Trường Đại học Hạ Long Tuyển sinh phạm vi cả nước; Đối tượng tuyển sinh là Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Tuyển sinh Đại học VLVH ngành Ngôn Ngữ Anh
- Tuyển sinh Đại học VLVH ngành Ngôn Trung Quốc
- Phương thức xét tuyển của các trường đại học khu vực Miền Bắc
- Phương thức xét tuyển các trường đại học khu vực Miền Trung – Tây Nguyên
- Phương thức xét tuyển các trường đại học khu vực Miền Nam
- Phương thức xét tuyển các trường thuộc quân đội – Công an nhân dân
Ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển:
| TT | Ngành/chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Mã tổ hợp | Chỉ tiêu |
| 1. | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Hóa – Sinh 3. Toán – Văn – Anh 4. Toán – Địa – Anh |
A00
B00 D01 D10 |
30 |
| 2. | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Hóa – Sinh 4. Toán – Văn – Anh |
A00
A01 B00 D01 |
30 |
| 3. | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Văn – Anh 4. Toán – Hóa – Anh |
A00
A01 D01 D07 |
100 |
| 4. | Khoa học máy tính | 7480101 | 70 | ||
| 5. | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Văn – Lý 3. Toán – Văn – GDCD 4. Toán – Văn – Anh |
A00
C01 C14 D01 |
75 |
| 6. | Quản lý văn hóa, gồm các chuyên ngành:
– Văn hóa du lịch – Tổ chức sự kiện |
7229042 | 1. Văn – Sử – Địa
2. Toán – Văn – Địa 3. Toán – Văn – Anh 4. Văn – Địa – Anh |
C00
C04 D01 D15 |
60 |
| 7. | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 1. Toán – Địa – GDCD
2. Văn – Sử – Địa 3. Toán – Văn – GDCD 4. Văn – Địa – GDCD |
A09
C00 C14 C20 |
80 |
| 8. | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 1. Toán – Văn – Địa
2. Toán – Văn – Anh 3. Toán – Địa – Anh 4. Văn – Địa – Anh |
C04
D01 D10 D15 |
130 |
| 9. | Văn học (Chuyên ngành Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 1. Văn – Sử – Địa
2. Toán – Văn – Địa 3. Toán – Văn – Anh 4. Văn – Địa – Anh |
C00
C04 D01 D15 |
45 |
| 10. | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 1. Toán – Lý – Anh
2. Toán – Văn – Anh 3. Văn – Địa – Anh 4. Văn – Anh – KHXH |
A01
D01 D15 D78 |
130 |
| 11. | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 1. Toán – Lý – Anh
2. Toán – Văn – Anh 3. Toán – Văn – Trung 4. Văn – Anh – KHXH |
A01
D01 D04 D78 |
150 |
| 12. | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 1. Toán – Lý – Anh
2. Toán – Văn – Anh 3. Toán – Văn – Nhật 4. Văn – Anh – KHXH |
A01
D01 D06 D78 |
60 |
| 13. | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 1. Toán – Địa – Hàn
2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Văn – Anh 4. Văn – Anh – KHXH |
AH1
A01 D01 D78 |
90 |
| 14. | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:
– Quản trị lữ hành – Du lịch Mice – Hướng dẫn du lịch |
7810103 | 1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Văn – Anh 4. Toán – Địa – Anh |
A00
A01 D01 D10 |
200 |
| 15. | Quản trị khách sạn | 7810201 | 180 | ||
| 16. | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 1. Văn – Sử – Địa
2. Toán – Văn – Anh 3. Toán – Lý – Anh 4. Văn – Địa – Anh |
C00
D01 A01 D15 |
150 |
| 17. | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Văn – Anh 4. Toán – Địa – Anh |
A00
A01 D01 D10 |
75 |
Phương thức và thời gian tuyển sinh:
– Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2023: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.
– Xét học bạ THPT hoặc xét kết hợp:
Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày 01/3/2023 đến hết ngày 31/5/2023
Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 01/6/2023 đến hết ngày 30/6/2023
Đợt 3: Nhận hồ sơ từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/7/2023
Đợt 4: Nhận hồ sơ từ ngày 01/8/2023 đến hết ngày 31/8/2023
Đợt 5: Nhận hồ sơ từ ngày 01/9/2023 đến hết ngày 30/9/2023
Hồ sơ xét tuyển
1. Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2023
– Xét tuyển đợt 1: Thí sinh làm hồ sơ theo hướng dẫn ở trường THPT;
– Xét tuyển bổ sung (đợt 2): Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh hồ sơ về Trường Đại học Hạ Long (địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hạ Long, Phường Nam Khê, Tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Cô Hiền, ĐT: 0386.17.38.38)), gồm:
(1) Phiếu đăng ký xét tuyển;
(2) Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2023;
(3) Lệ phí xét tuyển : 30.000đ/ 1 nguyện vọng xét tuyển
2. Xét tuyển bằng học bạ THPT
– Cách 1: Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây (đang cập nhật link).
Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
(1) file ảnh học bạ lớp 11 và lớp 12;
(2) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ với thí sinh TN trước năm 2023);
(3) file ảnh biên lai hoặc ảnh chụp màn hình chuyển khoản lệ phí xét tuyển (30.000đ/ 1 nguyện vọng xét tuyển).
– Cách 2: Nộp trực tiếp hồ sơ tại Trường Đai học Hạ Long.
Hướng dẫn: Hồ sơ gồm có:
(1) Phiếu đăng ký xét tuyển;
(2) Học bạ THPT (bản phô tô công chứng);
(3) Bằng tốt nghiệp THPT (bản phô tô công chứng) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2023 ;
(4) Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ 1 nguyện vọng xét tuyển.
Địa chỉ nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hạ Long, Phường Nam Khê, Tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Cô Hiền, ĐT: 0386.17.38.38).
3. Xét tuyển theo phương thức kết hợp
Cách 1: Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây (đang cập nhật link).
Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
(1) file ảnh học bạ lớp 12;
(2) file ảnh (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế HOẶC Giấy chứng nhận HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương HOẶC Giấy chứng nhận HSG 3 năm THPT);
(3) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2023);
(4) file ảnh biên lai hoặc ảnh chụp màn hình chuyển khoản lệ phí xét tuyển (30.000đ/1 nguyện vọng).
Cách 2: Nộp trực tiếp hồ sơ tại Trường Đai học Hạ Long.
Hướng dẫn: Hồ sơ gồm có:
(1) Phiếu đăng ký xét tuyển;
(2) Học bạ THPT (bản phô tô công chứng);
(3) Bằng tốt nghiệp THPT (bản phô tô công chứng) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2023;
(4) Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Giấy chứng nhận HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương hoặc Chứng kết quả học sinh giỏi 3 năm THPT;
(5) Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ nguyện vọng xét tuyển.
