Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học theo thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Dưới đây là danh sách toàn bộ các ngành học được phân chia theo từng lĩnh vực dành cho các em học sinh THPT muốn tìm hiểu ngành nghề.
Danh mục ngành đại học
1. Nhóm ngành Đào tạo Sư phạm
Tên ngành
Mã ngành
Giáo dục học
7140101
Quản lý giáo dục
7140114
Kinh tế giáo dục
7140199
Giáo dục mầm non
7140201
Giáo dục tiểu học
7140202
Giáo dục đặc biệt
7140203
Giáo dục công dân
7140204
Giáo dục chính trị
7140205
Giáo dục thể chất
7140206
Huấn luyện thể thao
7140207
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
7140208
Sư phạm Toán học
7140209
Sư phạm Tin học
7140210
Sư phạm Vật lý
7140211
Sư phạm Hóa học
7140212
Sư phạm Sinh học
7140213
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
7140214
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
7140215
Sư phạm Ngữ văn
7140217
Sư phạm Lịch sử
7140218
Sư phạm Địa lý
7140219
Sư phạm Âm nhạc
7140221
Sư phạm Mỹ thuật
7140222
Sư phạm Tiếng Anh
7140231
Sư phạm Tiếng Nga
7140232
Sư phạm Tiếng Pháp
7140233
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140234
Sư phạm Tiếng Đức
7140235
Sư phạm Tiếng Nhật
7140236
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc
7140237
Sư phạm Công nghệ
7140246
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247
Giáo dục pháp luật
7140248
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
7140249
Sư phạm Tin học – Công nghệ
7140250
2. Nhóm ngành Năng khiếu
Tên ngành
Mã ngành
Sư phạm Âm nhạc
7140221
Sư phạm Mỹ thuật
7140222
Lý luận lịch sử và Phê bình mỹ thuật
7210101
Hội họa
7210103
Đồ họa
7210104
Điêu khắc
7210105
Gốm
7210107
Mỹ thuật đô thị
7210110
Thanh nhạc
7210205
Piano
7210208
Diễn viên kịch – điện ảnh
7210234
Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình
7210235
Quay phim
7210236
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210302
Thiết kế công nghiệp
7210402
Thiết kế đồ họa
7210403
Thiết kế thời trang
7210404
Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh
7210406
Nghệ thuật số (Digital Art)
7210408
3. Nhóm ngành Ngôn ngữ, văn hóa, tôn giáo
Tên ngành
Mã ngành
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
7220101
Hán Nôm
7220104
Ngôn ngữ Jrai
7220105
Ngôn ngữ Khmer
7220106
Ngôn ngữ H’mong
7220107
Ngôn ngữ Chăm
7220108
Sáng tác văn học
7220110
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220112
Ngôn ngữ Anh
7220201
Ngôn ngữ Nga
7220202
Ngôn ngữ Pháp
7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
Ngôn ngữ Đức
7220205
Ngôn ngữ Tây Đào Nha
7220206
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7220207
Ngôn ngữ Italia
7220208
Ngôn ngữ Nhật
7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
Ngôn ngữ Ả Rập
7220211
Ngôn ngữ Thái Lan
7220212
Tôn giáo học
7220309
Lịch sử
7220310
Triết học
7229001
Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229008
Ngôn ngữ học
7229020
Văn học
7229030
Văn hóa học
7229040
Quản lý văn hóa
7229042
Gia đình học
7229045
4. Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý
Tên ngành
Mã ngành
Kinh tế học
7310101
Kinh tế chính trị
7310102
Kinh tế đầu tư
7310104
Kinh tế phát triển
7310105
Kinh tế quốc tế
7310106
Thống kê kinh tế
7310107
Toán kinh tế
7310108
Quản lý kinh tế
7310110
Nghiên cứu phát triển
7310111
Kinh tế số
7310112
Quản trị kinh doanh
7340101
Quản trị – Luật
7340102
Digital Marketing
7340114
Marketing
7340115
Bất động sản
7340116
Kinh doanh quốc tế
7340120
Kinh doanh thương mại
7340121
Thương mại điện tử
7340122
Kinh doanh thời trang và dệt may
7340123
Quản trị và kinh doanh quốc tế
7340124
Tài chính – Ngân hàng
7340201
Bảo hiểm
7340204
Tài chính quốc tế
7340206
Công nghệ tài chính
7340208
Kế toán
7340301
Kiểm toán
7340302
Kế toán, phân tích và kiểm toán
7340302
Khoa học quản lý
7340401
Quản lý công
7340403
Quản trị nhân lực
7340404
Hệ thống thông tin quản lý
7340405
Quản trị văn phòng
7340406
Quan hệ lao động
7340408
Quản lý dự án
7340409
Quản trị công nghệ truyền thông
7340410
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
7340411
Quản trị sự kiện
7340412
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
7340420
Phân tích dữ liệu kinh doanh
7349004
Quản lý công nghiệp
7510601
Quản lý năng lượng
7510602
Kinh tế công nghiệp
7510604
Quản trị môi trường doanh nghiệp
7510606
Quản trị doanh nghiệp và Công nghệ
7900101
Marketing và Truyền thông
7900102
Quản trị nhân lực và nhân tài
7900103
Quản trị và An ninh
7900189
5. Nhóm ngành Chính trị – Khoa học xã hội
Tên ngành
Mã ngành
Chính trị học
7310201
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
7310202
Chính trị Công an nhân dân
7310203
Quản lý nhà nước
7310205
Quan hệ quốc tế
7310206
Công tác xã hội
7760101
Công tác thanh thiếu niên
7760102
Giới và Phát triển
7760104
Xã hội học
7310301
Nhân học
7310302
Giới và Phát triển
7310399
Tâm lý học
7310401
Tâm lý học giáo dục
7310403
Địa lý học
7310501
Quốc tế học
7310601
Châu Á học
7310602
Đông phương học
7310608
Trung Quốc học
7310612
Nhật Bản học
7310613
Hàn Quốc học
7310614
Việt Nam học
7310630
6. Nhóm ngành Truyền thông
Tên ngành
Mã ngành
Báo chí
7320101
Truyền thông đa phương tiện
7320104
Truyền thông đại chúng
7320105
Công nghệ truyền thông
7320106
Truyền thông quốc tế
7320107
Quan hệ công chúng
7320108
Truyền thông doanh nghiệp
7320109
Quảng cáo
7320110
7. Nhóm ngành Quản lý – Lưu trữ thông tin
Tên ngành
Mã ngành
Thông tin – Thư viện
7320201
Khoa học thư viện
7320202
Quản lý thông tin
7320205
Lưu trữ học
7320303
Bảo tàng học
7320305
Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402
8. Nhóm ngành Luật
Tên ngành
Mã ngành
Luật
7380101
Luật hiến pháp và luật hành chính
7380102
Luật tố tụng và tố tụng dân sự
7380103
Luật hình sự và tố tụng hình sự
7380104
Luật kinh tế
7380107
Luật quốc tế
7380108
Luật thương mại quốc tế
7380109
Luật kinh doanh
7380110
Quản trị – Luật
7340102
9. Nhóm ngành Công nghệ sinh học và ứng dụng
Tên ngành
Mã ngành
Sinh học
7420101
Công nghệ sinh học
7420201
Kỹ thuật sinh học
7420202
Sinh học ứng dụng
7420203
Khoa học y sinh
7420204
Công nghệ sinh học y dược
7420205
Quản trị Công nghệ sinh học
7429001
10. Nhóm ngành Khoa học môi trường và thiên nhiên
Tên ngành
Mã ngành
Thiên văn học
7440101
Vật lý học
7440102
Vật lí nguyên tử hạt nhân
7440106
Cơ học
7440110
Hóa học
7440112
Khoa học vật liệu
7440122
Địa lý tự nhiên
7440217
Khí tượng và Khí hậu học
7440221
Thủy văn học
7440224
Hải dương học
7440228
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
7440298
Khoa học môi trường
7440301
Khoa học đất
7440106
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102
Quản lý đất đai
7850103
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
7850195
Quản lý tài nguyên khoáng sản
7850196
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
7580197
Quản lý tài nguyên nước
7850198
Quản lý biển
7850199
Bảo hộ lao động
7850201
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
7859002
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
7859007
11. Nhóm ngành Toán học và ứng dụng
Tên ngành
Mã ngành
Toán học
7460101
Toán ứng dụng
7460112
Toán – Tin
7460117
Thống kê
7460201
12. Nhóm ngành Công nghệ thông tin và ứng dụng máy tính
Tên ngành
Mã ngành
Khoa học máy tính
7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
Kỹ thuật phần mềm
7480103
Hệ thống thông tin
7480104
Máy tính và Khoa học thông tin
7480105
Kỹ thuật máy tính
7480106
Quản trị và phân tích dữ liệu
7480107
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108
Khoa học dữ liệu
7480109
Tin học và Kỹ thuật máy tính
7480111
Công nghệ thông tin
7480201
An toàn thông tin
7480202
Công nghệ đa phương tiện
7480203
Khoa học và Kỹ thuật máy tính
7480204
Khoa học dữ liệu theo cơ chế đặc thù
7480205
Địa tin học
7480206
13. Nhóm ngành Xây dựng – Kiến trúc
Tên ngành
Mã ngành
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
7510101
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103
Công nghệ kỹ thuật giao thông
7510104
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
7510105
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
7510106
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7510118
Kiến trúc
7580101
Kiến trúc cảnh quan
7580102
Kiến trúc nội thất
7580103
Kiến trúc đô thị
7580104
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105
Quản lý đô thị và công trình
7580106
Thiết kế nội thất
7580108
Đô thị học
7580112
Kỹ thuật xây dựng
7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình biển
7580203
Kỹ thuật CT ngầm Tp và HT tàu điện ngầm
7580204
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211
Kỹ thuật tài nguyên nước
7580212
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213
Kinh tế xây dựng
7580301
Quản lý xây dựng
7580302
14. Nhóm ngành Kỹ thuật Công nghệ
Tên ngành
Mã ngành
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
Công nghệ chế tạo máy
7510202
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510206
Công nghệ kỹ thuật tàu thủy
7510207
Năng lượng tái tạo
7510208
Robot và trí tuệ nhân tạo
7510209
Công thôn
7510210
Bảo dưỡng công nghiệp
7510211
Điện tử – Tin học công nghiệp
7510300
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
7510302
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510303
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
7510304
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401
Công nghệ vật liệu
7510402
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
7510403
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
7510407
Công nghệ kỹ thuật in
7510801
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
7519002
Cơ kỹ thuật
7520101
Kỹ thuật cơ khí
7520103
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
Kỹ thuật nhiệt
7520115
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116
Kỹ thuật công nghiệp
7520117
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7520118
Kỹ thuật hàng không
7520120
Kỹ thuật không gian
7520121
Kỹ thuật tàu thủy
7520122
Kỹ thuật ô tô
7520130
Kỹ thuật in
7520137
Kỹ thuật điện
7520201
Kỹ thuật điện tử, viễn thông
7520207
Kỹ thuật Y sinh
7520212
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
Kỹ thuật hóa học
7520301
Kỹ thuật vật liệu
7520309
Kỹ thuật vật liệu kim loại
7520310
Kỹ thuật dệt
7520312
Kỹ thuật môi trường
7520320
Vật lý kỹ thuật
7520401
Kỹ thuật hạt nhân
7520402
Vật lý y khoa
7520403
15. Nhóm ngành Khai thác khoáng sản
Tên ngành
Mã ngành
Kỹ thuật địa chất
7520501
Kỹ thuật địa vật lý
7520502
Kỹ thuật trắc địa bản đồ
7520503
Kỹ thuật mỏ
7520601
Kỹ thuật thăm dò và khảo sát
7520602
Kỹ thuật dầu khí
7520604
Kỹ thuật tuyển khoáng
7520607
Địa chất học
7440201
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
7510701
16. Nhóm ngành Chế biến thực phẩm
Tên ngành
Mã ngành
Công nghệ thực phẩm
7540101
Kỹ thuật thực phẩm
7540102
Công nghệ sau thu hoạch
7540104
Công nghệ chế biến thủy sản
7540105
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
7540106
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
7540108
17. Nhóm ngành Dệt may
Tên ngành
Mã ngành
Công nghệ sợi, dệt
7540202
Công nghệ vật liệu dệt, may
7540203
Công nghệ dệt, may
7540204
Công nghệ may
7540205
Công nghệ da giày
7540206
18. Nhóm ngành Nông – Lâm – Thủy sản
Tên ngành
Mã ngành
Nông nghiệp
7620101
Khuyến nông
7620102
Khoa học đất
7620103
Chăn nuôi
7620105
Chăn nuôi – Thú y
7620106
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
7620108
Nông học
7620109
Khoa học cây trồng
7620110
Bảo vệ thực vật
7620112
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
7620113
Kinh doanh nông nghiệp
7620114
Kinh tế nông nghiệp
7620115
Phát triển nông thôn
7620116
Nông nghiệp công nghệ cao
7620118
Thú y
7640101
Lâm học
7620201
Lâm nghiệp đô thị
7620202
Lâm sinh
7620205
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
7620211
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001
Nuôi trồng thủy sản
7620301
Bệnh học thủy sản
7620302
Khoa học thủy sản
7620303
Khai thác thủy sản
7620304
Quản lý thủy sản
7620305
19. Nhóm ngành Chăm sóc sức khỏe
Tên ngành
Mã ngành
Y khoa (Y đa khoa)
7720101
Y học dự phòng
7720110
Y học cổ truyền
7720115
Dược học
7720201
Hóa dược
7720203
Điều dưỡng
7720301
Hộ sinh
7720302
Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả
7720399
Dinh dưỡng
7720401
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
7720497
Khoa học chế biến món ăn
7720498
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
7720499
Răng – Hàm – Mặt
7720501
Kỹ thuật phục hình răng
7720502
Phục hồi chức năng
7720503
Điều dưỡng gây mê hồi sức
7720505
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601
Kỹ thuật hình ảnh y học
7720602
Kỹ thuật hồi phục chức năng
7720603
Khúc xạ nhãn khoa
7720604
Y tế công cộng
7720701
Tổ chức và Quản lý y tế
7720801
Quản lý bệnh viện
7720802
Y sinh học Thể dục thể thao
7729001
20. Nhóm ngành Vận tải – Du lịch
Tên ngành
Mã ngành
Du lịch
7810101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
Du lịch địa chất
7810105
Văn hóa du lịch
7810106
Quản trị khách sạn
7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
Quản trị khách sạn – nhà hàng
7810202
Khai thác vận tải
7840101
Quản lý hoạt động bay
7840102
Kinh tế vận tải
7840104
Khoa học hàng hải
7840106
Du lịch sinh thái
7850104
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
21. Nhóm ngành năng khiếu Thể dục thể thao
Tên ngành
Mã ngành
Giáo dục thể chất
7140206
Huấn luyện thể thao
7140207
Quản lý thể dục thể thao
7810301
Golf
7810302
22. Nhóm ngành đào tạo Công an – Quân đội
Tên ngành
Mã ngành
Trinh sát an ninh
7860101
Điều tra trinh sát
7860102
Điều tra hình sự
7860104
Nghiệp vụ cảnh sát
7860105
Kỹ thuật hình sự
7860108
Quản lý nhà nước về trật tự an ninh
7860109
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
7860112
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
7860113
Tình báo an ninh
7860117
Chỉ huy tham mưu lục quân
7860201
Chỉ huy tham mưu hải quân
7860202
Chỉ huy tham mưu không quân
7860203
Chỉ huy tham mưu phòng không
7860204
Chỉ huy tham mưu pháo binh
7860205
Chỉ huy tham mưu tăng thiết giáp
7860206
Chỉ huy tham mưu đặc công
7860207
Biên phòng
7860214
Hậu cần quân sự
7860218
Chỉ huy kỹ thuật thông tin
7860219
Đào tạo kỹ sư quân sự
7860220
Chỉ huy tham mưu thông tin
7860221
Quân sự cơ sở
7860222
Chỉ huy kỹ thuật công binh
7860228
Chỉ huy kỹ thuật hóa học
7860229
Trinh sát kỹ thuật
7860231
tuyensinhtrungvuong.edu.vn