ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRƯỜNG KHOA HỌC LIÊN NGÀNH VÀ NGHỆ THUẬT HÀ NỘI 2026

Thông tin tuyển sinh trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN (VNU-SIS) năm 2026

Năm 2026, trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN tuyển sinh dựa trên 6 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 3: Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA)

Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;

Phương thức 6: Phương thức khác

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 ĐIỂM THI THPT

1.1 ĐỐI TƯỢNG

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông D01; A01; X25; D10; X26 Toán hệ số 2
2 D15 Quản trị thương hiệu C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
3 7349001TA Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) * C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
4 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
5 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25 Toán hệ số 2
6 7900205 Quản trị tài nguyên di sản C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
2 ƯTXT, XT THẲNG

2.1 ĐỐI TƯỢNG

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ƯTXT, XT THẲNG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 72101a1A Nhiếp ảnh nghệ thuật
2 72101a1B Nghệ thuật tạo hình đương đại
3 7210407A Thời trang và sáng tạo
4 7210407B Thiết kế nội thất bền vững
5 7210407C Đồ họa công nghệ số
6 7320106 Công nghệ truyền thông
7 D15 Quản trị thương hiệu
8 7349001TA Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *
9 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện
10 7580101A Kiến trúc và thiết kế cảnh quan
11 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững
12 7900205 Quản trị tài nguyên di sản
3 ĐIỂM ĐGNL HN

3.1 ĐỐI TƯỢNG

Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA)

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 72101a1A Nhiếp ảnh nghệ thuật
2 72101a1B Nghệ thuật tạo hình đương đại
3 7210407A Thời trang và sáng tạo
4 7210407B Thiết kế nội thất bền vững
5 7210407C Đồ họa công nghệ số
6 7320106 Công nghệ truyền thông
7 D15 Quản trị thương hiệu
8 7349001TA Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *
9 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện
10 7580101A Kiến trúc và thiết kế cảnh quan
11 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững
12 7900205 Quản trị tài nguyên di sản
4 KẾT HỢP ĐIỂM THI THPT VÀ NĂNG KHIẾU

4.1 ĐỐI TƯỢNG

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM XÉT TUYỂN KẾT HỢP

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 72101a1A Nhiếp ảnh nghệ thuật H00; H02
2 72101a1B Nghệ thuật tạo hình đương đại H00; H02
3 7210407A Thời trang và sáng tạo H00; H02
4 7210407B Thiết kế nội thất bền vững H02
5 7210407C Đồ họa công nghệ số H00; H02
6 7580101A Kiến trúc và thiết kế cảnh quan V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06 Năng khiếu hệ số 2

5 KẾT HỢP KẾT QUẢ THI THPT VÀ CCQT

5.1 ĐỐI TƯỢNG

 Kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông D01; A01; X25; D10; X26 Toán hệ số 2
2 D15 Quản trị thương hiệu C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
3 7349001TA Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) * C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
4 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
5 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25 Toán hệ số 2
6 7900205 Quản trị tài nguyên di sản C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
6 PHƯƠNG THỨC KHÁC

6.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức khác

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI RIÊNG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 72101a1A Nhiếp ảnh nghệ thuật H00; H02
2 72101a1B Nghệ thuật tạo hình đương đại H00; H02
3 7210407A Thời trang và sáng tạo H00; H02
4 7210407B Thiết kế nội thất bền vững H02
5 7210407C Đồ họa công nghệ số H00; H02
6 7320106 Công nghệ truyền thông D01; A01; X25; D10; X26 Toán hệ số 2
7 D15 Quản trị thương hiệu C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
8 7349001TA Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) * C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
9 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
10 7580101A Kiến trúc và thiết kế cảnh quan V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06 Năng khiếu hệ số 2
11 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25 Toán hệ số 2
12 7900205 Quản trị tài nguyên di sản C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2
081.6666.119