Phương án tuyển sinh năm 2023 của trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương

Thông tin tuyển sinh năm 2023 của trường Đại học kinh tế – kỹ thuật Bình Dương

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học chính quy của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương cập nhật mới nhất ngày 05/02/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quảng cáo)
  • Mã ngành: 7320108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210
  • Các chuyên ngành: Tiếng Hàn thương mại, Tiếng Hàn biên, phiên dịch, Tiếng Hàn du lịch, Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D10, D14, D66
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D08, D10
  • Tên ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã ngành: 7810202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành: Kinh doanh bất động sản, Quản trị doanh nghiệp.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành: Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Đầu tư tài chính, Bảo hiểm.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Tên ngành: Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C03, D01
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành: Hệ thống thương mại điện tử, Công nghệ phần mềm.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện công nghiệp.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương tuyển sinh năm 2023 với các thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

b) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương tuyển sinh đại học năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT.
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

c) Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương tuyển sinh đại học năm 2023 theo các khối thi sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Lịch sử)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức xét học bạ THPT

Xét học bạ theo 1 trong các hình thức sau:

Hình thức 1: Xét tổng điểm TB năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12

Điểm xét tuyển = Điểm TB năm lớp 10 + Điểm TB năm lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển ≥ 18.0 điểm.

Hình thức 2: Xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12

ĐXT = Điểm TB môn 1 cả năm lớp 12 + Điểm TB môn 2 cả năm lớp 12 + Điểm TB môn 3 cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển ≥ 18.0 điểm.

Hình thức 3: Xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của học kì 1 lớp 12

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 2 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 3 HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển ≥ 18.0 điểm.

Hình thức 4: Xét tổng điểm TB năm học lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12

ĐXT = Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB học kì 1 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển ≥ 18.0 điểm.

Hình thức 5: Xét tổng điểm TB năm học lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12

ĐXT = Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển ≥ 18.0 điểm.

b) Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Thời gian và cách thức đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

c) Phương thức xét kết quả thi ĐGNL năm 2023 của ĐHQG TPHCM

Điểm nhận hồ sơ sẽ được công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức.

d) Phương thức xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng:

*Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

*Đối tượng tốt nghiệp THPT và đạt 1 trong các tiêu chí sau:

  • Đạt giải trong các kỳ thi HSG năm 2021 – 2022 cấp tỉnh, thành phố được xét tuyển thẳng vào ngành học có môn thi phù hợp với môn đạt giải, đồng thời có điểm xét tuyển theo các phương thức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương năm 2022.
  • Đạt học sinh giỏi 1 trong 3 năm THPT được tuyển thẳng, đồng thời có điểm xét tuyển theo các phương thức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường.
  • Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 >= 26.0
  • Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lựng năm 2022 của ĐHQGHCM >= 1080/1200 điểm

Trang tuyển sinh quốc gia – Tổng hợp

081.6666.119