Năm 2023, trường Đại học Duy Tân tuyển sinh theo 04 phương thức
- Tuyển sinh Đại học ngành Ngôn Ngữ Anh
- Tuyển sinh Đại học ngành Ngôn Trung Quốc
- Phương thức xét tuyển của các trường đại học khu vực Miền Bắc
- Phương thức xét tuyển các trường đại học khu vực Miền Trung – Tây Nguyên
- Phương thức xét tuyển các trường đại học khu vực Miền Nam
- Phương thức xét tuyển các trường thuộc quân đội – Công an nhân dân
I. VÙNG TUYỂN SINH:
Tuyển sinh trong cả nước.
II. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
1. Tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế, cuộc thi KHKT quốc tế. Xét giải các năm: 2021, 2022, 2023.
IV. TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ MÔN XÉT TUYỂN
|
ĐẠI HỌC DUY TÂN CÓ 7 TRƯỜNG ĐÀO TẠO THÀNH VIÊN & 01 VIỆN ĐÀO TẠO |
|||||
|
TT |
Mã ngành |
Ngành học |
Mã |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển |
|
|
Xét kết quả thi THPT Mã phương thức: 100 |
Xét Học bạ THPT Mã phương thức: 200 |
||||
| TRƯỜNG KHOA HỌC MÁY TÍNH – TOP 251-300 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION | |||||
| 01 |
7480103
7480103 (HP) |
Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Công nghệ Phần mềm (Đạt kiểm định ABET) |
102 |
||||
| Thiết kế Games và Multimedia | 122 | ||||
| Big Data & Machine Learning (HP) | 115(HP) | ||||
| Trí tuệ Nhân tạo (HP) | 121(HP) | ||||
| 02 |
7480202 |
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: | |||
|
An toàn Thông tin |
124 |
||||
| 03 |
7480101 |
Ngành Khoa học máy tính |
130 |
||
| 04 |
7460108 |
Ngành Khoa học dữ liệu |
135 |
||
| 05 |
7480102 |
Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu có chuyên ngành: | |||
|
Kỹ thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET) |
101 |
||||
|
Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu |
140 |
||||
| TRƯỜNG CÔNG NGHỆ – TOP 251-300 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION | |||||
| 01 |
7510301 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành (Đạt kiểm định ABET) | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Điện tự động |
110 |
||||
| Điện tử-Viễn thông | 109 | ||||
|
Thiết kế Vi mạch Nhúng* |
126 |
||||
|
7510301 (CLC) |
Điện-Điện tử chuẩn PNU |
113(PNU) |
|||
| 02 |
7510205 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành: | |||
|
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
117 |
||||
|
Điện Cơ Ô tô |
145 |
||||
| 03 |
7520216 |
Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa có chuyên ngành: | |||
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
118 |
||||
| 04 |
7520201 |
Ngành Kỹ thuật Điện |
150 |
||
| 05 |
7520114 (CLC) |
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử* có chuyên ngành | |||
|
Cơ điện tử chuẩn PNU |
112(PNU) |
||||
| 06 |
7210403 |
Ngành Thiết kế đồ họa |
111 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Văn, Vẽ (V01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
| 07 |
7210404 |
Ngành Thiết kế thời trang |
119 |
||
| 08 |
7580101 |
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, KHXH, Vẽ (M02) 4.Toán, KHTN, Vẽ (M04) |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02) 4. Toán, Địa, Vẽ (V06) |
|
|
Kiến trúc công trình |
107 |
||||
| 09 |
7580103 |
Ngành Kiến trúc Nội thất* có chuyên ngành | |||
|
Kiến trúc nội thất |
108 |
||||
| 10 |
7580201 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp |
105 |
||||
| 11 |
7510102 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng có chuyên ngành: | |||
|
Công nghệ Quản lý Xây dựng |
206 |
||||
|
Quản lý và Vận hành Tòa nhà |
207 |
||||
| 12 |
7580205 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông* có chuyên ngành: | |||
|
Xây dựng Cầu đường |
106 |
||||
| 13 |
7510406 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Toán, Hóa, Sinh (B00) |
|
|
Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường |
301 |
||||
| 14 |
7540101 |
Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Văn, Toán, Lý (C01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Toán, Hóa, Sinh (B00) |
|
|
Công nghệ Thực phẩm |
306 |
||||
| 15 |
7850101 |
Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Văn, Toán, KHXH (C15) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Toán, Hóa, Sinh (B00) |
|
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
307 |
||||
| 16 |
7510202 |
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Công nghệ Chế tạo Máy |
125 |
||||
| TRƯỜNG KINH TẾ – TOP 301-400 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION | |||||
| 01 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Kinh doanh Tổng hợp |
400 |
||||
|
Quản trị Kinh doanh Bất động sản |
415 |
||||
|
QTKD Quốc tế (Ngoại thương) |
411 |
||||
| 02 |
7340122 |
Ngành Thương mại Điện tử |
422 |
||
| 03 |
7340404 |
Ngành Quản trị Nhân lực |
417 |
||
| 04 |
7510605 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng |
416 |
||
| 05 |
7340115 |
Ngành Marketing có chuyên ngành | |||
|
Quản trị Kinh doanh Marketing |
401 |
||||
|
Digital Marketing |
402 |
||||
| 06 |
7340121 |
Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành | |||
|
Kinh doanh Thương mại |
412 |
||||
| 07 |
7340201 |
Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành: | |||
|
Tài chính doanh nghiệp |
403 |
||||
|
Ngân hàng |
404 |
||||
| 08 |
7310104 |
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành | |||
|
Đầu tư Tài chính |
433 |
||||
| 09 |
7340301
7340301 (HP) |
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Kế toán doanh nghiệp |
406 |
||||
| Kế toán Nhà Nước | 409 | ||||
|
Kế toán Quản trị (HP) |
406(HP) |
||||
| 10 |
7340302 |
Ngành Kiểm toán có chuyên ngành | |||
|
Kiểm toán |
430 |
||||
| TRƯỜNG NGOẠI NGỮ & XHNV | |||||
|
01 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: | 1.Văn, Toán, Anh (D01) 2.Văn, Sử, Anh (D14) 3.Văn, Địa, Anh (D15) 4.Văn, KHTN, Anh (D72) |
1.Văn, Toán, Anh (D01) 2.Văn, Sử, Anh (D14) 3.Văn, Địa, Anh (D15) 4.Toán, Lý, Anh (A01) |
|
|
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch |
701 |
||||
|
Tiếng Anh Du lịch |
702 |
||||
|
Tiếng Anh Thương mại |
801 |
||||
|
7220201 (CLC) |
Tiếng Anh Chất lượng cao |
711(CLC) |
|||
|
02 |
7220204 |
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có các chuyên ngành: | 1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 2.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14) 3.Văn, Địa,Ngoại ngữ (D15) 4.Văn, KHTN, Ngoại ngữ (D72) |
1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 2.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09) 3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14) 4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15) |
|
|
Tiếng Trung Biên-Phiên dịch |
703 |
||||
|
Tiếng Trung Du lịch |
707 |
||||
|
Tiếng Trung Thương mại |
803 |
||||
|
7220204 (CLC) |
Tiếng Trung Chất lượng cao |
714(CLC) |
|||
|
03 |
7220210 |
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành: | 1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13) 3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09) 4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10) |
1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13) 3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09) 4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10) |
|
|
Tiếng Hàn Biên-Phiên dịch |
705 |
||||
|
Tiếng Hàn Du lịch |
706 |
||||
|
Tiếng Hàn Thương mại |
805 |
||||
|
7220210 (CLC) |
Tiếng Hàn Chất lượng cao |
710(CLC) |
|||
|
04 |
7220209 |
Ngành Ngôn Ngữ Nhật có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14) 4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15) |
1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14) 4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15) |
|
|
Tiếng Nhật Biên-Phiên dịch |
704 |
||||
|
Tiếng Nhật Du lịch |
708 |
||||
|
Tiếng Nhật Thương mại |
804 |
||||
|
7220209 (CLC) |
Tiếng Nhật Chất lượng cao |
719(CLC) |
|||
|
05 |
7229030 |
Ngành Văn học có chuyên ngành: | 1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Địa (C04) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Toán, Sử (C03) 4.Văn, Toán, Địa (C04) |
|
|
Văn Báo chí |
601 |
||||
|
06 |
7310630 |
Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: | 1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) |
|
|
Việt Nam học |
600 |
||||
|
07 |
7320104 |
Ngành Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: | 1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Toán, Lý, Hóa (A00) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Toán, Lý, Hóa (A00) |
|
|
Truyền thông Đa phương tiện |
607 |
||||
|
08 |
7310206
7310206 (HP) |
Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành: | 1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) |
|
|
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) |
608 |
||||
|
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) |
604 |
||||
|
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) |
603 |
||||
| Quan hệ Kinh tế Quốc tế | 602 | ||||
|
Quan hệ Quốc tế(HP) |
608(HP) |
||||
|
09 |
7320108 |
Ngành Quan hệ Công chúng |
610 |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) |
|
10 |
7380107
7380107 (HP) |
Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Sử, Địa (C00) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
| Luật Kinh tế | 609 | ||||
|
Luật Kinh doanh (HP) |
609(HP) |
||||
|
11 |
7380101 |
Ngành Luật có chuyên ngành | |||
|
Luật học |
606 |
||||
| TRƯỜNG DU LỊCH – ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL | |||||
| 01 |
7810201 |
Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Sử, Địa (C00) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Du lịch và Khách sạn |
407 |
||||
|
7810201 (CLC) |
Quản trị Khách sạn Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) |
414(PSU) |
|||
| 02 |
7810103 |
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành: | |||
|
Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không |
444 |
||||
|
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh) |
440 |
||||
|
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn) |
441 |
||||
|
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung) |
442 |
||||
|
Quản trị Du lịch & Lữ hành |
408 |
||||
|
7810103 (CLC) |
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU |
408(PSU) |
|||
| 03 |
7340412 |
Ngành Quản trị Sự kiện có chuyên ngành: | |||
|
Quản trị Sự kiện và Giải trí |
413 |
||||
| 04 |
7810202 (CLC) |
Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành: | |||
|
Quản trị Nhà hàng Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) |
425(PSU) |
||||
| 05 |
7810101 |
Ngành Du lịch có các chuyên ngành: | |||
|
Smart Tourism (Du lịch thông minh) |
445 |
||||
|
Văn hóa Du lịch |
605 |
||||
| TRƯỜNG Y – DƯỢC – TOP 176-200 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION | |||||
| 01 |
7720301 |
Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Toán, Sinh, Văn (B03) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
|
|
Điều dưỡng Đa khoa |
302 |
||||
| 02 |
7720201 |
Ngành Dược có chuyên ngành: | |||
|
Dược sỹ (Đại học) |
303 |
||||
| 03 |
7720101 |
Ngành Y Khoa có chuyên ngành: | 1.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90) 4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Lý, Sinh (A02) 4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) |
|
|
Bác sĩ Đa khoa |
305 |
||||
| 04 |
7720501 |
Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Lý, Sinh (A02) 4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) |
|
|
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT |
304 |
||||
| 05 |
7420201 |
Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành: | 1.Toán, Hóa, Sinh (B00) 2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) 3.Toán, KHTN, Văn (A16) 4.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09) |
1.Toán, Lý, Sinh (A02) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) |
|
|
Công nghệ Sinh học |
310 |
||||
| 06 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | 320 | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Toán, Sinh, Văn (B03) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
| CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & CHẤT LƯỢNG CAO, DU HỌC | |||||
| 1. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & CHẤT LƯỢNG CAO | |||||
|
TT |
Mã ngành |
Ngành học |
Mã Chuyên ngành |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển |
|
|
Xét kết quả thi THPT Mã phương thức: 100 |
Xét Học bạ THPT Mã phương thức: 200 |
||||
|
1 |
7480202 (CLC) |
An ninh Mạng chuẩn CMU |
116(CMU) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
2 |
7480103 (CLC) |
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) |
102(CMU) |
||
|
3 |
7340405 (CLC) |
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) |
410(CMU) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
4 |
7510301 (CLC) |
Cơ Điện tử chuẩn PNU |
112(PNU) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
5 |
7510301 (CLC) |
Điện-Điện tử chuẩn PNU (Đạt kiểm định ABET) |
113(PNU) |
||
|
6 |
7340101 (CLC) |
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU |
400(PSU) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
7 |
7340201 (CLC) |
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU |
404(PSU) |
||
|
8 |
7340301 (CLC) |
Kế toán chuẩn PSU |
405(PSU) |
||
|
9 |
7810201 (CLC) |
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU |
407(PSU) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Sử, Địa (C00) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
10 |
7810103 (CLC) |
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU |
408(PSU) |
||
|
11 |
7810202 (CLC) |
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU |
409(PSU) |
||
|
12 |
7580201 (CLC) |
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU |
105(CSU) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
13 |
7580101 (CLC) |
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU |
107(CSU) |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, KHXH, Vẽ (M02) 4.Toán, KHTN, Vẽ (M04) |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02) 4. Toán, Địa, Vẽ (V06) |
| 2. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BÀNG HOA KỲ CỦA ĐH TROY & ĐH KEUKA | |||||
|
TT |
Mã ngành |
Ngành học |
Mã Chuyên ngành |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển |
|
|
Xét kết quả thi THPT Mã phương thức: 100 |
Xét Học bạ THPT Mã phương thức: 200 |
||||
| 1 |
7480101 (ADP) |
Ngành Khoa học Máy tính* có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Công nghệ Thông tin TROY |
102(TROY) |
||||
| 2 |
7810201 (ADP) |
Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Văn, Sử, Địa (C00) 3. Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Sử, Địa (C00) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY |
407(TROY) |
||||
| 3 |
7340101 (ADP) |
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Toán, Lý (C01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Kinh doanh KEUKA |
400(KE) |
||||
| VIỆN QUẢN LÝ NAM KHUÊ | |||||
|
TT |
Mã ngành |
Ngành học |
Mã Chuyên ngành |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển |
|
|
Xét kết quả thi THPT Mã phương thức: 100 |
Xét Học bạ THPT Mã phương thức: 200 |
||||
| 1 |
7340101 (HP) |
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Doanh nghiệp (HP) |
400(HP) |
||||
| 2 |
7340115 (HP) |
Ngành Marketing có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) |
401(HP) |
||||
| 3 |
7510605 (HP) |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) |
416(HP) |
||||
| 4 |
7340201 (HP) |
Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Tài chính (HP) |
403(HP) |
||||
| CMU: Carnegie Mellon University | HP: Chương trình Tài năng | ||||
| PSU: Pennslyania State University | TROY: ĐẠI HỌC TROY | ||||
| CSU: California State University | KE: ĐẠI HỌC KEUKA | ||||
| CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC VIỆT – NHẬT (VJJ) | |||||
|
TT |
Mã ngành |
Ngành học |
Mã |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển |
|
|
Xét kết quả thi THPT Mã phương thức: 100 |
Xét Học bạ THPT Mã phương thức: 200 |
||||
| 1 |
7480103 |
Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Công nghệ Phần mềm |
102(VJJ) |
||||
|
Thiết kế Games và Multimedia |
122(VJJ) |
||||
| 2 |
7480202 |
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: | |||
|
Kỹ thuật Mạng |
101(VJJ) |
||||
| 3 |
7480101 |
Ngành Khoa học máy tính* |
130(VJJ) |
||
| 4 |
7510301 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Điện tự động |
110(VJJ) |
||||
|
Điện tử-Viễn thông |
109(VJJ) |
||||
| 5 |
7510205 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành: | |||
|
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
117(VJJ) |
||||
| 6 |
7520201 |
Ngành Kỹ thuật Điện* |
150(VJJ) |
||
| 7 |
7210403 |
Ngành Thiết kế đồ họa |
111(VJJ) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Văn, Vẽ (V01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
| 8 |
7580101 |
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, KHXH, Vẽ (M02) 4.Toán, KHTN, Vẽ (M04) |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02) 4. Toán, Địa, Vẽ (V06) |
|
|
Kiến trúc công trình |
107(VJJ) |
||||
| 9 |
7580201 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp |
105(VJJ) |
||||
| 10 |
7510406 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Toán, Hóa, Sinh (B00) |
|
|
Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường |
301(VJJ) |
||||
| 11 |
7540101 |
Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Văn, Toán, Lý (C01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Toán, Hóa, Sinh (B00) |
|
|
Công nghệ Thực phẩm |
306(VJJ) |
||||
| 12 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Kinh doanh Marketing |
401(VJJ) |
||||
| 13 |
7340121 |
Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành | |||
|
Kinh doanh Thương mại |
412(VJJ) |
||||
| 14 |
7220209 |
Ngành Ngôn Ngữ Nhật* có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14) 4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15) |
1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14) 4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15) |
|
|
Tiếng Nhật Du lịch |
708(VJJ) |
||||
| 15 |
7810201 |
Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Sử, Địa (C00) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Du lịch & Khách sạn |
407(VJJ) |
||||
| 16 |
7810103 |
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Sử, Địa (C00) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) |
|
|
Quản trị Du lịch & Lữ hành |
408(VJJ) |
||||
| 17 |
7720301 |
Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: | 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Toán, Sinh, Văn (B03) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
|
|
Điều dưỡng Đa khoa |
302(VJJ) |
||||
| 18 |
7420201 |
Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành: | 1.Toán, Hóa, Sinh (B00) 2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) 3.Toán, KHTN, Văn (A16) 4.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09) |
1.Toán, Lý, Sinh (A02) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) |
|
|
Công nghệ Sinh học |
310(VJJ) |
||||
| 19 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: | 1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Toán, Lý, Hóa (A00) |
1.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Toán, Lý, Hóa (A00) |
|
|
Truyền thông Đa phương tiện |
607(VJJ) |
||||
V. ĐIỂM XÉT TUYỂN
VI. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN
VII. HỒ SƠ NHẬP HỌC
VIII. HỌC BỔNG & CHỖ TRỌ
Và các Suất học bổng khác.
+ 3.000 Chỗ trọ Ký túc Xá cho mùa tuyển sinh 2023.
