Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Dương 2022

GIỚI THIỆU CHUNG
- Tên trường: Đại học Hải Dương
- Tên tiếng Anh: Hai Duong University (UHD)
- Mã trường: DKT
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: Khu Đô thị phía Nam, Thành phố Hải Dương
- Cơ sở đào tạo: Khu 8 – Phường Hải Tân – Thành phố Hải Dương
- Điện thoại: 0220 3861 121
- Email: daihochaiduong@uhd.edu.vn
- Trang web: http://uhd.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhhaiduong/
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022
1. Các ngành tuyển sinh
Trường Đại học Hải Dương tuyển sinh năm 2022 các ngành học sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các tổ hợp xét tuyển
Trường Đại học Hải Dương xét tuyển đại học năm 2022 theo các khối sau:
- Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
- Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Khối D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Khối D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
3. Phương thức xét tuyển
Trường Đại học Hải Dương tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
- Xét học bạ THPT
- Xét tuyển thẳng
Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Hải Dương
Phương thức 2: Xét học bạ THPT
Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm TB cả năm lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có) >= 15.5
Hồ sơ đăng ký xét học bạ
- Phiếu ĐKXT theo mẫu của nhà trường;
- Học bạ THPT bản photo có công chứng
- Bằng tốt nghiệp THPT bản photo công chứng hoặc giấy chứng nhận tốt nghệp tạm thời với các thí sinh tốt nghiệp trong năm 2020
- Phong bì có dán tem và ghi địa chỉ, số điện thoại để liên lạc
Thời gian đăng ký xét tuyển (học bạ)
- Đợt 1: Từ ngày 15/3 – 31/7/2022
- Đợt 2: Từ ngày 1/8 – 31/8/2022
- Đợt 3: Từ ngày 1/9 – 30/9/2022
- Đợt 4: Từ ngày 1/10 – 31/10/2022
- Đợt 5: Từ ngày 1/11 – 15/12/2022:
Phương thức 2: Xét tuyển thẳng
Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021
Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Hải Dương
| Tên ngành | Điểm chuẩn | ||
| 2019 | 2020 | 2021 | |
| Ngôn ngữ Anh | 14 | 17 | 16.0 |
| Kinh tế | 14 | 17 | 16.0 |
| Chính trị học | 15.5 | 17.5 | 18.0 |
| Quản trị kinh doanh | 14 | 15 | 15.0 |
| Tài chính – Ngân hàng | 14 | 15 | 15.5 |
| Kế toán | 14 | 15.25 | 15.5 |
| Quản trị văn phòng | 14 | 15.25 | 15.5 |
| Công nghệ thông tin | 14 | 15 | 15.5 |
| Kỹ thuật Điện | 14 | 15 | 15.5 |
| Chăn nuôi | 14 | 17 | |
| Phát triển nông thôn | 16 | 17.5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 | 16 | 15.0 |
