Phương án tuyển sinh năm 2023 của trường đại học Bà rịa – Vũng tàu

Năm 2023, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu công bố xét tuyển 3.000 chỉ tiêu với 62 ngành, chuyên ngành Chuẩn quốc gia và 03 ngành Cử nhân tài năng. nhà trường xét tuyển bằng 2 phương thức chính là xét tuyển bằng học bạ THPT và xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Xét tuyển bằng học bạ THPT

(áp dụng cả chương trình chuẩn và chương trình tài năng):

1. Cách thức: Thí sinh chọn 1 trong 2 cách sau:

● Cách 1: Chọn 3 môn theo tổ hợp xét tuyển có tổng điểm cao nhất của 2 trong 4 học kỳ lớp 11 và lớp 12 (phải có ít nhất 1 học kỳ của lớp 12).

● Cách 2: Chọn điểm trung bình 3 trong 4 học kỳ của lớp 11 và lớp 12 (phải có ít nhất 1 học kỳ của lớp 12) có tổng điểm cao nhất.

2. Điểm xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng):

Các ngành >= 18 (trừ khối sức khỏe).

Ngành Dược học: >=24 và lớp 12 học lực giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8,0.

Ngành Điều dưỡng: >= 19,5 và lớp 12 học lực khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6,5.

Chương trình Cử nhân tài năng điểm xét tuyển từ 22 trở lên.

3. Các đợt nhận hồ sơ và xét tuyển học bạ

Đợt 1: 01/12/2022 – 31/03/2023

Đợt 2: 01/04/2023 – 30/06/2023

Đợt 3: 01/07/2023 – 30/07/2023

Đợt 4: 01/08/2023 – 30/09/2023

Đợt 5: 01/10/2023 – 30/10/2023

(nếu còn chỉ tiêu)

Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT

(áp dụng cả chương trình chuẩn và chương trình tài năng):

1. Cách thức: Thí sinh chọn tổ hợp môn có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT cao nhất.

2. Điểm xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng): Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng điểm sàn. Riêng ngành Dược học và Điều dưỡng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Các đợt xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Chương trình Cử nhân tài năng điểm xét tuyển từ 20 trở lên.

TUYỂN SINH 62 NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH CHUẨN QUỐC GIA

 STT   NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH   MÃ NGÀNH   TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1   Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

3 chuyên ngành:

  ► Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

  ► Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế

  ► Kinh tế vận tải biển

  7510605   A00 – C00 – C20 – D01
2   Kinh doanh quốc tế

3 chuyên ngành:

  ► Kinh doanh quốc tế

  ► Thương mại quốc tế

  ► Kinh doanh trực tuyến

  7340120   A00 – C00 – C20 – D01
3   Quản trị khách sạn

2 chuyên ngành:

► Quản trị khách sạn
► Quản trị Nhà hàng-Khách sạn và dịch vụ ăn uống

  7810201   A00 – C00 – C20 – D01
4   Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

2 chuyên ngành:

► Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
► Hướng dẫn du lịch

  7810103   C00 – C20 – D15 – D01
5   Quản trị kinh doanh

6 chuyên ngành:

► Quản trị kinh doanh
► Quản trị doanh nghiệp
► Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
► Quản trị kinh doanh bất động sản
► Quản trị nguồn nhân lực
► Quản trị truyền thông đa phương tiện

  7340101   A00 – C00 – C20 – D01
6   Tài chính – Ngân hàng

4 chuyên ngành:

► Tài chính – Ngân hàng
► Tài chính doanh nghiệp
► Tài chính công
► Công nghệ và quản trị tài chính quốc tế

  7340201   A00 – A01 – C14 – D01
7   Kế toán

3 chuyên ngành:

► Kế toán tài chính
► Kế toán kiểm toán
► Kế toán quốc tế

  7340301   A00 – A01 – C14 – D01
8   Marketing

3 chuyên ngành:

► Digital Marketing  ► Marketing và tổ chức sự kiện

► Marketing thương hiệu

  7340115   A00 – C00 – C20 – D01
9   Ngôn ngữ Anh

3 chuyên ngành:

► Tiếng Anh du lịch và khách sạn
► Tiếng Anh thương mại
► Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

  7220201   A01 – D01 – D15 – D66
10   Ngôn ngữ Trung Quốc   7220204   C00 – C19 – C20 – D01
11   Đông phương học

2 chuyên ngành:

► Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc
► Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản

  7310608   C00 – C19 – C20 – D01
12   Công nghệ thông tin*

6 chuyên ngành:

► Công nghệ thông tin
► Kỹ thuật máy tính
► Kỹ thuật phần mềm
►Lập trình ứng dụng di động và game
► Quản trị mạng và an toàn thông tin
► Hệ thống thông tin quản lý

  7480201   A00 – A01 – C01 – D01
13   Công nghệ kỹ thuật ô tô*   7510205   A00 – A01 – C01 – D01
14   Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*

4 chuyên ngành:

► Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
► Kỹ thuật điện
► Điện tử công nghiệp  ► Điều khiển và tự động hoá

  7510301   A00 – A01 – C01 – D01
15   Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng*

5 chuyên ngành:

► Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
► Xây dựng dân dụng và công nghiệp
► Thiết kế nội thất
► Quản lý xây dựng
► Xây dựng công trình giao thông

  7510102   A00 – A01 – C01 – D01
16   Công nghệ kỹ thuật cơ khí*

2 chuyên ngành:

 ► Công nghệ kỹ thuật cơ khí

► Cơ khí chế tạo máy

  7510201   A00 – A01 – C01 – D01
17   Luật

5 chuyên ngành:

► Luật kinh tế – dân sự
► Luật quản lý công
► Luật quản trị doanh nghiệp
► Luật thương mại, kinh doanh quốc tế
► Luật tài chính – ngân hàng

  7380101   A00 – C00 – C20 – D01
18   Dược học   7720201   A00 – A02 – B00 – B08
19   Điều dưỡng   7720301   A02 – B00 – B03 – C08
20   Tâm lý học

2 chuyên ngành:

► Tâm lý học ứng dụng
► Tham vấn và trị liệu tâm lý

  7310401   C00 – C19 – C20 – D01
21   Công nghệ kỹ thuật hóa học

3 chuyên ngành:

► Công nghệ kỹ thuật hóa học
► Công nghệ hóa dầu
► Công nghệ hóa thực phẩm

  7510401   A00 – B00 – C02 – D07

Ghi chú đối với các chương trình Chuẩn quốc gia:

Ngành Dược học: 150 tín chỉ, đào tạo 5 năm, nhận bằng Dược sĩ; ngành Điều dưỡng: 130 tín chỉ, đào tạo 4 năm, nhận bằng Cử nhân. Tất cả các ngành còn lại: 120 tín chỉ, đào tạo 3,5 năm, nhận bằng Cử nhân. Tổng số tín chỉ của các ngành đào tạo chưa bao gồm: 8 tín chỉ Giáo dục quốc phòng – An ninh, 3 tín chỉ Giáo dục thể chất và 21 tín chỉ Chuẩn đầu ra (ngoại ngữ, công nghệ thông tin, kỹ năng).

*: Các ngành này sau khi học hết chương trình Cử nhân, sinh viên có thể đăng ký học thêm 30 tín chỉ để nhận bằng Kỹ sư.

TUYỂN SINH 03 NGÀNH CỬ NHÂN TÀI NĂNG (HỌC SONG NGỮ ANH-VIỆT)

TT
NGÀNH
MÃ NGÀNH
TỔ HỢP XÉT TUYỂN**
BẰNG CẤP, CHỨNG CHỈ
1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605TN A00 – C00 – C20 – D01 1. BVU cấp bằng Cử nhân Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Chương trình tài năng)

2. FIATA cấp Chứng chỉ về giao nhận vận tải quốc tế.

2 Kế toán 7340301TN A00 – A01 – C14 – D01 1. BVU cấp bằng Cử nhân Kế toán (Chương trình tài năng)

2. ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế.

3 Quản trị kinh doanh 7340101TN A00 – C00 – C20 – D01 1. BVU cấp bằng Cử nhân Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng)

2. BVU cấp Chứng nhận mini MBA.

Ghi chú đối với các chương trình Cử nhân tài năng:

Thời gian đào tạo: 3,5 năm, 140 tín chỉ chưa bao gồm: 8 tín chỉ Giáo dục quốc phòng – An ninh, 3 tín chỉ Giáo dục thể chất và 21 tín chỉ Chuẩn đầu ra (ngoại ngữ, công nghệ thông tin, kỹ năng).

Chính sách ưu đãi dành cho Tân sinh viên chương trình Cử nhân tài năng:

⁕ Được cấp ngay Học bổng Tài năng 10 triệu đồng cho năm đầu tiên; các năm tiếp theo dựa vào kết quả học tập có thể được nhận học bổng bằng 100% học phí

⁕ Được tham gia chương trình giao lưu sinh viên quốc tế; chương trình Company tour và học kỳ doanh nghiệp có lương

⁕ Được bảo trợ việc làm 100% sau khi tốt nghiệp

⁕ Được chuyển tiếp và miễn học 25% chương trình đào tạo thạc sĩ của BVU

⁕ Được tham gia chương trình chuyển tiếp du học tại các trường đại học của Anh, Úc, Mỹ, Nhật, Hàn … là đối tác của BVU

⁕ Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được học thêm mộ ngoại ngữ khác hoặc xét miễn giảm học phần ngoại ngữ trong chương trình đào tạo.

Học phí chương trình tài năng:

● Học phí của một học kỳ tương ứng với số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó (riêng học kỳ 1 Trường sắp xếp và quy định sẵn số học phần và tổng tín chỉ cho sinh viên)

● Học phí năm thứ nhất từ 1.200.000đ – 1.400.000đ/tín chỉ. Từ năm thứ hai trở đi, học phí có thể được điều chỉnh tăng không quá 8% so với đơn giá tín chỉ của năm học trước đó.

HỌC BỔNG TUYỂN SINH

1. Học bổng Thủ khoa toàn khóa: 01 suất (34 – 48 triệu đồng tùy theo ngành) dành cho Tân sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất theo tổ hợp xét tuyển.

2. Học bổng Thành tích xuất sắc: 10 suất (từ 5-10 triệu đồng/suất) cho Tân sinh viên đạt giải cấp quốc gia ở các lĩnh vực; và 10 suất (từ 3-5 triệu đồng/suất) cho Tân sinh viên đạt giải cấp tỉnh ở các lĩnh vực.

3. Học bổng Doanh nghiệp & Thủ khoa ngành: 2.000 suất học bổng từ 2 – 5 triệu đồng/suất xét tặng cho thí sinh nộp hồ sơ xét học bạ trước 31/3/2023 và nhập học đợt đầu; Tặng học bổng 10 triệu đồng dành cho tất cả Tân sinh viên 3 ngành Cử nhân tài năng.

HỌC PHÍ

● Học phí của một học kỳ tương ứng với số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó (riêng học kỳ 1 Trường sắp xếp và quy định sẵn số học phần và tổng tín chỉ cho sinh viên).

● Học phí năm thứ nhất: Môn đại cương 810.000đ/tín chỉ; Môn cơ sở ngành 900.000đ/tín chỉ (ngành Dược học là 1.380.000đ/tín chỉ; Điều dưỡng là 1.120.000đ/tín chỉ). Từ năm thứ hai trở đi, học phí có thể được điều chỉnh tăng không quá 8% so với đơn giá tín chỉ của năm học trước đó.

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

1. Phiếu đăng ký xét tuyển (tải từ website tuyensinh.bvu.edu.vn hoặc nhận tại Trường)

2. Bản sao công chứng học bạ hoặc bảng điểm 5 học kỳ (do trường THPT cấp)

3. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT

4. Các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Ghi chú: Thí sinh hiện đang học lớp 12 đăng ký xét tuyển từ ngày 02/01/2023 và bổ sung các giấy tờ trên ngay sau khi nhận được từ trường THPT.

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

► Trực tuyến tại: https://xettuyen.bvu.edu.vn

► Trực tiếp hoặc gửi bưu điện đến địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Hotline: 1900.633.069 – 035.994.68.68

Email: tuyensinh@bvu.edu.vn

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119