Danh sách các trường Đại học lấy điểm chuẩn khối C quanh mức 20 điểm

Khối C00 là một trong những khối thi chủ chốt, có số lượng thí sinh đông đảo. Ngoài những trường TOP với điểm chuẩn khối C cao chót vót thì cũng nhiều trường đại học trên cả nước lấy điểm chuẩn khối C quanh mức 20 điểm. Bạn tham khảo bài viết dưới đây để có sự lựa chọn trường phù hợp. 

Sinh viên khoa Ngoại ngữ
STT Tên trường Điểm chuẩn Tên ngành
1 Trường Đại học Trưng Vương (Hà Nội) 17- 20 điểm Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Luật kinh tế, Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
2 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 16 – 20 điểm Quản trị kinh doanh, Digital Marketing, Marketing, Kinh doanh thương mại, Kinh doanh quốc tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Quan hệ công chúng…
3 Trường Đại học Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội) 20.5 điểm Khoa học Giáo dục và Khác (gồm 5 ngành: Khoa học Giáo dục; Quản trị Chất lượng Giáo dục; Quản trị trường học; Quản trị Công nghệ Giáo dục; Tham vấn học đường)
4 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 19 điểm Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nga, Luật kinh tế, Quản lý nhà nước, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
5 Trường Đại học Lâm nghiệp 15 điểm Du lịch sinh thái, Công tác xã hội, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
6 Trường Đại học Luật (ĐH Huế) 19 điểm Luật, Luật Kinh tế
7 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TP.HCM 15 điểm Luật
8 Trường Đại học Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) 19,5 – 20,5 điểm Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch), Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
9 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 16,4 điểm Việt Nam học
10 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 điểm Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
11 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 16 điểm Văn hóa học, Quản lý công, Chính trị học
12 Trường Đại học Văn Lang 16 điểm Văn học, Tâm lý học, Đông phương học, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng, Luật kinh tế…
13 Trường Đại học Văn hóa TP.HCM 15 – 17,75 điểm Quàn lý văn hóa, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamQuản lý văn hóa, Thông tin – Thư viện, Bảo tàng học
14 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 17 điểm Xã hội học
15 Học viện Phụ Nữ Việt Nam 15 – 16 điểm Công tác xã hội, Giới và Phát triển
16 Học viện Quản lý giáo dục 15 điểm Quản lý giáo dục, Quản trị văn phòng, Tâm lý học giáo dục
17 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 17 – 18 điểm Công tác Thanh thiếu niên, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước, Công tác xã hội, Quản lý nhà nước

 

081.6666.119