Thông tin tuyển sinh trường Đại học Cửu Long 2022
Trường Đại học Cửu Long đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022. Mời các bạn theo dõi thông tin chi tiết ngay dưới đây.
GIỚI THIỆU CHUNG
- Tên trường: Đại học Cửu Long
- Tên tiếng Anh: Cuu Long University (CLU)
- Mã trường: DCL
- Loại trường: Tư thục
- Loại hình đào tạo: Đại học
- Lĩnh vực: Đa ngành
- Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long
- Điện thoại: 02703 832 538 – 0944 707 787
- Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn
- Website: http://mku.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/mku.edu.vn
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022
(Dựa theo thông báo tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Cửu Long, cập nhật ngày 28/1/2022)
1, Các ngành tuyển sinh
Các ngành đào tạo trường Đại học Cửu Long tuyển sinh năm 2022 như sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2, Các tổ hợp môn xét tuyển
Các khối thi trường Đại học Cửu Long trong năm 2022 bao gồm:
- Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
- Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
- Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
- Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
- Khối B03 (Toán, Sinh, Văn)
- Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
- Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
- Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
- Khối C08 (Văn, Hóa, Sinh)
- Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
- Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
- Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
- Khối D14 (Văn, Anh, Sử)
- Khối D15 (Văn, Anh, Địa)
3, Phương thức xét tuyển
Trường Đại học Cửu Long xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:
Phương thức 1: Xét học bạ THPT
Xét học bạ theo 1 trong các hình thức sau:
- Hình thức 1: Xét điểm TB cả năm lớp 12 của tất cả các môn
- Hình thức 2: Xét điểm TB 02 học kỳ của tất cả các môn gồm HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
- Hình thức 3: Xét điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển
- Hình thức 4: Xét điểm TB 2 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
- Hình thức 5: Xét điểm TB 3 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của HK1, 2 lớp 11 và HK1 lớp 12
- Hình thức 6: Xét điểm TB 5 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của HK1, 2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12
Phương thức 2: kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tuyển sinh riêng
- Thí sihn tham gia kỳ thi tuyển sinh riêng của Đại học cửu Long để xét tuyển các ngành Dược học, Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học.
4, Đăng ký và xét tuyển
Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo mẫu của nhà trường
- Phiếu đăng ký dự thi tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo mẫu của nhà trường (với thí sinh đăng ký thi tuyển sinh riêng của nhà trường)
- Bản photo giấy chứng nhận Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời photo công chứng hoặc bằng tốt nghiệp THPT
- Bản sao công chứng học bạ THPT (nếu xét học bạ)
- Giấu chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT bản gốc năm 2022 (nếu xét điẻm thi THPT)
Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT:
- Xét điểm thi nộp hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Xét học bạ nộp hồ sơ theo các đợt như sau:
+ Đợt 1: Từ ngày 2/2 – 30/4/2022.
+ Đợt 2: Từ ngày 1/5 – 30/6/2022.
+ Đợt 3: Từ ngày 1/7 – 30/8/2022.
- Theo Phương thức thi tuyển của ĐH Cửu Long:
+ Đợt 1: Tuần đầu tháng 4/2022.
+ Đợt 2: Tuần đầu tháng 9/2022
Cách thức đăng ký xét tuyển:
- Nộp hồ sơ qua zalo: Chụp ảnh từng trang các giấy tờ trong bộ hồ sơ xét tuyển hoàn chính, gửi ảnh qua zalo 0944 707 787
- Nộp hồ sơ chuyển phát nhanh qua bưu điện
- Nộp trực tiếp
- Nộp tại trường THPT và các địa điểm khác theo quy định của Sở GD&ĐT: Với thí sinh xét kết quả thi THPT.
- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://tuyensinh.mku.edu.vn/online/
Địa điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
Trung tâm tuyển sinh – Trường Đại học Cửu Long, Quốc lộ 1A, Long Hồ, Vĩnh Long
HỌC PHÍ
Học phí trường Đại học Cửu Long năm 2021 dự kiến như sau:
| Tên ngành | Học phí (đ/học kỳ) |
| Dược học | 13.600.000 |
| Điều dưỡng | 10.500.000 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| Nông học | 7.990.000 |
| Bảo vệ thực vật | |
| Nuôi trồng thủy sản | |
| Thiết kế đồ họa | 7.960.000 |
| Công nghệ thông tin | |
| Công nghệ thực phẩm | 7.890.000 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7.690.000 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7.640.000 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | |
| Công nghệ sinh học | 7.600.000 |
| Ngôn ngữ Anh | 7.400.000 |
| Quản trị kinh doanh | 7.350.000 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| Kinh doanh thương mại | |
| Tài chính ngân hàng | |
| Kế toán | |
| Đông phương học | |
| Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | |
| Luật học | 7.300.000 |
| Luật kinh tế | |
| Công tác xã hội |
ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2021
Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long
| Tên ngành | Điểm chuẩn | ||
| 2019 | 2020 | 2021 | |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Ngôn ngữ Anh | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Đông phương học | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Quản trị kinh doanh | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Kinh doanh thương mại | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Tài chính – Ngân hàng | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Kế toán | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Luật | 15.0 | 15.0 | |
| Luật kinh tế | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Công nghệ sinh học | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Công nghệ thông tin | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Công nghệ thực phẩm | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Nông học | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Bảo vệ thực vật | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Dược học | 21.0 | 21.0 | |
| Điều dưỡng | 18.0 | 19.0 | 19.0 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18.0 | 19.0 | 19.0 |
| Công tác xã hội | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14.0 | 15.0 | 15.0 |
| Nuôi trồng thủy sản | 15.0 | 15.0 | |
| Đồ họa | 15.0 | ||

