Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2024

Năm 2024, trường Đại học Kinh tế Luật – ĐHQG TPHCM 2024 tuyển sinh 2760 chỉ tiêu theo 05 phương thức: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2024; Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2024; Xét tuyển chứng chỉ quốc tế;…

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01; D01; D07 25.89
2 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01; D01; D07 25.64
3 7310108_413 Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) A00; A01; D01; D07 26.22
4 7310108_413E Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.61
5 7310108_419 Toán Kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) A00; A01; D01; D07 26.4
6 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) A00; A01; D01; D07 26.55
7 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.71
8 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.75
9 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ) A00; A01; D01; D07 26.33
10 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.5
11 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 25.33
12 7340403_418 Quản lý công A00; A01; D01; D07 24.39
13 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01; D01; D07 26.87
14 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.75
15 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) A00; A01; D01; D07 27.1
16 7340201_404 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 26.17
17 7340201_404E Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.2
18 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 26.54
19 7340205_414H Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education) A00; A01; D01; D07 26.45
20 7340301_405 Kế toán A00; A01; D01; D07 26.17
21 7340301_405E Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW – Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.7
22 7340302_409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.38
23 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 27.44
24 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.89
25 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý) A00; A01; D01; D07 26.35
26 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (CT Co – operative Education) A00; A01; D01; D07 27.25
27 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D01; D07 26.4
28 7380101_503 Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01; D01; D07 25.25
29 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng) A00; A01; D01; D07 25.41
30 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01; D01; D07 25.24
31 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01; D01; D07 26.07
32 7380107_502 Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 26.09
33 7380107_502E Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế)(Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.25

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Kinh tế học) 847
2 7310101_403 Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công) 809
3 7310108_413 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 841
4 7310108_413E Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 766
5 7310108_419 Toán kinh tế (phân tích dữ liệu) 811
6 7310106_402 Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) 906
7 7340120_408 Kinh doanh quốc tế 933
8 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 893
9 7340101_407 Quản trị kinh doanh 878
10 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 823
11 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 807
12 7340403_418 Quản lý công 702
13 7340115_410 Marketing 916
14 7340115_410E Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh 857
15 7340115_417 Marketing (Digital Marketing) 938
16 7340201_404 Tài chính – Ngân hàng 871
17 7340201_404E Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) 839
18 7340205_414 Công nghệ tài chính 867
19 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chưong trình Co-operative Education) 847
20 7340301_405 Kế toán 851
21 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh) 767
22 7340302_409 Kiểm toán 900
23 7340122_411 Thương mại điện tử 945
24 7340122_411E Thương mại điện tử (tiếng Anh) 876
25 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý 896
26 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chưong trình Co-operatìveEducation) 846
27 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) 873
28 7380101_503 Luật (Luật dân sự) 804
29 7380101_504 Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 800
30 7380101_505 Luật (Luật và chính sách công) 786
31 7380107_501 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 858
32 7380107_502 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 861
33 7380107_502E Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) 831

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Kinh tế học) 24.6 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
2 7310101_403 Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công) 27.3 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
3 7310108_413 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 27.4 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
4 7310106_402 Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) 27.9 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
5 7340120_408 Kinh doanh quốc tế 28.3 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
6 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 27.5 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
7 7340101_407 Quản trị kinh doanh 27.4 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
8 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 26.9 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
9 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 27 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
10 7340115_410 Marketing 28.6 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
11 7340115_410E Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh 25.3 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
12 7340115_417 Marketing (Digital Marketing) 27.9 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
13 7340201_404 Tài chính – Ngân hàng 26.8 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
14 7340205_414 Công nghệ tài chính 25.8 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
15 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chưong trình Co-operative Education) 28.4 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
16 7340301_405 Kế toán 26.1 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
17 7340302_409 Kiểm toán 26.2 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
18 7340122_411 Thương mại điện tử 28.5 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
19 7340122_411E Thương mại điện tử (tiếng Anh) 27.1 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
20 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý 26.9 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
21 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chưong trình Co-operative Education) 26.6 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
22 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) 25.8 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
23 7380101_503 Luật (Luật dân sự) 25.4 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
24 7380101_504 Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 26.4 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
25 7380107_501 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 27 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
26 7380107_502 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 26.9 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
27 7380107_502E Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) 26.5 Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
28 7310101_401 Kinh tế (Kinh tế học) A00; A01; D01; D07 80.96 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
29 7310101_403 Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công) A00; A01; D01; D07 80.22 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
30 7310108_413 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00; A01; D01; D07 81.2 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
31 7310108_413E Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 79.4 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
32 7310108_419 Toán kinh tế (phân tích dữ liệu) A00; A01; D01; D07 74.8 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
33 7310106_402 Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) A00; A01; D01; D07 87.2 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
34 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 87.57 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
35 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 86.31 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
36 7340101_407 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 84.74 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
37 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 81.2 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
38 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 81.8 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
39 7340403_418 Quản lý công A00; A01; D01; D07 72.1 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
40 7340115_410 Marketing A00; A01; D01; D07 86.84 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
41 7340115_410E Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 83.9 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
42 7340115_417 Marketing (Digital Marketing) A00; A01; D01; D07 87.1 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
43 7340201_404 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 84.53 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
44 7340201_404E Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 80.8 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
45 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 82.95 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
46 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chưong trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07 76.23 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
47 7340301_405 Kế toán A00; A01; D01; D07 80.5 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
48 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 79.1 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
49 7340302_409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 85.05 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
50 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 87.36 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
51 7340122_411E Thương mại điện tử (tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 84.95 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
52 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 83.69 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
53 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chưong trình Co-operativeEducation) A00; A01; D01; D07 75.71 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
54 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D01; D07 79.07 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
55 7380101_503 Luật (Luật dân sự) A00; A01; D01; D07 79.2 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
56 7380101_504 Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) A00; A01; D01; D07 78.7 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
57 7380101_505 Luật (Luật và chính sách công) A00; A01; D01; D07 73.19 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
58 7380107_501 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) A00; A01; D01; D07 82.4 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
59 7380107_502 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 84.32 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
60 7380107_502E Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 81.6 Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310108_413E Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 76 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
2 7310108_419 Toán kinh tế (phân tích dữ liệu) 78 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
3 7310106_402 Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) 89 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
4 7340120_408 Kinh doanh quốc tế 87 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
5 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 77 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
6 7340101_407 Quản trị kinh doanh 75 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
7 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 85 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
8 7340115_410 Marketing 78 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
9 7340115_410E Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh 81 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
10 7340115_417 Marketing (Digital Marketing) 86 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
11 7340201_404 Tài chính – Ngân hàng 85 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
12 7340201_404E Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) 81 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
13 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chưong trình Co-operative Education) 85 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
14 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh) 98 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
15 7340302_409 Kiểm toán 81 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
16 7340122_411 Thương mại điện tử 82 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
17 7340122_411E Thương mại điện tử (tiếng Anh) 76 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
18 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý 75 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
19 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) 82 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
20 7380101_504 Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 85 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
21 7380107_501 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 87 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
22 7380107_502 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 79 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
23 7380107_502E Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) 76 CCQT (IELTS, TOEFL, …)  và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Kinh tế học) 24.47 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
2 7310101_403 Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công) 21.77 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
3 7310108_413 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 22.57 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
4 7310108_413E Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 21.57 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
5 7310108_419 Toán kinh tế (phân tích dữ liệu) 21.77 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
6 7310106_402 Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) 26.4 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
7 7340120_408 Kinh doanh quốc tế 26.97 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
8 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 27 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
9 7340101_407 Quản trị kinh doanh 25.07 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
10 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 24.53 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
11 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 23.3 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
12 7340403_418 Quản lý công 22.3 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
13 7340115_410 Marketing 25.93 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
14 7340115_410E Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh 26.17 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
15 7340115_417 Marketing (Digital Marketing) 26.27 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
16 7340201_404 Tài chính – Ngân hàng 24.77 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
17 7340201_404E Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) 22.07 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
18 7340205_414 Công nghệ tài chính 22.47 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
19 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chưong trình Co-operatìveEducation) 21.7 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
20 7340301_405 Kế toán 21.6 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
21 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh) 22.23 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
22 7340302_409 Kiểm toán 24.47 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
23 7340122_411 Thương mại điện tử 25.7 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
24 7340122_411E Thương mại điện tử (tiếng Anh) 25.93 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
25 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý 22.33 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
26 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chưong trình Co-operative Education) 22.03 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
27 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) 22.37 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
28 7380101_503 Luật (Luật dân sự) 23.37 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
29 7380101_504 Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 21.63 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
30 7380101_505 Luật (Luật và chính sách công) 22.1 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
31 7380107_501 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 25.6 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
32 7380107_502 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 26.03 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT
33 7380107_502E Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) 26.07 CCQT (IELTS, TOEFL, …) và học bạ THPT

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119