| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học |
A00; B00; D07 |
24 |
|
| 2 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
A00; B00; D07 |
24.54 |
|
| 3 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) |
A00; B00; D07 |
22 |
|
| 4 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) |
A00; B00; D07 |
22 |
|
| 5 |
CH1 |
Kỹ thuật Hóa học |
A00; B00; D07 |
24.38 |
|
| 6 |
CH2 |
Hóa học |
A00; B00; D07 |
23.81 |
|
| 7 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) |
A00; A01; D07 |
24.34 |
|
| 8 |
ED2 |
Công nghệ Giáo dục |
A00; A01; D01 |
25.3 |
|
| 9 |
ED3 |
Quản lý giáo dục |
A00; A01; D01 |
24.78 |
|
| 10 |
EE1 |
Kỹ thuật điện |
A00; A01 |
26.81 |
|
| 11 |
EE2 |
Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa |
A00; A01 |
28.16 |
|
| 12 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) |
A00; A01 |
25.8 |
|
| 13 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến) |
A00; A01 |
27.54 |
|
| 14 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) |
A00; A01; D29 |
26.22 |
|
| 15 |
EM1 |
Quản lý năng lượng |
A00; A01; D01 |
25.4 |
|
| 16 |
EM2 |
Quản lý Công nghiệp |
A00; A01; D01 |
25.6 |
|
| 17 |
EM3 |
Quản trị Kinh doanh |
A00; A01; D01 |
25.77 |
|
| 18 |
EM4 |
Kế toán |
A00; A01; D01 |
25.8 |
|
| 19 |
EM5 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; D01 |
25.91 |
|
| 20 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) |
A01; D01; D07 |
25.5 |
|
| 21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) |
A01; D01; D07 |
26.06 |
|
| 22 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông |
A00; A01 |
27.41 |
|
| 23 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh |
A00; A01; B00 |
25.8 |
|
| 24 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) |
A00; A01 |
26.61 |
|
| 25 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) |
A00; A01 |
27.03 |
|
| 26 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) |
A00; A01 |
25.08 |
|
| 27 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) |
A00; A01; D28 |
27.21 |
|
| 28 |
ET-LUH |
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) |
A00; A01; D26 |
25.65 |
|
| 29 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường |
A00; B00; D07 |
22.1 |
|
| 30 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
A00; B00; D07 |
21.78 |
|
| 31 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
D01 |
25 |
|
| 32 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
D01 |
23.81 |
|
| 33 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt |
A00; A01 |
25.2 |
|
| 34 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính |
A00; A01 |
28.53 |
|
| 35 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính |
A00; A01 |
28.48 |
|
| 36 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) |
A00; A01 |
28.22 |
|
| 37 |
IT-E15 |
An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến) |
A00; A01 |
27.9 |
|
| 38 |
IT-E6 |
Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) |
A00; A01; D28 |
27.35 |
|
| 39 |
IT-E7 |
Công nghệ Thông tin (Global ICT) |
A00; A01 |
28.01 |
|
| 40 |
IT-EP |
Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) |
A00; A01; D29 |
27.35 |
|
| 41 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00; A01 |
27.49 |
|
| 42 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí |
A00; A01 |
25.8 |
|
| 43 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) |
A00; A01 |
26.38 |
|
| 44 |
ME-GU |
Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) |
A00; A01 |
24.89 |
|
| 45 |
ME-LUH |
Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) |
A00; A01; D26 |
25.24 |
|
| 46 |
ME-NUT |
Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) |
A00; A01; D28 |
25.11 |
|
| 47 |
MI1 |
Toán – Tin |
A00; A01 |
27.35 |
|
| 48 |
MI2 |
Hệ thống Thông tin quản lý |
A00; A01 |
27.34 |
|
| 49 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu |
A00; A01; D07 |
24.9 |
|
| 50 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano |
A00; A01; D07 |
27.64 |
|
| 51 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
A00; A01; D07 |
25 |
|
| 52 |
MS5 |
Kỹ thuật in |
A00; A01; D07 |
24 |
|
| 53 |
MS-E3 |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) |
A00; A01; D07 |
24 |
|
| 54 |
PH1 |
Vật lý Kỹ thuật |
A00; A01 |
25.87 |
|
| 55 |
PH2 |
Kỹ thuật Hạt nhân |
A00; A01; A02 |
24.64 |
|
| 56 |
PH3 |
Vật lý Y khoa |
A00; A01; A02 |
25.31 |
|
| 57 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00; A01 |
26.99 |
|
| 58 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
A00; A01 |
26.12 |
|
| 59 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không |
A00; A01 |
26.22 |
|
| 60 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) |
A00; A01 |
25.9 |
|
| 61 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) |
A00; A01; D29 |
24.86 |
|
| 62 |
TROY-BA |
Quản trị Kinh doanh – Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
A00; A01; D01 |
21 |
|
| 63 |
TROY-IT |
Khoa học Máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
A00; A01; D01 |
21 |
|
| 64 |
TX1 |
Công nghệ Dệt May |
A00; A01; D07 |
22.5 |
|