Danh sách các trường, học viện công bố điểm sàn theo kết quả DGNL

Danh sách trường, học viện công bố điểm sàn đánh giá năng lực

TT Tên trường Điểm sàn kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

(Thang điểm 1200)

Điểm sàn kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN

(Thang điểm 150)

1 Trường Đại học Quang Trung Từ 500 điểm
2 Trường Đại Học Y tế công cộng Từ 75 điểm (chỉ áp dụng với ngành Khoa học dữ liệu)
3 Trường Đại học Văn Lang – Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Từ 700 điểm

– Ngành Răng – Hàm – Mặt, Dược học, Y Khoa: Từ 750 điểm

– Các ngành còn lại: Từ 650 điểm

4 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột – Từ 700 điểm đối với ngành Y khoa

– Từ 600 điểm đối với ngành Dược học

– Từ 500 điểm đối với các ngành còn lại

5 Trường Đại học Đông Đô Từ 80 điểm
6 Trường Đại học Quy Nhơn Từ 600 điểm Từ 75 điểm
7 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung Từ 600 điểm Từ 75 điểm
8 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương – Từ 120 điểm đối với ngành Y khoa
– Từ 100 điểm đối với các ngành còn lại
9 Trường Đại học Tài chính – Marketing Từ 700 điểm
10 Trường Đại học Nông Lâm TPHCM Từ 700 điểm
11 Trường Đại học Thái Bình Dương Từ 550 điểm
12 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông Từ 600 điểm
13 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM Từ 500 điểm
14 Trường Đại học Đà Lạt Từ 800 điểm
15 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội Từ 80 điểm
16 Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội Từ 80 điểm
17 Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội Từ 750 điểm Từ 80 điểm
18 Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội Từ 750 điểm Từ 80 điểm
19 Trường Đại học Thương mại Từ 80 điểm
20 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng Từ 600 điểm
21 Trường Đại học Gia Định – 600-700 điểm trở lên khi xét tuyển vào chương trình đại trà
– 700 điểm trở lên khi xét tuyển vào chương trình tài năng.
22 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM – Từ 700 điểm (ngành Công nghệ thực phẩm, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin và Marketing)
– Từ 650 điểm (ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh doanh quốc tế, Kế toán)- Các ngành còn lại từ 600 điểm
23 Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM Từ 600 điểm
24 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Từ 700 điểm Từ 85 điểm
25 Trường Đại học Ngoại thương Từ 850 điểm Từ 100 điểm
26 Trường Đại học Hoa Sen Từ 700 điểm
27 Trường Đại học Lâm Nghiệp (phân hiệu Đồng Nai) Từ 600 điểm
28 Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM Từ 700 điểm
29 Trường Đại học Yersin Đà Lạt Từ 600 điểm
30 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Từ 550 điểm Từ 70 điểm
31 Trường Đại học Duy Tân Từ 600 điểm (Không áp dụng với ngành Kiến trúc, một số ngành kết hợp xét tuyển học bạ) Từ 80 điểm (Không áp dụng với ngành Kiến trúc, một số ngành kết hợp xét tuyển học bạ)
32 Trường Đại học Tôn Đức Thắng Từ 600 điểm (chưa bao gồm điểm ưu tiên)
33 Trường Đại học An Giang Từ 600 điểm (chưa bao gồm điểm ưu tiên)
34 Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng Từ 720 điểm
35 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Từ 60 điểm
36 Trường Học viện Ngân hàng Từ 85 điểm
37 Trường Đại học Điện lực Từ 80 điểm
38 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Từ 75 điểm
39 Trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Từ 700 điểm Từ 80 điểm
40 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Từ 75 điểm
41 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Từ 75 điểm
42 Trường Đại học Công nghệ TPHCM Không quy định điểm sàn
43 Trường Đại học Nha Trang Từ 500 đến 675 điểm.

Điều kiện thành phần Tiếng Anh trong điểm ĐGNL áp dụng đối với 04 CTĐT đặc biệt (đào tạo song ngữ Anh – Việt) và một số chương trình đại trà với dao động từ 100 đến 130 điểm.

44 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM   600 điểm trở lên
45 Trường Đại học Quốc tế, ĐHQG-HCM Từ 600 điểm
46 Phân hiệu Đại học Quốc gia TP.HCM tại Bến Tre 600 trở lên
47 Trường Đại học Công nghệ thông tin, ĐHQG-HCM 700 điểm (tất cả các ngành)
48 Trường Đại học Kinh tế – luật, ĐHQG-HCM Không quy định điểm sàn
49 Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn, ĐHQG-HCM Không quy định điểm sàn
50 Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM Từ 600 điểm
51 Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM Từ 600 điểm
52 Trường Đại học Kinh tế TPHCM – Tại TPHCM: 700 – 730 điểm tùy từng chương trình đào tạo

– Phân hiệu Vĩnh Long: 500 điểm

53 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM Từ 600 điểm
081.6666.119