| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
GTADCQM2 |
Quản trị Marketing |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
|
| 2 |
GTADCQT2 |
Quản trị doanh nghiệp |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
|
| 3 |
GTADCTD2 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
|
| 4 |
GTADCHL2 |
Hải quan và Logistics |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
|
| 5 |
GTADCTN2 |
Tài chính doanh nghiệp |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
|
| 6 |
GTADCKT1 |
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
|
| 7 |
GTADCKT2 |
Kế toán doanh nghiệp |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
|
| 8 |
GTADCHT2 |
Hệ thống thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
|
| 9 |
GTADCTG2 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
A00; A01; D01; D07 |
23 |
|
| 10 |
GTADCTT1 |
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
|
| 11 |
GTADCTT2 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
|
| 12 |
GTADCDD2 |
CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 13 |
GTADCKN2 |
Kiến trúc nội thất |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 14 |
GTADCXQ2 |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 15 |
GTADCCD1 |
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
|
| 16 |
GTADCCD2 |
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 17 |
GTADCCH2 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 18 |
GTADCTQ2 |
Thanh tra và quản lý công trình giao thông |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 19 |
GTADCCS2 |
CNKT xây dựng Đường sắt – Metro |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 20 |
GTADCDS2 |
Xây dựng Cầu – đường sắt |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 21 |
GTADCBM2 |
Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 22 |
GTADCBC2 |
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 23 |
GTADCCK2 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
A00; A01; D01; D07 |
22 |
|
| 24 |
GTADCCN2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
|
| 25 |
GTADCCO2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
|
| 26 |
GTADCOG2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
|
| 27 |
GTADCOT1 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
|
| 28 |
GTADCOT2 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
|
| 29 |
GTADCDT2 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
|
| 30 |
GTADCVM2 |
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
|
| 31 |
GTADCMN2 |
Công nghệ và quản lý môi trường |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 32 |
GTADCLG2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
|
| 33 |
GTADCLH2 |
Logistics và hạ tầng giao thông |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
|
| 34 |
GTADCKX2 |
Kinh tế xây dựng |
A00; A01; D01; D07 |
23 |
|
| 35 |
GTADCQX2 |
Quản lý xây dựng |
A00; A01; D01; D07 |
23 |
|
| 36 |
GTADCVL2 |
Logistics và vận tải đa phương thức |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
|
| 37 |
GTADCVS2 |
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 38 |
GTADCLA2 |
Luật |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
|
| 39 |
GTADCEN2 |
Ngôn ngữ Anh |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
|
| 40 |
GTADATT2 |
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
|
| 41 |
GTADNLG2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) |
A00; A01; D01; D07 |
23 |
|
| 42 |
GTADNDT2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) |
A00; A01; D01; D07 |
23 |
|
| 43 |
GTADNCD2 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
| 44 |
GTADKTT2 |
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng. |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam |
| 45 |
GTADKLG2 |
Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam |
| 46 |
GTADCLG2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; D01; D07 |
28.5 |
Đợt 2 |
| 47 |
GTADCTD2 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; D01; D07 |
28 |
Đợt 2 |
| 48 |
GTADCTT2 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
27.5 |
Đợt 2 |
| 49 |
GTADCQM2 |
Quản trị Marketing |
A00; A01; D01; D07 |
27 |
Đợt 2 |
| 50 |
GTADCHL2 |
Hải quan và Logistics |
A00; A01; D01; D07 |
26.5 |
Đợt 2 |
| 51 |
GTADCQT2 |
Quản trị doanh nghiệp |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
Đợt 2 |
| 52 |
GTADCCN2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
Đợt 2 |
| 53 |
GTADCOT2 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
Đợt 2 |
| 54 |
GTADCDT2 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
Đợt 2 |
| 55 |
GTADCVM2 |
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
Đợt 2 |
| 56 |
GTADCVL2 |
Logistics và vận tải đa phương thức |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
Đợt 2 |
| 57 |
GTADCLA2 |
Luật |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
Đợt 2 |
| 58 |
GTADCEN2 |
Ngôn ngữ Anh |
A00; A01; D01; D07 |
26 |
Đợt 2 |
| 59 |
GTADCLH2 |
Logistics và hạ tầng giao thông |
A00; A01; D01; D07 |
25.5 |
Đợt 2 |
| 60 |
GTADCCO2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô |
A00; A01; D01; D07 |
25.5 |
Đợt 2 |
| 61 |
GTADCTN2 |
Tài chính doanh nghiệp |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
Đợt 2 |
| 62 |
GTADCKT2 |
Kế toán doanh nghiệp |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
Đợt 2 |
| 63 |
GTADCHT2 |
Hệ thống thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
Đợt 2 |
| 64 |
GTADCTG2 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
Đợt 2 |
| 65 |
GTADCOG2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh |
A00; A01; D01; D07 |
25 |
Đợt 2 |
| 66 |
GTADCCK2 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
Đợt 2 |
| 67 |
GTADATT2 |
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) |
A00; A01; D01; D07 |
24 |
Đợt 2 |
| 68 |
GTADCKX2 |
Kinh tế xây dựng |
A00; A01; D01; D07 |
23 |
Đợt 2 |
| 69 |
GTADCQX2 |
Quản lý xây dựng |
A00; A01; D01; D07 |
23 |
Đợt 2 |
| 70 |
GTADNLG2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) |
A00; A01; D01; D07 |
23 |
Đợt 2 |
| 71 |
GTADNDT2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) |
A00; A01; D01; D07 |
23 |
Đợt 2 |
| 72 |
GTADCKN2 |
Kiến trúc nội thất |
A00; A01; D01; D07 |
22 |
Đợt 2 |
| 73 |
GTADCDD2 |
CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 74 |
GTADCXQ2 |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 75 |
GTADCCD2 |
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 76 |
GTADCCH2 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 77 |
GTADCTQ2 |
Thanh tra và quản lý công trình giao thông |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 78 |
GTADCCS2 |
CNKT xây dựng Đường sắt – Metro |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 79 |
GTADCDS2 |
Xây dựng Cầu – đường sắt |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 80 |
GTADCBM2 |
Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án hạ tầng giao thông |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 81 |
GTADCBC2 |
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 82 |
GTADCMN2 |
Công nghệ và quản lý môi trường |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 83 |
GTADCVS2 |
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 84 |
GTADNCD2 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 85 |
GTADKTT2 |
Công nghệ thông tin – Trường ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 86 |
GTADKLG2 |
Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
Đợt 2 |
| 87 |
GTADCKT1 |
Kế toán doanh nghiệp (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
Đợt 2 |
| 88 |
GTADCTT1 |
Công nghệ thông tin (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
Đợt 2 |
| 89 |
GTADCCD1 |
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
Đợt 2 |
| 90 |
GTADCOT1 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
Đợt 2 |