ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU) năm 2026

Ngày 19/12, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố thông tin tuyển sinh năm 2026. Theo đó, nhà trường dự kiến duy trì ổn định chỉ tiêu như năm 2025 là khoảng 9.000. Trường giữ nguyên 3 phương thức xét tuyển, gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Về chỉ tiêu xét tuyển, phương thức xét tuyển thẳng chiếm 3%, phương thức xét điểm thi Tốt nghiệp THPT và phương thức xét kết hợp là 97%.

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 ĐIỂM THI THPT

1.1 ĐỐI TƯỢNG

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

1.2 QUY CHẾ

Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (ToánVăn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh).

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình học bằng tiếng Việt
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07
6 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07
8 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D07
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07
13 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07
18 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07
19 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07
20 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07
21 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07
22 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07
23 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07
25 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; D01; D07
26 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07
27 7380101 Luật A00; A01; D01; D07
28 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07
29 7380109 Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07
30 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07
31 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07
32 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07
33 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07
36 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07
38 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07
40 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; D07
41 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
42 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD A00; A01; D01; D07
43 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD A00; A01; D01; D07
44 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế A00; A01; D01; D07
45 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế A00; A01; D01; D07
46 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán A00; A01; D01; D07
47 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD A00; A01; D01; D07
48 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD A00; A01; D01; D07
49 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD A00; A01; D01; D07
50 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD A00; A01; D01; D07
51 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH A00; A01; D01; D07
52 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH A00; A01; D01; D07
53 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07
54 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán A00; A01; D01; D07
55 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07
56 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) A00; A01; D01; D07
57 EP15 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07
58 EP16 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07
59 EP17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07
60 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch A00; A01; D01; D07
61 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07
3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE
62 POHE1 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07
63 POHE2 Quản trị lữ hành A00; A01; D01; D07
64 POHE3 Truyền thông Marketing A00; A01; D01; D07
65 POHE4 Luật kinh doanh A00; A01; D01; D07
66 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07
67 POHE6 Quản lý thị trường A00; A01; D01; D07
68 POHE7 Thẩm định giá A00; A01; D01; D07
4. Các chương trình tiên tiến
69 Công bố sau Kế toán A00; A01; D01; D07
70 Công bố sau Kế hoạch tài chính A00; A01; D01; D07
71 Công bố sau Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
72 Công bố sau Tài chính A00; A01; D01; D07
73 Công bố sau Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07
5. Các chương trình chất lượng cao
74 Công bố sau Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; D07
75 Công bố sau Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07
76 Công bố sau Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
77 Công bố sau Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D07
78 Công bố sau Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D07
79 Công bố sau Marketing số A00; A01; D01; D07
80 Công bố sau Quản trị Marketing A00; A01; D01; D07
81 Công bố sau Quản trị Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07
82 Công bố sau Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07
83 Công bố sau Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07
84 Công bố sau Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07
85 Công bố sau Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA A00; A01; D01; D07
86 Công bố sau Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07
87 Công bố sau Ngân hàng A00; A01; D01; D07
88 Công bố sau Công nghệ thông tin và chuyển đổi số A00; A01; D01; D07
89 Công bố sau Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF A00; A01; D01; D07
2 ƯTXT, XT THẲNG

2.1 ĐỐI TƯỢNG

 Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKQTD, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKQTD.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKQTD.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKQTD.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ƯTXT, XT THẲNG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình học bằng tiếng Việt
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế)
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
5 7310104 Kinh tế đầu tư
6 7310105 Kinh tế phát triển
7 7310106 Kinh tế quốc tế
8 7310107 Thống kê kinh tế
9 7310108 Toán kinh tế
10 7320108 Quan hệ công chúng
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340115 Marketing
13 7340116 Bất động sản
14 7340120 Kinh doanh quốc tế
15 7340121 Kinh doanh thương mại
16 7340122 Thương mại điện tử
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng
18 7340204 Bảo hiểm
19 7340301 Kế toán
20 7340302 Kiểm toán
21 7340401 Khoa học quản lý
22 7340403 Quản lý công
23 7340404 Quản trị nhân lực
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
25 7340408 Quan hệ lao động
26 7340409 Quản lý dự án
27 7380101 Luật
28 7380107 Luật kinh tế
29 7380109 Luật thương mại quốc tế
30 7480101 Khoa học máy tính
31 7480104 Hệ thống thông tin
32 7480201 Công nghệ thông tin
33 7480202 An toàn thông tin
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp
36 7620115 Kinh tế nông nghiệp
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
38 7810201 Quản trị khách sạn
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
40 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
41 7850103 Quản lý đất đai
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
42 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD
43 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD
44 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế
45 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế
46 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán
47 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD
48 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD
49 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD
50 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD
51 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH
52 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH
53 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn
54 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán
55 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế
56 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
57 EP15 Khoa học dữ liệu
58 EP16 Trí tuệ nhân tạo
59 EP17 Kỹ thuật phần mềm
60 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch
61 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế
3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE
62 POHE1 Quản trị khách sạn
63 POHE2 Quản trị lữ hành
64 POHE3 Truyền thông Marketing
65 POHE4 Luật kinh doanh
66 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại
67 POHE6 Quản lý thị trường
68 POHE7 Thẩm định giá
4. Các chương trình tiên tiến
69 Công bố sau Kế toán
70 Công bố sau Kế hoạch tài chính
71 Công bố sau Quản trị kinh doanh
72 Công bố sau Tài chính
73 Công bố sau Kinh doanh quốc tế
5. Các chương trình chất lượng cao
74 Công bố sau Kinh tế Đầu tư
75 Công bố sau Quản trị nhân lực
76 Công bố sau Quản trị kinh doanh
77 Công bố sau Quan hệ công chúng
78 Công bố sau Tài chính doanh nghiệp
79 Công bố sau Marketing số
80 Công bố sau Quản trị Marketing
81 Công bố sau Quản trị Kinh doanh quốc tế
82 Công bố sau Kinh tế quốc tế
83 Công bố sau Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
84 Công bố sau Thương mại điện tử
85 Công bố sau Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
86 Công bố sau Kinh tế phát triển
87 Công bố sau Ngân hàng
88 Công bố sau Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
89 Công bố sau Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
3 CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ

3.1 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026. Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

3.2 QUY CHẾ

* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”. Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

Thong tin tuyen sinh Dai hoc Kinh te Quoc Dan nam 2026

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình học bằng tiếng Việt
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế)
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
5 7310104 Kinh tế đầu tư
6 7310105 Kinh tế phát triển
7 7310106 Kinh tế quốc tế
8 7310107 Thống kê kinh tế
9 7310108 Toán kinh tế
10 7320108 Quan hệ công chúng
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340115 Marketing
13 7340116 Bất động sản
14 7340120 Kinh doanh quốc tế
15 7340121 Kinh doanh thương mại
16 7340122 Thương mại điện tử
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng
18 7340204 Bảo hiểm
19 7340301 Kế toán
20 7340302 Kiểm toán
21 7340401 Khoa học quản lý
22 7340403 Quản lý công
23 7340404 Quản trị nhân lực
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
25 7340408 Quan hệ lao động
26 7340409 Quản lý dự án
27 7380101 Luật
28 7380107 Luật kinh tế
29 7380109 Luật thương mại quốc tế
30 7480101 Khoa học máy tính
31 7480104 Hệ thống thông tin
32 7480201 Công nghệ thông tin
33 7480202 An toàn thông tin
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp
36 7620115 Kinh tế nông nghiệp
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
38 7810201 Quản trị khách sạn
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
40 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
41 7850103 Quản lý đất đai
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
42 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD
43 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD
44 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế
45 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế
46 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán
47 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD
48 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD
49 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD
50 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD
51 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH
52 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH
53 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn
54 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán
55 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế
56 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
57 EP15 Khoa học dữ liệu
58 EP16 Trí tuệ nhân tạo
59 EP17 Kỹ thuật phần mềm
60 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch
61 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế
3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE
62 POHE1 Quản trị khách sạn
63 POHE2 Quản trị lữ hành
64 POHE3 Truyền thông Marketing
65 POHE4 Luật kinh doanh
66 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại
67 POHE6 Quản lý thị trường
68 POHE7 Thẩm định giá
4. Các chương trình tiên tiến
69 Công bố sau Kế toán
70 Công bố sau Kế hoạch tài chính
71 Công bố sau Quản trị kinh doanh
72 Công bố sau Tài chính
73 Công bố sau Kinh doanh quốc tế
5. Các chương trình chất lượng cao
74 Công bố sau Kinh tế Đầu tư
75 Công bố sau Quản trị nhân lực
76 Công bố sau Quản trị kinh doanh
77 Công bố sau Quan hệ công chúng
78 Công bố sau Tài chính doanh nghiệp
79 Công bố sau Marketing số
80 Công bố sau Quản trị Marketing
81 Công bố sau Quản trị Kinh doanh quốc tế
82 Công bố sau Kinh tế quốc tế
83 Công bố sau Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
84 Công bố sau Thương mại điện tử
85 Công bố sau Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
86 Công bố sau Kinh tế phát triển
87 Công bố sau Ngân hàng
88 Công bố sau Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
89 Công bố sau Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
4 ĐIỂM XÉT TUYỂN KẾT HỢP

4.1 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Đại học (Văn, Lý hoặc Hoá). Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA (Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026)

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

4.2 QUY CHẾ

* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”. Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

Thong tin tuyen sinh Dai hoc Kinh te Quoc Dan nam 2026

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM XÉT TUYỂN KẾT HỢP

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình học bằng tiếng Việt
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế)
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
5 7310104 Kinh tế đầu tư
6 7310105 Kinh tế phát triển
7 7310106 Kinh tế quốc tế
8 7310107 Thống kê kinh tế
9 7310108 Toán kinh tế
10 7320108 Quan hệ công chúng
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340115 Marketing
13 7340116 Bất động sản
14 7340120 Kinh doanh quốc tế
15 7340121 Kinh doanh thương mại
16 7340122 Thương mại điện tử
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng
18 7340204 Bảo hiểm
19 7340301 Kế toán
20 7340302 Kiểm toán
21 7340401 Khoa học quản lý
22 7340403 Quản lý công
23 7340404 Quản trị nhân lực
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
25 7340408 Quan hệ lao động
26 7340409 Quản lý dự án
27 7380101 Luật
28 7380107 Luật kinh tế
29 7380109 Luật thương mại quốc tế
30 7480101 Khoa học máy tính
31 7480104 Hệ thống thông tin
32 7480201 Công nghệ thông tin
33 7480202 An toàn thông tin
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp
36 7620115 Kinh tế nông nghiệp
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
38 7810201 Quản trị khách sạn
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
40 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
41 7850103 Quản lý đất đai
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
42 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD
43 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD
44 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế
45 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế
46 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán
47 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD
48 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD
49 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD
50 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD
51 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH
52 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH
53 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn
54 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán
55 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế
56 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
57 EP15 Khoa học dữ liệu
58 EP16 Trí tuệ nhân tạo
59 EP17 Kỹ thuật phần mềm
60 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch
61 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế
3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE
62 POHE1 Quản trị khách sạn
63 POHE2 Quản trị lữ hành
64 POHE3 Truyền thông Marketing
65 POHE4 Luật kinh doanh
66 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại
67 POHE6 Quản lý thị trường
68 POHE7 Thẩm định giá
4. Các chương trình tiên tiến
69 Công bố sau Kế toán
70 Công bố sau Kế hoạch tài chính
71 Công bố sau Quản trị kinh doanh
72 Công bố sau Tài chính
73 Công bố sau Kinh doanh quốc tế
5. Các chương trình chất lượng cao
74 Công bố sau Kinh tế Đầu tư
75 Công bố sau Quản trị nhân lực
76 Công bố sau Quản trị kinh doanh
77 Công bố sau Quan hệ công chúng
78 Công bố sau Tài chính doanh nghiệp
79 Công bố sau Marketing số
80 Công bố sau Quản trị Marketing
81 Công bố sau Quản trị Kinh doanh quốc tế
82 Công bố sau Kinh tế quốc tế
83 Công bố sau Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
84 Công bố sau Thương mại điện tử
85 Công bố sau Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
86 Công bố sau Kinh tế phát triển
87 Công bố sau Ngân hàng
88 Công bố sau Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
89 Công bố sau Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
5 ĐIỂM ĐGNL HN

5.1 ĐỐI TƯỢNG

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

5.2 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên

5.3 QUY CHẾ

Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình học bằng tiếng Việt
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế)
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
5 7310104 Kinh tế đầu tư
6 7310105 Kinh tế phát triển
7 7310106 Kinh tế quốc tế
8 7310107 Thống kê kinh tế
9 7310108 Toán kinh tế
10 7320108 Quan hệ công chúng
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340115 Marketing
13 7340116 Bất động sản
14 7340120 Kinh doanh quốc tế
15 7340121 Kinh doanh thương mại
16 7340122 Thương mại điện tử
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng
18 7340204 Bảo hiểm
19 7340301 Kế toán
20 7340302 Kiểm toán
21 7340401 Khoa học quản lý
22 7340403 Quản lý công
23 7340404 Quản trị nhân lực
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
25 7340408 Quan hệ lao động
26 7340409 Quản lý dự án
27 7380101 Luật
28 7380107 Luật kinh tế
29 7380109 Luật thương mại quốc tế
30 7480101 Khoa học máy tính
31 7480104 Hệ thống thông tin
32 7480201 Công nghệ thông tin
33 7480202 An toàn thông tin
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp
36 7620115 Kinh tế nông nghiệp
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
38 7810201 Quản trị khách sạn
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
40 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
41 7850103 Quản lý đất đai
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
42 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD
43 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD
44 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế
45 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế
46 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán
47 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD
48 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD
49 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD
50 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD
51 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH
52 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH
53 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn
54 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán
55 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế
56 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
57 EP15 Khoa học dữ liệu
58 EP16 Trí tuệ nhân tạo
59 EP17 Kỹ thuật phần mềm
60 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch
61 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế
3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE
62 POHE1 Quản trị khách sạn
63 POHE2 Quản trị lữ hành
64 POHE3 Truyền thông Marketing
65 POHE4 Luật kinh doanh
66 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại
67 POHE6 Quản lý thị trường
68 POHE7 Thẩm định giá
4. Các chương trình tiên tiến
69 Công bố sau Kế toán
70 Công bố sau Kế hoạch tài chính
71 Công bố sau Quản trị kinh doanh
72 Công bố sau Tài chính
73 Công bố sau Kinh doanh quốc tế
5. Các chương trình chất lượng cao
74 Công bố sau Kinh tế Đầu tư
75 Công bố sau Quản trị nhân lực
76 Công bố sau Quản trị kinh doanh
77 Công bố sau Quan hệ công chúng
78 Công bố sau Tài chính doanh nghiệp
79 Công bố sau Marketing số
80 Công bố sau Quản trị Marketing
81 Công bố sau Quản trị Kinh doanh quốc tế
82 Công bố sau Kinh tế quốc tế
83 Công bố sau Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
84 Công bố sau Thương mại điện tử
85 Công bố sau Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
86 Công bố sau Kinh tế phát triển
87 Công bố sau Ngân hàng
88 Công bố sau Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
89 Công bố sau Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
6 ĐIỂM ĐGNL HCM

6.1 ĐỐI TƯỢNG

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

6.2 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (APT) từ 700 điểm trở lên

6.3 QUY CHẾ

Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình học bằng tiếng Việt
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế)
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
5 7310104 Kinh tế đầu tư
6 7310105 Kinh tế phát triển
7 7310106 Kinh tế quốc tế
8 7310107 Thống kê kinh tế
9 7310108 Toán kinh tế
10 7320108 Quan hệ công chúng
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340115 Marketing
13 7340116 Bất động sản
14 7340120 Kinh doanh quốc tế
15 7340121 Kinh doanh thương mại
16 7340122 Thương mại điện tử
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng
18 7340204 Bảo hiểm
19 7340301 Kế toán
20 7340302 Kiểm toán
21 7340401 Khoa học quản lý
22 7340403 Quản lý công
23 7340404 Quản trị nhân lực
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
25 7340408 Quan hệ lao động
26 7340409 Quản lý dự án
27 7380101 Luật
28 7380107 Luật kinh tế
29 7380109 Luật thương mại quốc tế
30 7480101 Khoa học máy tính
31 7480104 Hệ thống thông tin
32 7480201 Công nghệ thông tin
33 7480202 An toàn thông tin
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp
36 7620115 Kinh tế nông nghiệp
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
38 7810201 Quản trị khách sạn
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
40 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
41 7850103 Quản lý đất đai
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
42 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD
43 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD
44 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế
45 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế
46 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán
47 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD
48 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD
49 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD
50 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD
51 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH
52 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH
53 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn
54 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán
55 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế
56 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
57 EP15 Khoa học dữ liệu
58 EP16 Trí tuệ nhân tạo
59 EP17 Kỹ thuật phần mềm
60 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch
61 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế
3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE
62 POHE1 Quản trị khách sạn
63 POHE2 Quản trị lữ hành
64 POHE3 Truyền thông Marketing
65 POHE4 Luật kinh doanh
66 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại
67 POHE6 Quản lý thị trường
68 POHE7 Thẩm định giá
4. Các chương trình tiên tiến
69 Công bố sau Kế toán
70 Công bố sau Kế hoạch tài chính
71 Công bố sau Quản trị kinh doanh
72 Công bố sau Tài chính
73 Công bố sau Kinh doanh quốc tế
5. Các chương trình chất lượng cao
74 Công bố sau Kinh tế Đầu tư
75 Công bố sau Quản trị nhân lực
76 Công bố sau Quản trị kinh doanh
77 Công bố sau Quan hệ công chúng
78 Công bố sau Tài chính doanh nghiệp
79 Công bố sau Marketing số
80 Công bố sau Quản trị Marketing
81 Công bố sau Quản trị Kinh doanh quốc tế
82 Công bố sau Kinh tế quốc tế
83 Công bố sau Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
84 Công bố sau Thương mại điện tử
85 Công bố sau Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
86 Công bố sau Kinh tế phát triển
87 Công bố sau Ngân hàng
88 Công bố sau Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
89 Công bố sau Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
7 ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

7.1 ĐỐI TƯỢNG

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

7.2 ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên

7.3 QUY CHẾ

Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình học bằng tiếng Việt
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế)
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
5 7310104 Kinh tế đầu tư
6 7310105 Kinh tế phát triển
7 7310106 Kinh tế quốc tế
8 7310107 Thống kê kinh tế
9 7310108 Toán kinh tế
10 7320108 Quan hệ công chúng
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340115 Marketing
13 7340116 Bất động sản
14 7340120 Kinh doanh quốc tế
15 7340121 Kinh doanh thương mại
16 7340122 Thương mại điện tử
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng
18 7340204 Bảo hiểm
19 7340301 Kế toán
20 7340302 Kiểm toán
21 7340401 Khoa học quản lý
22 7340403 Quản lý công
23 7340404 Quản trị nhân lực
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
25 7340408 Quan hệ lao động
26 7340409 Quản lý dự án
27 7380101 Luật
28 7380107 Luật kinh tế
29 7380109 Luật thương mại quốc tế
30 7480101 Khoa học máy tính
31 7480104 Hệ thống thông tin
32 7480201 Công nghệ thông tin
33 7480202 An toàn thông tin
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp
36 7620115 Kinh tế nông nghiệp
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
38 7810201 Quản trị khách sạn
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
40 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
41 7850103 Quản lý đất đai
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
42 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD
43 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD
44 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế
45 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế
46 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán
47 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD
48 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD
49 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD
50 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD
51 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH
52 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH
53 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn
54 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán
55 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế
56 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
57 EP15 Khoa học dữ liệu
58 EP16 Trí tuệ nhân tạo
59 EP17 Kỹ thuật phần mềm
60 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch
61 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế
3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE
62 POHE1 Quản trị khách sạn
63 POHE2 Quản trị lữ hành
64 POHE3 Truyền thông Marketing
65 POHE4 Luật kinh doanh
66 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại
67 POHE6 Quản lý thị trường
68 POHE7 Thẩm định giá
4. Các chương trình tiên tiến
69 Công bố sau Kế toán
70 Công bố sau Kế hoạch tài chính
71 Công bố sau Quản trị kinh doanh
72 Công bố sau Tài chính
73 Công bố sau Kinh doanh quốc tế
5. Các chương trình chất lượng cao
74 Công bố sau Kinh tế Đầu tư
75 Công bố sau Quản trị nhân lực
76 Công bố sau Quản trị kinh doanh
77 Công bố sau Quan hệ công chúng
78 Công bố sau Tài chính doanh nghiệp
79 Công bố sau Marketing số
80 Công bố sau Quản trị Marketing
81 Công bố sau Quản trị Kinh doanh quốc tế
82 Công bố sau Kinh tế quốc tế
83 Công bố sau Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
84 Công bố sau Thương mại điện tử
85 Công bố sau Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
86 Công bố sau Kinh tế phát triển
87 Công bố sau Ngân hàng
88 Công bố sau Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
89 Công bố sau Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
081.6666.119