ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thăng Long (TLU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Thăng Long tuyển sinh 6 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hạn sử dụng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy còn hạn sử dụng

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi năng khiếu

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026

1 ĐIỂM THI THPT

1.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa)

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D02; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
6 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Toán, Anh nhân hệ số 2
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Toán, Anh nhân hệ số 2
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế C00; D01; X01; X70; X74; X78 Văn nhân hệ số 2
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; D01; D09; D10 Toán nhân hệ số 2
22 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; D01; D09; D10 Toán nhân hệ số 2
2 ĐIỂM THI THPT VÀ CCQT

2.1 QUY CHẾ

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hạn sử dụng

Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa)

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế
6 7310630 Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
10 7340115 Marketing
11 7340122 Thương mại điện tử
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340301 Kế toán
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22 7810201 Quản trị khách sạn
3 ĐIỂM ĐGNL HN

3.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy còn hạn sử dụng

Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa, Điều dưỡng)

Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế
6 7310630 Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
10 7340115 Marketing
11 7340122 Thương mại điện tử
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340301 Kế toán
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22 7810201 Quản trị khách sạn
4 ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

4.1 ĐỐI TƯỢNG

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy còn hạn sử dụng

Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa, Điều dưỡng)

Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế
6 7310630 Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
10 7340115 Marketing
11 7340122 Thương mại điện tử
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340301 Kế toán
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22 7810201 Quản trị khách sạn
5 ĐIỂM HỌC BẠ

5.1 QUY CHẾ

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng

• Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

• Kết quả học tập trung bình các lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 19.5/30 điểm trở lên, không có dấu điểm nào dưới 5.0.

• Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM HỌC BẠ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D02; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
6 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Toán, Anh nhân hệ số 2
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Toán, Anh nhân hệ số 2
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế C00; D01; X01; X70; X74; X78 Văn nhân hệ số 2
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; D01; D09; D10 Toán nhân hệ số 2
22 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; D01; D09; D10 Toán nhân hệ số 2
6 XÉT KẾT HỢP HỌC BẠ VÀ ĐIỂM THI NĂNG KHIẾU

6.1 QUY CHẾ

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi năng khiếu

Ngành xét tuyển: Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM XÉT TUYỂN KẾT HỢP

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Lĩnh vực nghệ thuật
1 7210205 Thanh nhạc N00
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01 Điểm môn năng khiếu trong tổ hợp H01 nhân 2
7 ƯTXT, XT THẲNG

7.1 QUY CHẾ

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng

Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa)

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ƯTXT, XT THẲNG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế
6 7310630 Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
10 7340115 Marketing
11 7340122 Thương mại điện tử
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340301 Kế toán
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22 7810201 Quản trị khách sạn
081.6666.119