Đại học Quảng Bình

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình 2022

Đại học Quảng Bình

Trường Đại học Quảng Bình đã chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2022. Mời các bạn tham khảo chi tiết trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình năm 2022 như sau:

  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: M05, M06, M07, M14
  • Ngành Giáo dục tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C14, D01
  • Ngành Giáo dục chính trị
  • Mã ngành: 7140205
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T05, T07
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D07
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã ngành: 7140249
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, C00, C19, C20
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)
  • Mã ngành: 7310501
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, C00, C20, D15
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01
  • Ngành Nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B03, A09, C13
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C01, C03, C04, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B03, C04, D01
  • Ngành Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: M05, M06, M07, M14

2/ Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Quảng Bình xét tuyển đại học năm 2022 dựa theo các khối sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối A02 (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Khối A09 (Toán, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối B03 (Toán, Sinh học, Văn)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối C02 (Văn, Toán, Hóa học)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Lịch sử)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa lí)
  • Khối C13 (Văn, Sinh học, Địa)
  • Khối C14 (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Khối C19 (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Khối C20 (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)

3/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Quảng Bình xét tuyển đại học năm 2022 dựa theo các phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét học bạ THPT

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi + Điểm ưu tiên (làm tròn tới 2 chữ số thập phân)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Hình thức xét tuyển: Xét kết quả học tập năm lớp 12.

Điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển là điểm TB môn cả năm lớp 12.

  • Với các ngành đào tạo giáo viên:

+ Học lực năm lớp 12 đạt Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên.

+ Ngành Giáo dục thể chất chỉ yêu cầu học lực lớp 12 đạt Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên. Yêu cầu tương tự với ngành Giáo dục mầm non hệ cao đẳng.

  • Với các ngành ngoài sư phạm: Đạt yêu cầu theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (qua điểm sàn).

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Sử dụng kết quả xét học bạ hoặc xét kết quả thi tốt nghiệp kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu.

Yêu cầu:

+ Ngành Giáo dục mầm non hệ đại học phải có học lực lớp 12 đạt Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0

+ Ngành Giáo dục thể chất (hệ đại học) và giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) yêu cầu lớp 12 đạt học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5.

4/ Đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh

Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp/giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh

b) Địa chỉ nộp hồ sơ

Phòng Đào tạo – Trường Đại học Quảng Bình, số 312 Lý Thường Kiệt, TP Đồng Hới, Quảng Bình

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục Mầm non 18 18.5 19.0
Giáo dục Tiểu học 18 18.5 20.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5 19.0
Giáo dục Thể chất 18 17.5 18.0
Sư phạm Toán học 18 18.5 19.0
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hoá học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5 19.0
Sư phạm Lịch sử 18
Ngôn ngữ Anh 15 15 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15.0
Địa lý học 15 15 15.0
Kế toán 15 15 15.0
Quản trị kinh doanh 15 15 15.0
Luật 15
Kỹ thuật phần mềm 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15.0
Kỹ thuật điện 15
Phát triển nông thôn 15
Lâm học 15 15
Nông nghiệp 15 15.0
Quản lý tài nguyên rừng 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15
Cao đẳng 
Giáo dục Mầm non 16 16.5 17.0
Giáo dục Tiểu học 16
Sư phạm Toán học 16
Sư phạm Vật lý 16
Sư phạm Hoá học 16
Sư phạm Sinh học 16
Sư phạm Ngữ văn 16
Sư phạm Tiếng Anh 16
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 16

 Trang tuyển sinh đại học Trưng Vương – Tổng hợp

081.6666.119