ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) 2026

Đại học Bách khoa Hà Nội giữ ổn định 3 phương thức tuyển sinh với gần 9.700 chỉ tiêu, tuyển khoảng 9.880 sinh viên, tăng khoảng 200 chỉ tiêu so với năm trước.

Phương thức 1: Xét tuyển tài năng

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi đánh giá tư duy

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 ĐIỂM THI THPT

1.1 ĐỐI TƯỢNG

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức;

1.2 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng điểm sàn do ĐHBK Hà Nội quy định;

1.3 QUY CHẾ

• Các tổ hợp xét tuyển và môn chính theo các năm trước bao gồm: A00, A01, A02, B00, D01, D04, D07, D26, D28, D29 và K01;

• Tổ hợp K01 bao gồm các môn: Toán, Ngữ văn, Lý/Hóa/Sinh/Tin. Trong đó Toán, Ngữ văn là 2 môn bắt buộc, kết hợp với 1 trong 4 môn Lý hoặc Hóa hoặc Sinh hoặc Tin có nhân hệ số.

Công thức tính điểm xét tuyển đối với tổ hợp K01 như sau:

Toán x 3 + Ngữ văn x 1 + Lý/Hoá/Sinh/Tin x 2

Ghi chú: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ có thể đăng ký xác thực để quy đổi sang điểm môn ngoại ngữ tương ứng khi xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc được cộng điểm thưởng khi xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi ĐGTD (TSA) theo quy định của ĐHBK Hà Nội.

Ghi chú: Đối với chứng chi TOEIC, điểm thưởng và điểm quy đổi được tính là trung bình cộng của điểm thưởng và điểm quy đổi cho 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
7 CH2 Hoá học A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
8 ED2 Công nghệ giáo dục A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
9 ED3 Quản lý giáo dục A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
13 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01; B03; C01; C02; X02
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá A00; A01; B03; C01; C02; X02
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02
17 EM1 Quản lý năng lượng A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
18 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
19 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
20 EM4 Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
21 EM5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
26 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; B03; C01; C02; X02
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ B03; C01; C02; D01; X02
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế B03; C01; C02; D01; X02
33 FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ B03; C01; C02; D04; X02; D01
34 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01; B03; C01; C02; X02
35 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02
36 IT-E15 An toàn không gian số – Cyber Security (CT Tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02
37 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
38 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) A00; A01; B03; C01; C02; X02
39 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
40 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính A00; A01; B03; C01; C02; X02
41 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính A00; A01; B03; C01; C02; X02
42 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02
43 ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) A00; A01; B03; C01; C02; X02
44 ME-LUH Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
45 ME-NUT Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
46 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; B03; C01; C02; X02
47 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; B03; C01; C02; X02
48 MI1 Toán – Tin A00; A01; B03; C01; C02; X02
49 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; B03; C01; C02; X02
50 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
51 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
52 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
53 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
54 MS5 Kỹ thuật in A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
55 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01; B03; C01; C02; X02
56 PH2 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
57 PH3 Vật lý Y khoa A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
58 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02
59 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
60 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01; B03; C01; C02; X02
61 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01; B03; C01; C02; X02
62 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01; B03; C01; C02; X02
63 TROY-BA Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
64 TROY-IT Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
65 TX1 Công nghệ Dệt – May A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
2 XÉT TUYỂN TÀI NĂNG

2.1 ĐỐI TƯỢNG

Học sinh đạt giải trong các kỳ thi HSG, KHKT, có chứng chỉ quốc tế, trường chuyên…

2.2 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Thí sinh có điểm XTIN. Lưu ý KHÔNG sử dụng điểm Học bạ trong tính điểm XTTN.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ƯTXT, XT THẲNG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học
7 CH2 Hoá học
8 ED2 Công nghệ giáo dục
9 ED3 Quản lý giáo dục
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)
13 EE1 Kỹ thuật Điện
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
17 EM1 Quản lý năng lượng
18 EM2 Quản lý công nghiệp
19 EM3 Quản trị kinh doanh
20 EM4 Kế toán
21 EM5 Tài chính – Ngân hàng
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
26 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
33 FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
34 HE1 Kỹ thuật Nhiệt
35 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
36 IT-E15 An toàn không gian số – Cyber Security (CT Tiên tiến)
37 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)
38 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT)
39 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)
40 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính
41 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính
42 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
43 ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
44 ME-LUH Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
45 ME-NUT Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
46 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử
47 ME2 Kỹ thuật Cơ khí
48 MI1 Toán – Tin
49 MI2 Hệ thống thông tin quản lý
50 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
51 MS1 Kỹ thuật Vật liệu
52 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
53 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
54 MS5 Kỹ thuật in
55 PH1 Vật lý kỹ thuật
56 PH2 Kỹ thuật hạt nhân
57 PH3 Vật lý Y khoa
58 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
59 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)
60 TE1 Kỹ thuật Ô tô
61 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực
62 TE3 Kỹ thuật Hàng không
63 TROY-BA Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
64 TROY-IT Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
65 TX1 Công nghệ Dệt – May
3 ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

3.1 ĐỐI TƯỢNG

 Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) do ĐHBK Hà Nội tổ chức;

3.2 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng điểm Đánh giá tư duy (TSA) do ĐHBK Hà Nội quy định.

3.3 QUY CHẾ

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ có thể đăng ký xác thực để được cộng điểm thưởng khi xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi ĐGTD (TSA) theo quy định của ĐHBK Hà Nội.

Ghi chú: Đối với chứng chi TOEIC, điểm thưởng và điểm quy đổi được tính là trung bình cộng của điểm thưởng và điểm quy đổi cho 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) K00
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) K00
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học K00
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm K00
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) K00
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học K00
7 CH2 Hoá học K00
8 ED2 Công nghệ giáo dục K00
9 ED3 Quản lý giáo dục K00
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) K00
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến) K00
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) K00
13 EE1 Kỹ thuật Điện K00
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá K00
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) K00
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) K00
17 EM1 Quản lý năng lượng K00
18 EM2 Quản lý công nghiệp K00
19 EM3 Quản trị kinh doanh K00
20 EM4 Kế toán K00
21 EM5 Tài chính – Ngân hàng K00
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) K00
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) K00
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) K00
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) K00
26 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) K00
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông K00
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh K00
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường K00
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường K00
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ K00
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế K00
33 FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ K00
34 HE1 Kỹ thuật Nhiệt K00
35 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) K00
36 IT-E15 An toàn không gian số – Cyber Security (CT Tiên tiến) K00
37 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) K00
38 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) K00
39 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) K00
40 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính K00
41 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính K00
42 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) K00
43 ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) K00
44 ME-LUH Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) K00
45 ME-NUT Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) K00
46 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử K00
47 ME2 Kỹ thuật Cơ khí K00
48 MI1 Toán – Tin K00
49 MI2 Hệ thống thông tin quản lý K00
50 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) K00
51 MS1 Kỹ thuật Vật liệu K00
52 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano K00
53 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit K00
54 MS5 Kỹ thuật in K00
55 PH1 Vật lý kỹ thuật K00
56 PH2 Kỹ thuật hạt nhân K00
57 PH3 Vật lý Y khoa K00
58 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) K00
59 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) K00
60 TE1 Kỹ thuật Ô tô K00
61 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực K00
62 TE3 Kỹ thuật Hàng không K00
63 TROY-BA Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00
64 TROY-IT Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00
65 TX1 Công nghệ Dệt – May K00
081.6666.119