 15.7
16 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 15.7
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 15.7
18 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; D01; C15; V01 18.5
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A16; D01 17
20 7620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 15.4
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 15.2
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 15.4
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 16.8
24 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; B08 15.8
25 7640101 Thú y A00; A16; B00; B08 15.8
26 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C15; D01 15

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên B08; D01; D07; D10 18 CCĐT bằng Tiếng Anh
2 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 18
3 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00; B00; C15; D01 18
4 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 18
5 7850104 Du lịch sinh thái B00; C00; C15; D01 18
6 7580108 Thiết kế nội thất A00; C15; D01; H00 18
7 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 18
8 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; A16; D01 18
9 7340301 Kế toán A00; A16; C15; D01 18
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 18
11 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 18
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A16; C15; D01 18
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A16; C15; D01 18
14 7340116 Bất động sản A00; A16; C15; D01 18
15 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 18
16 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 18
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 18
18 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; D01; C15; V01 18
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A16; D01 18
20 7620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 18
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 18
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 18
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 18
24 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; A16; D01 18
25 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A16; D01 18
26 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; B08 18
27 7640101 Thú y A00; A16; B00; B08 18
28 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C15; D01 18

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119